1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De thi thu so 13

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 279,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Giả sử trong quá trình giảm phân của giới cái, ở một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; giả[r]

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề thi 146

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, được in trên 06 trang giấy)

Câu 1: Nhân tố đột biến gen có đặc điểm:

1- hầu hết là lặn và có hại cho sinh vật

2- xuất hiện vô hướng và có tần số thấp

3- là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa

4- luôn di truyền được cho thế hệ sau

Phương án đúng:

Câu 2: Anh A bị nghi là con của một người bố lạ mặt (ông B) Để xác định chính xác quan hệ huyết thống giữa 2 người thì phải sử dụng phương pháp

A B so sánh kiểu gen của anh A với kiểu gen của ông B

B so sánh chỉ số ADN của anh A với chỉ số ADN của ông B

C so sánh dấu vân tay của anh A với dấu vân tay của ông

D so sánh cấu trúc ADN của anh A với cấu trúc ADN ông B

Câu 3: Hãy chọn kết luận đúng về quá trình chuyển hóa vật chất và năng lựơng trong hệ sinh thái

A Vật chất và năng lượng được chuyển hóa theo chuỗi thức ăn có trong hệ sinh thái

B Sự chuyển hóa vật chất diễn ra trước, sự chuyển hóa năng lượng diễn ra sau

C Trong quá trình chuyển hóa, vật chất bị thất thoát còn năng lượng được quay vòng và tái tạo trở lại

D Qua mỗi bậc dinh dưỡng, cả năng lượng và vật chất đều bị thất thoát khoảng 90%

Câu 4: Khi nói về tần số hoán vị gen, điều nào dưới đây không đúng?

A Thể hiện lực liên kết giữa các gen B Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen

Câu 5: Trong một quần xã, nhóm loài nào sau đây có vai trò quan trọng nhất?

Câu 6: Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14 Trong điều kiện không phát sinh đột biến NST, vào kì đầu của giảm phân 1 có sự tiếp hợp và trao đổi chép tại một điểm ở 2 cặp NST, các cặp NST khác không có hoán vị gen thì loài sinh vật này sẽ tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 7: Những mối quan hệ nào sau đây luôn làm cho một loài có lợi và một loài có hại?

A Quan hệ hội sinh và quan hệ vật ăn thịt – con mồi

B Quan hệ cộng sinh và quan hệ kí sinh – vật chủ

C Quan hệ kí sinh – vật chủ và quan hệ vật ăn thịt – con mồi

D Quan hệ kí sinh – vật chủ và quan hệ hợp tác

Câu 8: Người ta dựa vào cơ sở nào sau đây để chia lịch sử Trái Đất thành các đại, các kỉ?

A Sự hình thành hóa thạch và khoáng sản ở trong lòng đất

B Thời gian hình thành và phát triển của quả đất

C Những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu của Trái Đất và các hóa thạch

D Lịch sử phát triển của thế giới sinh vật qua các thời kì

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI THỬ SỐ 13

MÔN THI: Sinh Học - Khối B

Trang 2

Câu 9: Người ta tiến hành cấy truyền một phôi bò có kiểu gen AAbb thành 10 phôi và nuôi cấy phát triển thành 10 cá thể Cả 10 cá thể này

A có khả năng giao phối với nhau để sinh con

B có mức phản ứng giống nhau

C có giới tính có thể giống hoặc khác nhau

D Có kiểu hình hoàn toàn khác nhau

Câu 10: Trong các đặc điểm nêu dưới đây, đặc điểm chỉ có ở quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân thực mà không có ở quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân sơ là:

A nuclêôtit mới được tổng hợp đuợc gắn vào đầu 3’ của chuỗi pôlinuclêôtit

B một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

C diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

D trên mỗi phân tử ADN có nhiều điểm khởi đầu quá trình tái bản

Câu 11: Khi nói về đột biến gen, kết luận nào sau đây không đúng?

