Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không thay đổi.. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch không đổi.. Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh
Trang 1Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Phản ứng oxi hóa khử nội phân tử la
A Fe + 2HCl →FeCl2 + H2
B Cl2 + 2NaOH →NaCl + NaClO + H2O
C KClO3 →KCl + 3/2 O2
D 10 FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 →Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Câu 2 Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l : NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự :
A NaOH; Na2CO3; NaHCO3 B NaHCO3; Na2CO3; NaOH
Câu 3 Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l : H2SO4; Na2SO4; NaHSO4 pH của chúng tăng theo thứ tự :
A Na2SO4; NaHSO4; H2SO4 B Na2SO4; H2SO4; NaHSO4
C H2SO4; NaHSO4; Na2SO4 D NaHSO4; H2SO4; Na2SO4
Câu 4 Điều nao la đúng trong các câu sau :
A Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không thay đổi
B Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch không đổi.
C.Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
D Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 5 Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử la :
Câu 6 6,94 gam hỗn hợp FexOy va Al hòa tan trong 100ml dung dịch H2SO4 1,8M, sinh ra 0,672 lít H2 (đktc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng FexOy la :
Câu 7 Đốt cháy hoan toan một hidrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2 Hidrocacbon la :
Câu 8 Hợp chất thơm C7H8O có công thức cấu tạo la :
Câu 9 Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất :
A Nước Br2 va NaOH B NaOH va Cu(OH)2
C KMnO4 va Cu(OH)2 D Nước Br2 va Cu(OH)2
Câu 10 Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương va có thể gây ra bệnh ung thư.
Chất nay có công thức cấu tạo la :
A CH3CHClCH(OH)2 B HOCH2CHClCH2OH
C CH3C(OH)2CH2Cl D HOCH2CHOHCH2Cl
Câu 11 Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh va cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi dư, sau đó
đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ :
A Không đổi B Có thể tăng hoặc giảm phụ thuộc lượng C, S C Tăng D Giảm
Câu 12 Biết thứ tự dãy điện hóa : Fe2+/Fe < 2H+/H2 < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ Phản ứng nao la sai trong các phản ứng sau đây ?
A Cu + 2Fe3+→ Cu2+ + 2Fe2+ B Fe + Cu2+→ Fe2+ + Cu
Câu 13 Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO3, phản ứng xong thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan Chất tan đó la :
Câu 14 Điều nao la sai trong số các điều sau ?
A Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
B Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O
C Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4
D Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Trang 2Câu 15 X la andehit mạch hở 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra ancol Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện) X có công thức tổng quát la :
A CnH2n-3CHO B CnH2n-1CHO C CnH2n -2(CHO)2 D CnH2n(CHO)2
Câu 16 Đốt cháy hoan toan 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO2 va 1V hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện) A la :
Câu 17 Điều nao la đúng trong các điều sau ?
A Không có axit hữu cơ nao ở thể rắn B Các axit hữu cơ điều tan trong nước
C Axit formic mạnh nhất trong dãy đồng đẳng D Các axit hữu cơ đều lam đỏ quỳ tím
Câu 18 Đốt cháy hoan toan 1V hơi của axit A mạch hở cần 5V oxi ở cùng điều kiện A chỉ có thể la :
A CH3COOH B HCOOH C HOOC-COOH D C3H7COOH
Câu 19 Trong các công thức sau, công thức nao có thể la este : C2H4O2 (1) ; C2H6O2 (2); C3H4O2 (3); C3H8O2
(4) ?
Câu 20 Hỗn hợp nao trong các hỗn hợp sau không được dùng lam thuốc nổ ?
A KClO3 + P B KClO3 + S + C C KNO3 + S + C D KNO3 + KClO3
Câu 21 Bột Al hòa tan được trong dung dịch nao sau đây ?
