Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là:Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau: I Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 II Sục khí SO2 vào dung H2S.. Cho toàn bộ X và
Trang 1ĐỀ SỐ 15 Câu 1: Cho dãy các chất: metyl acrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, tơ nilon-6,6, glyxylvalin Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là:
Câu 4: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí SO2 vào dung H2S
(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
Câu 5: Đốt cháy 3,24 gam bột Al trong khí Cl2, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam Giá trị của m là:
Trang 2Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 9,65 gam hỗn hợp X gồm các amin no, mach hở tu được 17,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O Nếu cho 19,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được
m gam muối Giá trị của m là:
A 37,550 B 28,425 C 18,775 D 39,375
Câu 11: Andehit X có tỉ khối với hidro là 15 Cho 3 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư được a gam Ag Giá trị của a là:
Câu 12: Cho bốn chất rắn đựng trong bốn bình riêng biệt mất nhãn bao gồm Na, Mg, Al,
Al2O3 Nên dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt chất rắn trên?
A Dung dịch NaOH dư B. Dung dịch HCl dư
C Dung dịch HNO3 dư D H2O
Câu 13: Cho dãy các chất: Al2O3, Cr(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, NaHSO4, Cr2O3 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là:
Câu 15: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là:
A Tơ tằm B Tơ capron C Tơ nilon-6,6 D Tơ visco
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Cr tác dụng với HCl loãng nóng thu được Cr2+
B CrO3 tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch có màu vàng
C Crom không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nguội
D Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tan tốt trong dung dịch NaOH loãng
Câu 17: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl Khối lượng Fe tối đa phản ứng
được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3) Thể tích khsi thu được sau phản ứng là:
A 0,672 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D. 1,344 lít
Câu 18: Hòa tan m gam hỗn hợp chứa Zn và Al vào 500ml dung dịch chứa HCl 0,4M và
H2SO4 0,3M thu được dung dịch Y Cho V lít NaOH 1M vào Y thu được lượng kết tủa lớn nhất Giá trị của V là:
Trang 3Câu 19: Có hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với m gam Na, thu được 0,075 gam H2
Thí nghiệm 2: Cho 6 gam ancol no, mạch hở, đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, thu được không tới 0,1 gam H2
Công thức của A là:
A CH3OH B C2H5OH C. C3H7OH D C4H9OH
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo X cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2
và 0,7 mol H2O Cho 24,64 gam chất béo X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là:
Các chất X,Y,Z,T lần lượt là:
A Glucozơ, anilin, phenol, fructozơ B anilin, fructozơ, phenol, glucozơ
C Phenol, fructozơ, anilin, Glucozơ D fructozơ, phenol, glucozơ, anilin
Câu 24: Cho các mệnh đề sau:
(1) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa
(2) Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon
(3) Đốt cháy hoàn toàn este no đơn chức mạch hở thu được khối lượng CO2 bằng khối lượng H2O
(4) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala – Ala và Ala – Ala – Ala
(5) CH3COOH có phản ứng với các bazơ sinh ra muối và H2O
(6) Xenlulozơ trinitrat được dùng để sản xuất tơ visco
Số nhận định đúng là:
Trang 4A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch Y chứa (m+77,6) gam muối và V lít khí (đktc) có khối lượng là 5,92 gam Cho dung dịch NaOH dư vào Y rồi đun nóng thấy xuất hiện 0,896 lít khí (đktc) Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 26: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào nước, thu được 0,15 mol khí H2 và dung dịch X Sục 0,32 mol khí CO2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các ion Na+, HCO ,CO3 23 và kết quả Z Chia dung dịch Y làm hai phần bằng nhau
- Cho từ từ đến hết phần 1 vào 200ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí
CO2 coi tốc độ phản ứng HCO ,CO3 23 với H+ bằng nhau
- Cho từ từ đến hết 200ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí
CO2 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, H2O phân li không đáng kể