A Đột biến gen chỉ được phát sinh khi trong môi trường có các tác nhân đột biến

B ADN không nhân đôi thì không phát sinh đột biến

C Đột biến gen trội ở dạng dị hợp cũng được gọi là thể đột biến

D Quá trình nhân đôi không theo nguyên tắc bổ sung thì sẽ dẫn tới đột biến gen

Câu 12: Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa

A giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

B làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

C giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

D làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể

Câu 13: Cho các ví dụ:

1- Các cá thể của quần thể này có giao phối với cá thể của quần thể kia nhưng không hình thành hợp

tử

2- Hai quần thể sinh sản vào hai mùa khác nhau

3- Các cá thể của quần thể này có giao phối với các cá thể của quần thể kia nhưng phôi bị chết trước khi sinh

4- Các cá thể giao phối với nhau và sinh con nhưng con không sinh sản hữu tính

5- Các cá thể có tập tính giao phối khác nhau nên mặc dù ở trong một môi trường nhưng bị cách li sinh sản

Cách li sau hợp tử gồm các ví dụ:

Câu 14: Khi nói về gen trên NST giới tính, hãy chọn kết quả đúng?

A Gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST Y thường tồn tại theo cặp alen

B Ở giới XX, gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST X không tồn tại theo cặp alen

C Gen nằm trên đoạn tương đồng của NST X và Y luôn tồn tại theo cặp alen

D Đoạn không tương đồng của NST giới tính X có ít gen hơn đọan không tương đồng của NST giới tính Y

Câu 15: Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

A Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn loài sống ở vùng cửa sông

B Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

C Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

D Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

Câu 16: Giả sử trong quá trình giảm phân của giới cái, ở một số tế bào có cặp NST mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường; giảm phân ở giới đực diễn ra bình thường thì ở phép lai ♂AaBB x ♀aaBb sẽ sinh ra thể ba có kiểu gen là:

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề thi 146

Câu 17: Một cặp vợ chồng đều không bị bệnh bạch tạng nhưng trong kiểu gen có gen quy định bệnh này

Họ sinh một đứa con, xác suất sinh con không bị bênh là

Câu 18: Theo lí thuyết, trong các loài sau đây thì loài nào có hiệu suất sinh thái cao nhất?

A Loài tôm ăn vi tảo B Loài thú dữ C Loài thú ăn cỏ D Loài cá ăn thịt

Câu 19: Ở một loài cá nhỏ, gen A quy định cơ thể có màu nâu nhạt nằm trên NST thường trội hòan tòan

so với alen a quy định màu đốm trắng Một quần thể của lòai này sống trong hồ nước có nền cát màu nâu

có thành phần kiểu gen là 0,64AA + 0,32Aa + 0,04aa Một công ty xây dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở nên có màu đốm trắng Từ khi đáy hồ được rải sỏi, xu hướng biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể ở các thế hệ cá con tiếp theo được mô tả rút gọn bằng sơ đồ nào sau đây?

Câu 20: Nếu chỉ xét riêng từng nhân tố thì nhân tố tiến hóa nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể với tốc độ chậm nhất?

Câu 21: Một cá thể có kiểu gen Aa BD

bd (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%) Tỉ lệ loại giao

tử aBd là

Câu 22: Diễn thế nguyên sinh có đặc điểm

1- bắt đầu từ một môi trường chưa có sinh vật

2- được biến đổi tuần tự qua các quần xã trung gian

3- quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hoại môi trường

4- kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

Phương án đúng:

Câu 23: Hàm lượng ADN trong hệ gen của nấm men có kích thước lớn hơn hàm lượng ADN trong hệ gen

của E coli khoảng 100 lần, trong khi tốc độ sao chép ADN của E coli nhanh hơn ở nấm men khoảng 7 lần Cơ chế giúp toàn bộ hệ gen nấm men có thể sao chép hòan chỉnh chỉ chậm hơn hệ gen của E coli

khoảng vài chục lần là do

A cấu trúc ADN ở nấm men giúp cho enzim dễ tháo xoắn, dễ phá vỡ các liên kết hiđrô

B ở nấm men có nhiều lọai enzim ADN pôlimeraza hơn E coli.