A NaHSO4 B NH4Cl C Na2CO3 D Cả 3 dung dịch trên
Câu 22 Có phản ứng : X + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO(khí) + H2O
Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên la :
Câu 23 Trong sơ đồ :
Thì X, A, B lần lượt la :
A FeCl3; FeCl2; CuCl2 B HNO3; Fe(NO3)2 ; Fe(NO3)3
C AgNO3; Fe(NO3)2; HNO3 D FeCl3; CuCl2; FeCl2
Câu 24 Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vao dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Phản ứng xong, nhấc thanh R ra thấy khối lượng tăng 1,38gam R la :
Câu 25 Hòa tan 1,17 gam NaCl vao nước rồi đem điện phân có mang ngăn, thu được 500ml dung dịch có pH =
12 Cho Na = 23; Cl = 35,5 Hiệu suất điện phân la :
Câu 26 Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hoá trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam kim loại,
ở anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc) Kim loại R la :
Câu 27 Hỗn hợp X gồm N2 va H2 có M = 7,2 đvC Sau khi tiến hanh phản ứng tổng hợp NH3, được hỗn hợp Y có M = 8 đvC Hiệu suất phản ứng tổng hợp la :
Câu 28 Thủy phân hoan toan 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH Từ một tấn chất béo trên đem nấu
với NaOH thì lượng xa phòng nguyên chất thu được la :
Câu 29 Trộn hơi hidrocacbon A với lượng vừa đủ oxi để đốt cháy hết A trong một bình kín ở 120oC Bật tia lửa điện để đốt cháy hết A Sau phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất không thay đổi so với trước phản ứng A có đặc điểm :
A Phải có số nguyên tử H bằng 4 B Chỉ có thể la ankan
C Phải có số nguyên tử C bằng 4 D Chỉ có thể la anken
Câu 30 Nhiệt phân hoan toan hỗn hợp gồm x mol AgNO3 va y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có M = 42,5 đvC Tỉ số x/y la :
Câu 31 Nhiệt phân hoan toan 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không đổi, được 2 gam chất
rắn A va hỗn hợp khí B Kim loại M la :
Trang 3A Pb (207) B Ag (108) C Cu (64) D K (39)
Câu 32 0,92 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H2 Cho Li = 7;
Na = 23; K = 39; Rb = 85 Hai kim loại kiềm đó la :
Câu 33 Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 va CaSO3 tới phản ứng hoan toan được chất rắn B có khối lượng bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt la :
Câu 34 Cho a mol AlCl3 tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH Tỉ số a/b để sau phản ứng có kết tủa la :
Câu 35 Hidrocacbon có công thức C4H8 có số đồng phân cấu tạo la :
Câu 36 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 ancol la metanol va etanol (có H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được
la :
Câu 37 Điều nao la sai trong các điều sau ?
A Andehit tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng
B Ancol đa chức (có nhóm -OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thanh dung dịch mau xanh lam
C Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thanh dung dịch mau xanh nhạt
D CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thanh dung dịch mau xanh nhạt
Câu 38 Cho 7,8 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 4,6 gam Na
được 12,25 gam chất rắn Đó la 2 ancol
A CH3OH va C2H5OH B C2H5OH va C3H7OH
C C3H5OH va C4H7OH D C3H7OH va C4H9OH
Câu 39 Có 2 axit A va B : Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, thu được 2 mol H2 Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2 Số nhóm chức trong A va B la :
A A đơn chức, B đơn chức B A hai chức, B hai chức
C A hai chức, B đơn chức D A đơn chức, B hai chức
Câu 40 Hidro hóa chất A (C4H6O) được ancol n-butilic Số đồng phân cấu tạo có thể có của A la :
Câu 41 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử : C2H5OH; HCOOH; CH3OCH3 Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự :
A C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3 B CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH
C CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH D HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH
Câu 42 Trong dãy biến hóa :
C2H6→ C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5→ C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa - khử la :
Câu 43 Đun 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc, 140oC được hỗn hợp 3 ete Lấy 0,72 gam một trong 3 ete đem đốt cháy hoan toan thu được 1,76 gam CO2 va 0,72 gam H2O Hai ancol đó la :
Câu 44 Oxi hóa hoan toan 2,24 lít (đktc) hỗn hợp X gồm hơi 2 ancol no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp được hỗn
hợp Y gồm 2 andehit Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 được 34,56 gam Ag Số mol mỗi ancol trong X
la :
A 0,03 va 0,07 B 0,05 va 0,05 C 0,06 va 0,04 D 0,02 va 0,08
Câu 45 Hidro hóa 3 gam hỗn hợp X gồm 2 andehit no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được 3,16
gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol va 2 andehit dư Hai andehit đó la :
A C2H5CHO va C3H7CHO B HCHO va CH3CHO
C C3H7CHO va C4H9CHO D CH3CHO va C2H5CHO
Câu 46 A la axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 đvC Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25 mol
Ba(OH)2 Cho A la :
Trang 4A C2H5COOH B CH2(COOH)2 C CH3COOH D HOOC - COOH
Câu 47 Oxi hóa 1,2 gam HCHO thanh axit, sau một thời gian được hỗn hợp A Cho A tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO la :
Câu 48 Đốt cháy hoan toan 1,11 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức hở va
ancol no đơn chức hở Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa Hai este đó la :
A CH3COOC2H5 va C2H5COOCH3 B HCOOC2H5 va CH3COOCH3
C HCOOC3H7 va C2H5COOCH3 D HCOOC3H7 va CH3COOC2H5
Câu 49 Cho một miếng đất đèn vao nước dư được dung dịch A va khí B Đốt cháy hoan toan khí B Sản phẩm
cháy cho rất từ từ qua dung dịch A Hiện tượng nao quan sát được trong số các trường hợp sau ?
A Không có kết tủa nao tạo ra B Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
C Kết tủa sinh ra , sau đó bị hòa tan một phần D Có kết tủa không tan
Câu 50 Để nhận ra các khí CO2, SO2, H2S, NH3 cần dùng các dung dịch :
A KMnO4 va NaOH B NaOH va Ca(OH)2
C Nước brom va NaOH D Nước brom va Ca(OH)2