Giá trị của m là:
A 28,58 B 25,88 C 28,85 D 24,55
Câu 27: Hỗn hợp E chứa các chất hữ cơ mạch hở gồm tetrapeptit X; pentapeptit Y và Z là este của - amino axit có công thức phân tử C 3H7O2N Đun nóng 36,86 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi chứa ancol T có khối lượng 3,84 gam và phần rắn gồm hai muối của glyxin và alanin Đốt cháy hết hỗn hợp muối cần dùng 1,455 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 26,5 gam Na2CO3 Phần trăm khối lượng của Y trong E là:
A 56,16% B 43,84% C 25,00% D 75,00%
Câu 28: Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg tan hoàn toàn trong 500ml dung dịch
H2SO4 0,8M, thu được dung dịch Y và khí H2, Cho 850ml dung dịch gồm NaOH 1M vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Phần trăm số mol của Al trong X là:
A 50,00% B 25,00% C 52,94% D 47,06%
Câu 29: Cho các chất sau: K2Cr2O7, Na2CO3, Fe3O4, FeCl2, Cu, AgNO3, Fe(NO3)2, Al(OH)3
Số chất tác dụng với dung dịch HCl là (điều kiện thích hợp)
Câu 30: Cho dãy các chất sau: etilen, vinylaxetilen, phenol axit fomic, axit metacrylic, axetandehit, ancol anlylic, anlen, toluen, axit acrylic, etan, cumen Số chất trong dãy làm mất màu được dung dịch Br2 là:
Trang 5Câu 31: Khi thực hiện phản ứng nhiệt phân metan điều chế axetilen thu được hỗn hợp X gồm axetilen, hidro và metan chưa phản ứng hết Tỉ khối của X so với He bằng 2,22 Hiệu suất phản ứng trên là:
A 81,18% B 80,18% C 49,01% D 40,09%
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Fe và Cu vào 200 ml dung dịch chứa FeCl3 0,8M và CuCl20,1M Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 11,84 gam rắn Y gồm 2 kim loại Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X, thu được 87,58 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 11,52 B 13,52 C 11,68 D 13,92
Câu 33: Tiến hành các thì nghiệm sau:
(1) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 (4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4
(2) Cho CrO3 vào dung dịch HCl (5) Điện phân nóng chảy Al2O3
(3) Đốt cháy Ag2S trong khí oxi dư (6) Dẫn khí H2 đến dư qua CuO, nung nóng.Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm tạo đơn chất là:
C Đốt cháy hoàn toàn a mol muối Z, thu được 2a mol CO2 và a mol H2O
D Trong X chứa hai nhóm – CH3
Câu 35: Dung dịch X chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 1,75M Dung dịch Y chứa Ba(HCO3)2
0,25M và NaHCO3 0,25M Trộn X và Y thu được 7,88 gam kết tủa và 240ml dung dịch Z Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào 240ml dung dịch Z, đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì đã dùng V ml Giả sử thể tích dung dịch không thay đổi Giá trị của V là:
A 33,58% B 29,67% C 26,37 D 30,22%
Câu 37: Hòa tan 17,73 gam hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 trong dung dịch chứa 0,74 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu Tỉ khối
Trang 6của Z so với He bằng 6,1 Cho dung dịch NaOH đến dư vào Y, thấy lượng NaOH phản ứng là 37,2 gam Nếu cho 17,73 gam X trên vào lượng nước dư, còn lại x gam rắn không tan Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 38: Hỗn hợp X gồm este Y (C5H10O2) và este Z(C8H8O2) Đun nóng 0,2 mol X cần dùng
385 gam dung dịch KOH 4%, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 29,5 gam hỗn hợp T gồm ba muối Phần trăm khối lượng của muối axit cacboxylic có khối lượng phân tử nhỏ trong T là:
A 28,81% B 35,59% C 17,29% D 21,36%
Câu 39: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,10 mol Mg và 0,16 mol Fe trong 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2, thu được 20,88 gam hỗn hợp rắn X gồm các muối và oxit của kim loại (không thấy khí thoát ra) Hòa tan X trong dung dịch HCl loãng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, kết thúc phản ứng thu được Y, kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 98,32 B 96,16 C 91,84 D 94,00
Câu 40: Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 272 gam T với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,085 mol ba ete (có khối lượng 7,55 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít O2 (đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là:
A 30% và 30% B 20% và 40% C 50% và 20% D 40% và 30%
HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Các chất bị thủy phân trong môi trường axit là metyl acrylat, triolein, saccarozơ, xenlulozơ, tơ nilon-6,6, Glyxylvalin Đáp án D.
