Một khối trụ H nằm bên trong hình nón, có trục trùng với trục của hình nón, có một mặt phẳng đáy trùng với mặt phẳng đáy của hình nón và đường tròn đáy kia thuộc mặt xung quanh của[r]
Trang 1Đề 8
Câu 1. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
f x
2 2
1
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.Hàm số đạt cực tiểu tại x và đạt cực đại tại 1 x 2
B Hàm số đạt cực đại tại x và đạt cực tiểu tại 1 x 2
C Hàm số đạt cực tiểu tại x và không đạt cực đại.2
D.Hàm số không có cực trị.
Câu 2. Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
1
x y x
3 2
y
Câu 3. Tìm tập giá trị của hàm số
1 1
x y x
A.¡ \ 1 . B. ; 11;
C ; 1 1; D.1; .
Câu 4. Cho hàm số f x
có f x x 2 3 x
với mọi x Khẳng định nào dưới đây đúng? A.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;0 ; 2; và đồng biến trên khoảng 0; 2
B.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0;
C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;0 ; 0; 2
và đồng biến trên khoảng 2;
D.Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0; 2
và đồng biến trên các khoảng ;0 ; 2;
Câu 5. Cho yf x
là hàm bậc ba và có đồ thị như hình vẽ Tìm tất cả các giá
trị của tham số m để phương trình f x m có ba nghiệm phân biệt.0
A. 3 m1 B. 1 m3
C. 3 m1 D. 1 m3
Câu 6. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
2 3 1
y x
trên đoạn 0; 2
A.min 0 2 0
; y
B. 0 2
2 min
3
; y
C.min 0 2 1
; y
D.min 0 2 9
; y
Câu 7. Cho hàm số f x x4 4x2
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.Hàm số có một cực tiểu và hai cực đại B Hàm số có hai cực tiểu và không có cực đại C.Hàm số có hai cực đại và không có cực tiểu D Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu.
Trang 2Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
1
mx y
x m
đồng biến trên khoảng 1; .
Câu 9. Hình bên là đồ thị của hàm số f x ax3bx2 c
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A.a0, b0, c 0
B.a0, b0, c 0
C.a0, b0, c 0
D.a0, b0, c 0
Câu 10.Tìm giá trị của tham số m để hàm số 1 3 2
3
đạt cực tại x 1
A.
1 2
m
3 2
m
Câu 11.Cho đồ thị hàm số y ax 4bx2 đạt cực đại tại c A0; 3 và cực tiểu tại B 1; 5
Tính giá trị của P a 2b3c
A.P 15 B.P 5 C.P 9 D.P 3
Câu 12.Tính đạo hàm của hàm số ylnx21
2 1
x y
x
x y x
C.y 2 lnx x21
D.y ln 2 x
Câu 13.Giải phương trình 2x2x112
5 2
x
11 log 2
Câu 14.Tính đạo hàm của hàm số y x x .3
A.
3 4
3
x y
4 3
y
x
3 2
3
x y
2 3
y
x
Câu 15.Cho ,a b , rút gọn biểu thức 0 Plog2a 2log4b
log a
P
b
B.Plog2ab
log a
P
b
log a
P
b
Câu 16.Cho hàm số y e x xln Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.Hàm số đồng biến trên khoảng
1
;
e
B.Hàm số đồng biến trên khoảng
1 0;
e
C.Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;
Câu 17.Gọi P là tổng tất cả các nghiệm của phương trình log 3.22 x1 2x1
Tính P
3 2
P
1 2
P
Trang 3
Câu 18.Đặt a log 52 và b log 53 Hãy biểu diễn log 5 theo a và b 6
A.log 56
ab
a b
1 log 5
a b
C.log 5 a b6 D.log 5 a6 2b2
Câu 19.Cho hàm số 2
ln x
y x
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.Cực đại của hàm số bằng
1
2e tại x e và hàm số không có cực tiểu
B Cực đại của hàm số bằng
1
2e tại x e và cực tiểu bằng 0 tại x 1
C Cực tiểu của hàm số bằng
1
2e tại x e và hàm số không có cực đại
D.Hàm số không có cực trị.
Câu 20.Giải bất phương trình 2 3 x 2 3x2
Câu 21.Với x y z t, , , là các số tự nhiên đôi một nguyên tố cùng nhau thoả mãn
log 2 log 3 log 7
x y z Tính giá trị của biểu thức t P x yy zz t
Câu 22.Tìm nguyên hàm I 2x1dx.
A. 1 2 13
3
3
C.
1
2 2 1
x
1
4 2 1
x
Câu 23.Tìm nguyên hàm
ln x
x
A.
2 1 ln 2
B.I ln2x C C.
1
x
D.I lnx C
Câu 24.Tính tích phân
π 4 0 sin 2
A.
1 2
I
Câu 25.Tính tích phân
1
2 0
1
A.
π 4
I
π 2
I
1 4
I
1 2
I
Câu 26.Tìm nguyên hàm 2
1
2 3
Trang 4ln
x
x
ln
x
x
C.
1 ln 3
x
x
3 ln 1
x
x
Câu 27.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 32x2 , trục hoành, 1 x 1 và x 2.
A.
