Số nhiễm sắc thể theo trạng thái của nó ở các tế bào mới được tạo thành ở thế hệ cuối cùng khi chúng ở kì sau của nguyên phânA. Câu 8: Sự hình thành màng bán thấm ngăn cách coaxecva với[r]
Trang 1Trang 1/5 - Mã đề thi 341
Nội Dung Đề
(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Trong nhóm nhân tố vô sinh, nhân tố có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sinh vật là:
Câu 2: Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong quá trình phát sinh sự sống trên trái đất thuộc loại:
Câu 3: Bậc cấu trúc có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein là:
Câu 4: Xét cá thể lục bội 6n có kiểu gen AAAaaa Loại giao tử có khả năng thụ tinh, mang 3 trong số 6 alen chiếm
tỉ lệ là:
64
6
16
6
64
15
64 20
Câu 5: Trong chọn giống, người ta tạo biến dị tổ hợp chủ yếu bằng phương pháp:
Câu 6: Một gen không phân mảnh dài 4080AO có số liên kết hydro trong đoạn từ 3100 đến 3200 liên kết và có tích
số giữa 2 loại nuclêôit không bổ sung bằng 0,06 tổng số nuclêôit Tỉ lệ % từng loại nuclêôit của gen là:
Câu 7: Một tế bào lưỡng bội của một loài nguyên phân liên tiếp 8 lần đã lấy nguyên liệu từ môi trường nội bào để tạo ra 20400 nhiễm sắc thể đơn Số nhiễm sắc thể theo trạng thái của nó ở các tế bào mới được tạo thành ở thế hệ cuối cùng khi chúng ở kì sau của nguyên phân?
Câu 8: Sự hình thành màng bán thấm ngăn cách coaxecva với môi trường xảy ra trong giai đoạn:
Câu 9: Quan điểm sau đây không thuộc nội dung của thuyết tiến hóa Lamac là:
A Trong lịch sử sinh vật học, không có loài bị đào thải do kém thích nghi
B Sinh vật có 2 loại biến dị: biến dị do ngoại cảnh và biến dị tập nhiễm đều di truyền
C Chọn lọc tự nhiên dựa trên tính biến dị và di truyền là nguyên nhân hình thành các đặc điểm thích nghi ở sinh vật
D Mọi sinh vật đều có phản ứng giống nhau trước cùng một điều kiện môi trường
Câu 10: Dựa vào đâu để phân loại gen cấu trúc và gen điều hòa?
Câu 11: Theo quan điểm sinh thái học, quần thể được phân làm các loại:
A Quần thể dưới loài, quần thể hình thái, quần thể địa lý
B Quần thể sinh thái, quần thể địa lý, quần thể hình thái
C Quần thể địa lý, quần thể sinh thái, quần thể dưới loài
D Quần thể sinh thái, quần thể di truyền, quần thể địa lý
Câu 12: Định nghĩa khái niệm đầy đủ về gen là:
A Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 phân tử ARN
B Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit
C Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
D Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay ARN
ĐỀ THI THỬ SỐ 15 MÔN: Sinh Học - Khối B
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2Câu 13: Phân tử ARN trưởng thành dài 0,3162 m có tỉ lệ các loại ribônuclêôit A: U: G: X = 4 : 2 : 3 : 1 và mã kết thúc là UGA Nếu các protein hoàn chỉnh chứa 924 axit amin, môi trường phải cung cấp cho các đối mã của tARN
số ribônuclêotit A, U, G, X lần lượt là:
Câu 14: Câu có nội dung đúng khi nói về di truyền liên kết:
A Hoán vị gen luôn có tần số là 50%
B Liên kết gen tạo ra số loại giao tử ít hơn ở hoán vị gen
C Hoán vị gen phổ biến hơn liên kết gen hoàn toàn
D Hoán vị gen luôn xảy ra trong giảm phân
Câu 15: Nguyên nhân dẫn đến sinh khối của bậc dinh dưỡng sau nhỏ hơn sinh khối của bậc dinh dưỡng trước trong chuỗi thức ăn là:
A Quá trình hấp thu của cơ thể thuộc mắt xích sau thấp hơn so với ở cơ thể thuộc mắt xích trước
B Hiệu suất sinh thái của mắt xích sau thấp hơn hiệu suất sinh thái thuộc mắt xích trước
C Sản lượng sinh vật thuộc mắt xích trước cao hơn sản lượng sinh vật thuộc mắt xích sau
D Quá trình hô hấp và bài tiết của cơ thể sống
Câu 16: Để tạo ưu thế lai về chiều cao của cây thuốc lá, người ta tiến hành lai giữa hai thứ: Một thứ có chiều cao trung bình là 120cm, một thứ có chiều cao trung bình là 72cm Ở F1 cây lai có chiều cao trung bình là 108cm Cây
F1 đã biểu thị ưu thế lai về chiều cao là bao nhiêu cm? Dự đoán chiều cao trung bình của những cây ở F2
Câu 17: Loài giun đất có bộ lưỡng bội 2n = 36 Một tế bào của loài trải qua nguyên phân liên tiếp 7 đợt 6,25% số
tế bào con tạo ra đều tiếp tục nguyên phân 3 đợt liên tiếp Qua nguyên phân, từ nhóm tế bào trên đã xuất hiện tất cả bao nhiêu thoi vô sắc?