Câu 2: % số nguyên tử 35Cl 3 100 75% % số nguyên tử
Trang 72 2
HCl NaOH NaCl H O
H OH H O
FeCl2 không có phản ứng với dung dịch HCl
Na3PO4 tác dụng với dung dịch HCl theo phương trình sau:
CuSO4 thì không phản ứng với dung dịch HCl
AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl theo phương trình sau:
AgNO HClAgCl HNO
Các chất phản ứng với dung dịch HCl gồm Fe(NO3)2, NaF, NaOH, Na3PO4, AgNO3
Đáp án D
Câu 4: Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
Thí nghiệm (1): SO2 tác dụng với dung dịch KMnO4
SO2 tác dụng với dung dịch KMNO4 là phản ứng oxi hóa khử vì KMnO4 là chất oxi hóa mạnh, S O4 2 bị oxi hóa đến mức oxi hóa cao nhất là S6 :
5 S O 2K MnO 2H OK S O 2Mn S O 2H S O
Thí nghiệm (2): SO2 tác dụng với dung dịch H2S
Phương trình hóa học: S O4 22H S223S0 2H O2 Phản ứng oxi hóa khử
Đặc điểm nhận ra nhanh phản ứng giữa SO2 và H2S là phản ứng oxi hóa khử vì có đơn chất S được sinh ra
Thí nghiệm (3): Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước
Đặc điểm nhận ra nhanh nhất phản ứng giữa NO2, O2 và H2O là phản ứng oxi hóa khử vì có
sự thanh gia của đơn chất O2: 4 N O4 2O022H O2 4H N O 5 23
Thí nghiệm (4): MnO2 là chất oxi hóa mạnh, do đó MnO2 sẽ oxi hóa Cl1 thành Cl02
Trang 8 Thí nghiệm (5): Mặc dù H2SO4 đặc là chất oxi hóa mạnh nhưng khi tác dụng với chất không có tính khử (số oxi hóa của nguyên tố cao nhất) thì cũng không xảy ra phản ứng oxi hóa khử Thí dụ:
Thí nghiệm (6): Phương trình hóa học: Si O 4 224 H F 1 1 Si F4 142 H O122
Thí nghiệm (6) không xảy ra phản ứng oxi hóa khử
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa khử là: (1),(2),(3),(4) Đáp án D
Câu 5: Số mol các chất là: nAl 3,24 0,12 mol, nNaOH 9,6 0,24 mol
Đốt cháy Al trong không khí Cl2: 2Al 3Cl 2t0 2AlCl3
Chất rắn X thu được gồm AlCl3 và Al dư:
2Al 2NaOH 2H O 2NaAlO 3H
AlCl 3NaOH Al(OH) 3NaCl
Câu 6: X (N4O5) X là tetrapeptit X là (Gly)3Ala
Số mol Ala là: nAla 10,68 0,12 mol
Trang 9Câu 7: Số mol CuSO4 là:
4
CuSO
n 0,2.1 0,2 molTính khử: Mg > Al
0
4 0,2 mol
SO
Al Al
Trang 11H2O Tan thu được
dung dịch NaOH Không tan Không tan Không tanDung dịch NaOH x Không tan Tan và có khí thoát ra Tan
Trang 12Câu 14: X gồm CH3NH3HCO3 (C2H7NO3): a mol; CH3NH3NO3 (CH6N2O3): b mol;
Trang 13Phát biểu B đúng.
mµu vµng
CrO 2NaOHNa CrOH O
Cr + HNO3(đặc nguội) không phản ứng Phát biểu C đúng
H HCl
Trang 142 4
Câu 19: Đặt công thức của A là ROH
Sơ đồ phản ứng: ROHNa RONa H 2
Trang 15CH COOH C H ONa CH COONa + C H OH
CH COOH NaOH CH COONa H O
Trang 17Câu 24: Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa Phát biểu (1) đúng.