31 4
S
49 4
S
21 4
S
39 4
S
Câu 28.Tìm nguyên hàm
2sin sin cos
x
A.I x ln sinx cosx C B.I x ln sinxcosx C
C.
1 sin cos
D.I ln sinx cosx C
Câu 29.Cho số phức z 1 2i Tìm phần ảo của số phức w2z z
A.Phần ảo của w bằng 2 B.Phần ảo của w bằng 2i
C.Phần ảo của w bằng 2 D Phần ảo của w bằng 2i
Câu 30.Rút gọn biểu thức P 1 i2016
A.P 21008 B.P 21008 C.P21008i D.P21008i
Câu 31.Tìm số phức z thoả mãn
10 20
4 2
3
i
i
Câu 32.Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z26z12 0 Tính giá trị của biểu thức
Câu 33.Cho các số phức z thoả mãn 1 i z 4 2 i 2
Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng toạ độ là một đường tròn Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của đường tròn đó.
A.Tâm I3; 1
, bán kính R 2 B.Tâm I3; 1
, bán kính R 2
C.Tâm I3;1
, bán kính R 2 D.Tâm I 3;1
, bán kính R 2
Câu 34.Với các số phức z thoả mãn z 3 4 i 1 Tìm giá trị lớn nhất của z
A.max z 6 B.max z 4 C.max z 5 D.max z 7
Câu 35.Cho khối hộp chữ nhật có ba cạnh có độ dài bằng 3, 4 và 5 Tính thể tích V của khối hộp
A.V 60 B.V 20 C.V 180 D.V 30
Câu 36.Tính tổng diện tích các mặt của hình lập phương ngoại tiếp một hình cầu có bán kính bằng 2
A.S 96 B.S 64 C.S 48 D.S 32
Câu 37.Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt đáy và
SB tạo với mặt đáy một góc 45 Tính thể tích V của khối chóp S ABC
Trang 53 3 12
a
V
3 3 4
a
V
3 3 6
a
V
3 3 2
a
V
Câu 38.Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh bằng a và cạnh bên bằng 2a Tính thể tích V của khối chóp.
A.
3 14 6
a
V
3 7 12
a
V
3 7 2
a
V
3 7 4
a
V
Câu 39.Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB a AD , 2a Quay hình chữ nhật ABCD
xung quanh đường thẳng AB , ta được một khối trụ Tính thể tích khối trụ đó.
A.V 4πa3 B.
3 4π 3
a
V
3 2π 3
a
V
Câu 40.Cho hình lập phương có cạnh bằng a Tính diện tích mặt cầu nội tiếp hình lập phương đó.
A.S πa2 B.
2 π 3
a
S
2 4π 3
a
S
Câu 41.Cho một khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 3 Một khối trụ H nằm bên trong
hình nón, có trục trùng với trục của hình nón, có một mặt phẳng đáy trùng với mặt phẳng đáy của hình nón và đường tròn đáy kia thuộc mặt xung quanh của hình nón Biết chiều cao của H
bằng 4, tính thể tích của H
A.V H 8π. B.V H 6π. C.V H 4π. D.V H 2π.
Câu 42.Đường chéo AC của mặt đáy ABCD của hình lập phương ABCD A B C D. quay quanh đường
chéo AC của hình lập phương tạo nên mặt xung quanh của một hình nón Tính diện tích của mặt xung quanh đó, biết cạnh hình lập phương bằng a
A.
2 2π 3
a
S
2 3π 3
a
S
2 4π 3
a
S
2 5π 3
a
S
Câu 43.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu có phương trình
x y z x y z Tìm tâm I và bán kính R của mặt cầu.
A.I ;1 2 1 ;
và R 3 B.I ;1 2 1 ;
và R 3
C.I1 2 1; ;
và R 3 D.I1 2 1; ;
và R 3
Câu 44.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng P x: 2y Tìm vectơ pháp tuyến3 0
1
n
của P .
A.n11; 2; 0
B.n11; 2; 3
C.n11; 0; 2
D.n10; 1; 2
Câu 45.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A2 3 1; ;
và mặt phẳng
P x: 2y2z 3 0 Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng P
A.x22y 32z12 9 B.x22y 32z12 3
C.x 22y32z12 9 D.x 22y32z12 3
Trang 6Câu 46.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai điểm A0; 1; 1
và B2; 1; 3
Viết phương
trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A.x y 2z 3 0 B.x y 2z 3 0 C x z 3 0 D x z 3 0
Câu 47.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho ba điểm A0; 1; 2 , B1; 0; 1
và C2; 1; 2
Viết
phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng BC
A.
C.
Câu 48.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua hai điểm
1; 1; 2 , 0; 1; 1
và song song với đường thẳng
Câu 49.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1
và
2
1
Viết phương trình đường thẳng d đi qua A6; 1; 4
và cắt hai đường thẳng d và 1 d 2
A.
C.
1
Câu 50.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S
có phương trình
x y z và đường thẳng d có phương trình x 2 Hai mặt phẳngy z
P , P chứa d , tiếp xúc với S tại T và T Tìm toạ độ trung điểm H của TT .
A.
1 5 5
3 6 6
H ; ;
2 5 7
3 6 6
H ; ;
1 5 5
3 6 6
H ; ;
H ; ;
Hết