Câu 18: Xét 7 tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp 7 đợt, 50% số tế bào con trải qua giảm phân Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng là 3,125% Số hợp tử được hình thành là:
Câu 19: P đều thuần chủng quả đỏ, chín muộn lai với quả xanh, chín sớm được F1 đồng loạt quả đỏ, chín sớm F2
xuất hiện 315 quả đỏ, chín sớm: 158 quả đỏ, chín muộn: 157 quả xanh, chín sớm Biết 2 cặp gen qui định 2 cặp tính trạng là Aa, Bb Khi cho F1 giao phấn với cá thể thứ nhất, thu được 208 quả đỏ, chín sớm: 69 quả xanh, chín sớm Nếu cho F1 giao phấn với cá thể thứ hai, thu được 29 quả đỏ, chín sớm: 61 quả đỏ, chín muộn: 30 quả xanh, chín sớm Kiểu gen của cá thể thứ nhất, cá thể thứ hai là:
aB
Ab
ab
AB
ab
Ab aB
AB
ab
aB Ab AB
Câu 20: Phương pháp chọn giống nào dưới đây được dùng phổ biến trong chọn giống vi sinh vật?
A Lai giữa loài đã thuần hóa và loài hoang dại B Gây đột biến bằng tác nhân vật lý – hóa học
Câu 21: Câu có nội dung đúng khi nói về các dạng biến động số lượng cá thể trong quần thể:
A Biến động theo mùa, biến động theo chu kỳ nhiều năm, biến động do sự cố bất thường
B Biến động theo mùa, biến động do môi trường, biến động theo chu kỳ nhiều năm
C Biến động do con người, biến động theo mùa, biến động theo chu kỳ nhiều năm
D Biến động theo mùa, biến động do con người, biến động do môi trường
Câu 22: Số kiểu giao tử của loài trong trường hợp không xảy ra trao đổi đoạn và không đột biến đạt đến tối đa là
512 kiểu Khi xảy ra trao đổi đoạn 1 điểm ở 2 trong số các cặp NST tương đồng có cấu trúc khác nhau Số kiểu giao tử của loài là:
Câu 23: Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên ADN cùng một lần ở sinh vật nhân thực giúp:
A Tiết kiệm nguyên liệu, enzim và năng lượng
B Sự nhân đôi diễn ra chính xác
C Sự nhân đôi diễn ra nhanh chóng
D Sự nhân đôi không phải diễn ra nhiều lần
Câu 24: Trong các nguyên nhân của diễn thế sinh thái, nguyên nhân có ảnh hưởng mạnh mẽ, nhanh chóng nhất là:
Trang 3Trang 3/5 - Mã đề thi 341
Câu 25: Hiện tượng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo ra nhiều dạng mới khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu gọi là:
Câu 26: Nguyên nhân của tiến bộ sinh học là:
A Khả năng thích nghi ngày càng hoàn thiện B Khả năng sinh sản ngày càng tăng
Câu 27: Tổng nhiệt hữu hiệu là:
A Lượng nhiệt cần thiết cho quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật
B Lượng nhiệt cần thiết cho hoạt động chống chọi với các điều kiện bất lợi của môi trường ở sinh vật
C Lượng nhiệt cần thiết cho một chu kỳ phát triển của động vật biến nhiệt
D Lượng nhiệt cần thiết cho sự phát triển thuận lợi nhất của sinh vật
Câu 28: Để tạo được dòng thuần nhanh nhất, người ta cũng dùng công nghệ tế bào nào?
Câu 29: Hệ quả quan trọng nhất của dáng đi thẳng đứng ở người là:
Câu 30: Trong các phương thức hình thành loài mới, phương thức cho kết quả nhanh nhất là:
A Bằng con đường lai xa kết hợp với đa bội hóa
B Bằng con đường lai hữu tính
C Bằng con đường địa lý
D Bằng con đường sinh thái
Câu 31: Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại thì các mức độ tác động của chọn lọc tự nhiên là:
Câu 32: Cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh do nuôi cấy mô tạo thành lại có kiểu gen như dạng gốc vì:
A Kiển gen được duy trì ổn định thông qua giảm phân
B Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua trực phân
C Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua nguyên phân
D Kiểu gen được duy trì ổn định thông qua gián phân
Câu 33: Công việc nào sau đây trong sản xuất được xem là ứng dụng định luật đồng tính?
A Con lai tạo ra được dùng nhân giống
B Cho lai gần giữa con lai với bố hoặc mẹ chúng
C Chọn cặp bố mẹ có kiểu hình tốt
D Chọn cặp bố mẹ thuần chủng mang gen tương phản
Câu 34: Khi phân tích thành phần hóa học của 10 phân tử protein cùng loại người ta thấy có 3970 liên kết peptit Biết rằng mỗi phân tử protein chỉ là một chuỗi polypeptit Chiều dài của mỗi bản sao là bao nhiêu?