C hệ gen nấm men có nhiều điểm khởi đầu tái bản

D tốc độ sao chép ADN của các enzim ở nấm men nhanh hơn ở E coli

Câu 24: Đối với tiến hóa, đột biến gen có vai trò

A Tạo ra các kiểu gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

B Tạo ra các kiểu hình mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

C Tạo ra các gen mới cung cấp nguyên liệu cho chọn lọc tự nhiên

D Tạo ra các alen mới, qua giao phối tạo ra các biến dị cung cấp cho chọn lọc

Câu 25: Một gen có tổng số 4.256 liên kết hiđrô Trên mạch hai của gen có số nuclêôtit loại T bằng số nuclêôtit loại A; số nuclêôtit loại X gấp 2 lần số nuclêôtit loại T; số nuclêôtit loại G gấp 3 lần số nuclêôtit loại A.Số nuclêôtit loại T của gen là

Câu 26: Đại diện nào sau đây là người vượn?

Trang 4

Câu 27: Một thể đột biến được gọi là thể tam bội nếu

A trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 2 chiếc có hình dạng giống nhau

B trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 3 chiếc có hình dạng khác nhau

C cơ thể không có khả năng sinh sản hữu tính, chỉ có thể sinh sản vô tính

D trong mỗi tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng bộ 3 chiếc có hình dạng giống nhau

Câu 28: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn tòan so với a quy định quả vàng, cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường Xét các tổ hợp lai:

Theo lí thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 11 quả đỏ : 1 quả vàng là:

Câu 29: Trong trừơng hợp nào sau đây, kích thước của quần thể sẽ tăng lên?

A Giảm số lượng loài trong quần xã B Tỉ lệ sinh sản tăng hoặc tỉ lệ tử vong giảm

C Tăng số lượng loài trong quần xã D Khu phân bố của quần thể được mở rộng

Câu 30: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu được kết quả như sau:

AA

Kiểu gen

Aa

Kiểu gen

aa

Quần thể đang chịu tác động của nhân tố tiến hóa nào sau đây?

Câu 31: Một phân tử mARN có 1.200 nuclêôtit, trong đó có một bộ ba mở đầu và 3 bộ ba có khả năng kết thúc dịch mã (bộ ba UAA nằm cách bộ ba mở đầu 44 bộ ba; bộ ba UGA nằm cách bộ ba mở đầu 50 bộ ba; bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 69 bộ ba) Khi dịch mã, trên phân tử mARN này có 10 ribôxôm trượt qua 1 lần thì số axit amin mà môi trường cung cấp cho quá trình dịch mã là

Câu 32: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hòan tòan Ở đời con của phép lai

♂AaBbddEe x ♀AabbDdEE, loại kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

Câu 33: Khi nói về các thể đột biến lệch bội, kết luận nào sau đây là đúng?

A Ở cùng một loài, các thể ba ở các NST khác nhau có kiểu hình giống nhau

B Theo lí thuyết, tần số phát sinh dạng đột biến thể một thấp hơn dạng thể một kép

C Trong tế bào sinh dưỡng của thể một kép, thể không, thể ba kép, thể bốn luôn có số lượng NST là một số chẳn

D Hầu hết các thể lệch bội được phát sinh trong quá trình sinh sản vô tính

Câu 34: Ở một loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần chủng được F1 đồng loạt mắt đỏ Cho con đực F1 lai phân tích, đời Fb thu được 50% con đực mắt trắng, 25% con cái mắt đỏ, 25% con cái mắt trắng Nếu cho F1 giao phối tự do thì ở F2, loại cá thể đực mắt đỏ chiếm tỉ lệ

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề thi 146

Câu 35: Khi nói về sự hình thành loài mới bằng con đường địa lí, kết luận nào sau đây không đúng?

A Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật

B Cách li địa lí là nhân tố tạo điều kiện cho sự phân hóa trong loài

C Sự hình thành nòi địa lí là bước trung gian để hình thành loài mới

D Là phương thức hình thành lòai có ở cả động vật và thực vật

Câu 36: Hai gen A và B cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 20 cM, hai gen D và E cùng nằm trên 1 nhóm liên kết cách nhau 40 cM Ở đời con của phép lai AB DE x ab de

ab de ab de, kiểu hình có 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ

Câu 37: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, gen A nằm trên NST số 1 có 5 alen, gen B nằm trên NST số 3

có 8 alen Trong quần thể có tối đa bao nhiêu kiểu gen đồng hợp về cả hai gen A và B?