Các este có nhiệt độ sôi thấp hơn các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon Phát biểu (2) đúng
Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O Phát biểu (3) sai
Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala – Ala và Ala – Ala – Ala vì từ tripeptit trở lên có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu tím Phát biểu (4) đúng
BT N
NH NH
Trang 18Câu 26: Đặt số mol các ion trong ½ dung dịch Y là Na+: x mol; HCO3 : a mol; CO23 : b mol
HCO (ban ®Çu)
HCO (ban ®Çu)
Trang 19Y gồm : 0,08 mol; : 0,12 mol; Na+ : 0,32 mol
Xét giai đoạn m gam hỗn hợp Na, Na2O, Ba, BaO tác dụng với H2O:
Qui đổi hỗn hợp thành Na: 0,32 mol; Ba: 0,12 mol và O
Sơ đồ phản ứng:
2 1
Câu 27: Qui đổi hỗn hợp E thành C2H3NO, CH2 và H2O
C3H7O2N là este của - amino axit Công thức cấu tạo là H2NCH2COOCH3
Ancol T thu được là CH3OH
Hỗn hợp T gồm C2H4NO2Na, CH2
Xét giai đoạn đốt cháy T:
Số mol Na2CO3 thu được là:
Trang 20Sơ đồ phản ứng đốt cháy muối:
(Ala) (Gly) (Ala) (Gly)
m m m 27a 24b 7,65 (I)
Sơ đồ phản ứng:
Trang 22Phản ứng với nước Br2 gồm: hợp chất hữu cơ có C=C (trừ C=C của vong benzen), C C ,
CH2=CH-COOH (axit acrylic)
Đáp án B
Câu 31: Phương trình hóa học: 2CH41500 C0 C H2 23H (*)2
Lấy số mol CH4 là 1 mol
4 16gam
X(M 8,88)
C H ,HCH
2 2
Fe FeCl 0,2.0,8 0,16 mol
Cu CuCl
Cl
n 0,16 moln
Chất rắn Y gồm 2 kim loại là Cu và Fe
Dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư;
Trang 24 Xét giai đoạn a mol X (C4H6O4) tác dụng với dung dịch NaOH:
Đun nóng ancol Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken Y là ancol no, đơn chức, mạch
hở (CY 2) a mol X (C 4H6O4) tác dụng với dung dịch NaOH thu được a mol ancol Y và a mol một muối Z
X (HOOC – COO – CH2 – CH3) không có phản ứng tráng gương Phát biểu A sai
X (HOOC – COO – CH2 – CH3) có 1 CH2, 1CH3 Phát biểu B đúng, phát biểu D sai
Muối Z là NaOOC – COONa : (COO)2Na + 0,5O2 Na2CO3 + CO2
Na
Na CO
CO NaOH
Trang 25Na NaHCO
Z + 2KOH muối + 2CH3OH
Trang 26C H COOK C H COOK C H (COOK )
X : C H COOCH C H COOK : 0,09 mol
Y: C H COOCH C H COOK : 0,03 mol
Z: CH OOC-C H COOCH C H (COOK) : 0,12 mol
Xét giai đoạn X tác dụng với dung dịch HCl:
(NO là khí hóa nâu)
Trang 272 0,12 mol
Xét giai đoạn X cho vào H2O dư:
Al là kim loại mạnh hơn Fe và Cu
Trang 292 0,16 mol 4,48 lit
Xác định công thức các ancol X,Y:
Đặt công thức chung của các ete là R O2
Trang 30C H OH(p- ) C H OH(p- ) ROH(p- )
C H OH(p- ) C H OH(p- ) ROH(p- )