Câu 35: Khối protein tạo nên một nuclêôxôm gồm mấy phân tử histôn?
A 4 phân tử histôn B 6 phân tử histôn C 8 phân tử histôn D 10 phân tử histôn
Câu 36: Câu có nội dung không đúng khi nói về nhân tố đột biến:
A Đột biến gen gây những biến đổi to lớn hơn so với đột biến nhiễm sắc thể
B Phần lớn đột biến gen là có hại cho chính bản thân sinh vật
C Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hóa và chọn giống
D Đột biến gen mang tính chất phổ biến hơn đột biến nhiễm sắc thể
Câu 37: Gen có 2349 liên kết hydro Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôit loại X và T bằng 30%, hiệu
số giữa G và A bằng 10% số nuclêôit của mạch Gen có bao nhiêu chu kỳ xoắn?
Câu 38: Sự di truyền ở các tính trạng phụ thuộc vào nhau xảy ra trong trường hợp:
A Cả ở liên kết gen hoàn toàn và hoán vị gen B Riêng của hoán vị gen
Câu 39: Quan niệm tiến hóa hiện đại phân biệt các loại thích nghi là:
A Thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen B Thích nghi sinh thái và thích nghi địa lý
C Thích nghi cá thể và thích nghi quần thể D Thích nghi tạm thời và thích nghi lâu dài
Trang 4Câu 40: Cho biết: AA: hoa đỏ, Aa: hoa hồng, aa: hoa trắng
B : quả tròn, bb: quả dài
Tỉ lệ kiểu hình hoa trắng, quả dài bằng 12,5% có thể được tạo ra từ phép lai nào sau đây?
Câu 41: Điều nào không phải là chức năng của nhiễm sắc thể?
A Đảm bảo sự phân chia đều vật chất di truyền cho các tế bào con nhờ sự phân chia đều của các nhiễm sắc thể trong phân bào
B Lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền
C Điều hòa mức độ hoạt động của gen thông qua sự cuộn xoắn của nhiễm sắc thể
D Tạo cho AND tự nhân đôi
Câu 42: Cơ chế tạo ra trạng thái cân bằng của quần thể là:
A Sự thống nhất mối tương quan giữa tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong
B Do sự giảm bớt hiện tượng cạnh tranh cùng loài trong trường hợp số lượng cá thể của quần thể giảm quá thấp
C Do sự tác động của kẻ thù trong trường hợp mật độ quần thể tăng giá cao
D Do khuynh hướng tăng tỉ lệ sinh sản của mỗi quần thể khi số lượng cá thể của quần thể giảm quá thấp Câu 43: Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là:
Câu 44: Loại giao tử ABd = 25% có thể được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen nào sau đây?
bd
BD
Bd
BD
bD
BD
bd
Bd Aa
Câu 45: Một cơ thể dị hợp các cặp gen giảm phân, thấy xuất hiện loại giao tử Abd chiếm tỉ lệ 20% Kiểu gen và tần số hoán vị gen của cơ thể nói trên là:
A
bd
BD
ab
AB
, tần số 40%
ad
AD
bD
Bd
Câu 46: Hiện tượng khống chế sinh học được hiểu là:
A Sản phẩm bài tiết của quần thể này làm tăng tỉ lệ tử vong của quần thể khác
B Sản phẩm bài tiết của quần thể này gây ức chế sự phát triển của quần thể khác
C Sự tăng số lượng cá thể của quần thể này dẫn đến tiêu diệt các quần thể khác
D Sự tăng số lượng cá thể của quần thể này làm giảm số lượng cá thể của quần thể khác
Câu 47: Chu kỳ tế bào được xác định:
A Bằng khoảng thời gian giữa hai lần phân ly nhiễm sắc thể
B Bằng khoảng thời gian giữa hai lần nhân đôi nhiễm sắc thể
C Bằng khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp
D Bằng khoảng thời gian giữa hai lần nhân đôi ADN
Câu 48: Trong các yếu tố cơ bản quyết định tính đa dạng của ADN, yếu tố nào là quyết định nhất:
Câu 49: Đặc điểm quan trọng của sự phát trển sinh vật trong đại cổ sinh là:
A Sự phát triển cực thịnh của bò sát khổng lồ
B Sinh vật phát triển tập trung trên đất liền
C Sự sống tập trung dưới nước
D Sự di cư của thực vật và động vật từ biển lên đất liền
Câu 50: Bố mẹ có kiểu gen Aaa1 x Aaa1 F1 có tỉ lệ kiểu hình nào sau đây? Biết A qui định quả tròn, a qui định quả bầu, a1 qui định quả dài và tính trội theo thứ tự A > a > a1
- HẾT - Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !
Trang 5Trang 5/5 - Mã đề thi 341
Đáp án Mã đề: 341
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D