Câu 38: Ở quy luật di truyền nào sau đây, gen không di truyền theo quy luật phân li của Menđen?

Câu 39: Cho biết mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, đời con của phép lai nào sau đây có ít kiểu gen và ít kiểu hình nhất?

aBD XX x ABD

aBDXY

C AB

ab XDXd x AB

Câu 40: Ở cừu, gen A nằm trên NST thường quy định có sừng, a quy định không sừng, kiểu gen Aa biểu hiện có sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Cho lai cừu đực không sừng với cừu cái có sừng đựơc

F1 Nếu cho các cừu cái F1 giao phối với cừu đực không sừng, theo lí thuyết thì tỉ lệ kiểu hình ở đời con

sẽ là

Câu 41: Khi nói về kích thước quần thể, điều nào sau đây không đúng?

A Khi kích thước quần thể dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ bị tuyệt diệt

B Kích thước tối đa phụ thuộc vào môi trường và tùy từng lòai sinh vật

C Kích thước tối đa là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thề có thể đạt được

D Kích thước tối thiểu của quần thể thuộc các loài khác nhau đều giống nhau

Câu 42: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Đời con của phép lai nào sau đây mỗi kiểu hình chỉ ứng với một kiểu gen?

Câu 43: Cho biết trong quá trình giảm phân của cơ thể đực có 16% số tế bào có cặp NST mang cặp gen

Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các tế bào khác giảm phân bình thường, cơ thể cái giảm phân bình thường Ở đời con của phép lai ♂Aabb x ♀AaBB, hợp tử đột biến dạng thể ba chiếm tỉ lệ

Câu 44: Hai phương pháp sao đây sẽ tạo ra được giống mới mang bộ NST lưỡng bội của hai loài

A Lai xa kèm theo đa bội hóa và dùng kĩ thuật chuyển gen

B Lai xa kèm theo đa bội hóa và dung hợp tế bào trần

C Gây đột biến bằng 5BU và gây đột biến bằng acridin

D Gây đột biến bằng tia phóng xạ và đột biến bằng cônsixin

Câu 45: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn Ở đời con của phép lai

♂AaBbddEe x ♀AabbDdEE có bao nhiêu loại kiểu gen, bao nhiêu loại kiểu hình?

Trang 6

Câu 46: Ở một loài thực vật sinh sản bằng tự phối, gen A quy định khả năng nảy mầm trên đất có kim loại nặng, alen a không có khả năng này nên hạt có kiểu gen aa bị chết khi đất có kim loại nặng Tiến hành gieo 600 hạt (gồm 20 hạt AA, 80 hạt Aa, 500 hạt aa) trên đất có kim loại nặng, các hạt sau khi nảy mầm đều sinh trưởng bình thường và các cây đều ra hoa, kết hạt tạo nên thế hệ F1; F1 nảy mầm và sinh trưởng, sau đó ra hoa kết hạt tạo thế hệ F2 Lấy một hạt ở đời F2, xác suất để hạt nảy mầm được trên đất có kim loại nặng là

Câu 47: Ở bò, gen A nằm trên NST thường quy định chân cao trội hòan tòan so với a quy định chân thấp Trong một trại nhân giống, có 10 con đực giống chân cao và 100 con cái chân thấp Quá trình ngẫu phối

đã sinh ra đời con có 75% cá thể chân cao, 25% cá thể chân thấp Trong số 10 con bò đực nói trên, có bao nhiêu con thuần chủng về tính trạng chiều cao chân?

Câu 48: Ở đời con của phép lai nào sau đây, tỉ lệ kiểu hình ở giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình ở giới cái?

A XAXA x XaY B XaXa x XaY C XAXa x XAY D XAXa x XaY

Câu 49: Sự biến động số lượng cá thể của quần thể luôn dẫn tới sự thay đổi của

Câu 50: Xét các loại đột biến sau:

Những loại đột biến làm thay đổi độ dài của phân tử ADN là

A (2), (3), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (6) D (1), (2), (5), (6)

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi ! Gợi ý đáp án - Mã đề: 146

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A

B

C

D

Ngày đăng: 15/01/2021, 15:36

w