1. Trang chủ
  2. » Giải Trí - Thư Giãn

SỬA BÀI TẬP TUẦN 27 - MÔN TOÁN 9

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 250,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn tâm O đường kính BC, cắt AB, AC lần lượt tại E và D.. Chứng minh rằng: Tứ giác OEKD nội tiếp.[r]

Trang 1

Toán 9_ tuần 28

A Phần Đại Số

SỬA MỘT SỐ BÀI TẬP CŨ

Bài 1: (15/45 SGK) Không giải phương trình, hãy xác định các hệ số a, b, c; rồi tính biệt thức

∆ và xác định số nghiệm của mỗi phương trình sau:

a) 7x2 – 2x + 3 = 0 b) 5x22 10x 2 0 

c)

2

2  3  d) 1,7x21,2x 2,1 0 

Nhóm Toán 9

a) 7x2 – 2x + 3 = 0

a = 7; b = -2; c = 3

∆ = b 2 – 4ac

= (-2)2 – 4.7.3

= - 80

Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm

b) 5x22 10x 2 0 

a = 5; b = 2 10; c = 2

∆ = b 2 – 4ac = (2 10)2 – 4.5.2

= 0

Vậy: phương trình đã cho có 1 nghiệm (nghiệm kép)

c)

2

a =

1

2; b = 7; c =

2 3

∆ = b 2 – 4ac

= (7)2 – 4

1

2

2 3

=

143

3 > 0

Vậy: phương trình đã cho có 2 nghiệm

phân biệt

d) 1,7x2 1,2x 2,1 0 

a = 1,7; b = -1,2 ; c = -2,1

∆ = b 2 – 4ac = (-1,2)2 – 4.1,7 (-2,1)

= 15,72 > 0

Vậy: phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

Trang 2

Bài 2: Giải các phương trình sau:

a) 6x2 – x – 7 = 0 b) 6x2 – x + 7 = 0 c) 2x2  2 10x 5 0 

a) 6x2 – x – 7 = 0

a = 6; b = -1; c= -7

∆ = b 2 – 4ac

= (-1)2 – 4 6 (-7)

= 169 > 0

169 13

   

Vậy: phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

1

2

     

     

b) 6x2 – x + 7 = 0

a = 6; b = -1; c= 7

∆ = b 2 – 4ac = (-1)2 – 4 6 7

= - 167 < 0

Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm

c) 2x2  2 10x 5 0  

a = 2; b = 2 10; c = 5

∆ = b 2 – 4ac = (2 10)2 – 4.2.5 = 0

Vậy: phương trình đã cho có 1 nghiệm (nghiệm kép)

( 2 10) 10

b

x x

a

  

Trang 3

Bài 3: Giải các phương trình sau:

a) 2x2 1 2 2 x   2 0

b) 3x212 145 0 c) 3x25x x 27x 2

Nhóm Toán 9

a) 2x2  1 2 2 x    2 0 

a = 2; b =  (1 2 2) ; c =  2

∆ = b 2 – 4ac

= ( (1 2 2) )2 – 4.2.( 2)

= 1 2 2 2

+ 8 2 = 1 4 2 (2 2)  2 + 8 2

= 1 4 2 (2 2)  2

= 1 2 2 2

> 0

1 2 22 1 2 2 1 2 2

       

Vậy: phương trình đã cho có 2 nghiệm phân

biệt

1

2

b

x

2a

1 2 2 1 2 2

2 1

b

x

2a

1 2 2 (1 2 2)

2.1

1 2 2 1 2 2

2

2 2

  

  



c) 3x25x x 27x 2

2

2x 2x + 2 = 0

x x

a = 2; b = -2 ; c = 2

∆ = b 2 – 4ac = (-2)2 – 4.2.2 = -12 < 0

Vậy: phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 4

Bài 4: Cho phương trình bậc 2: x2 – 2(m + 3)x + (m2 – 5) = 0

a) Giải phương trình với m = 2

b) Với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm, nghiệm kép, vô nghiệm?

GIẢI:

b) Xét phương trình:

x2 – 2(m + 3)x + (m2 – 5) = 0

a = 1; b = -2(m+3); c = m2 – 5

∆ = b2 – 4ac

= (-2(m+3))2 – 4.1.(m2 – 5)

= 4(m26m9) 4 m220

= 4m2 24m 36 4  m2 20

= 24m + 56

* PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt

0

24 56 0

7 3

m m m

  

* PT đã cho có nghiệm kép

0

24 56 0

7 3

m m m

  

* PT đã cho vô nghiệm

0

24 56 0

7 3

m m m

  

a) Thay m = 2 vào phương trình đã cho:

   

2

– 2 2 3 x 2 – 5 0

– 10x – 1 = 0

x

x

a = 1; b = -10 ; c = -1

∆ = b 2 – 4ac

= (-10)2 – 4.1.(-1)

= 104 > 0

104 2 26

   

Vậy: phương trình đã cho có 2 nghiệm phân

biệt

1

2

     

     

Trang 5

Bài 6: Cho hàm số

2

1 3

yx

có đồ thị (P) và hàm số y2x 3 có đồ thị (D) a) Vẽ (P) và (D) trên cùng hệ trục tọa độ

b) Chứng tỏ (P) và (D) tiếp xúc Tìm tọa độ tiếp điểm.

Giải :

a) (HS tập vẽ trên giấy)

b) Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) :

2

2

1

2 3 3

1

2 3 0 (1) 3

x x

x x

 

Ta có : a =

1

3 ; b = 2 ; c = 3

∆ = b 2 – 4ac = 22 – 4

1

3 3 = 0

Suy ra: phương trình (1) có ngiệm kép

Vậy: (P) tiếp xúc với (D)

* Tọa độ tiếp điểm:

Pt (1) có ngiệm

2 3 1

2 2.

3

b

x x

a

 

2

1 ( 3) 3 3

y

   

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (D) là (-3; 3)

Nhóm Toán 9

Trang 6

Toán 9_ tuần 28

B Phần Hình Học:

SỬA MỘT SỐ BÀI TẬP CŨ Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp (O) Tia phân giác của góc BAC cắt (O) tại E.

a) Chứng minh rằng: OE ⊥ BC.

b) Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường thẳng BC tại M Chứng minh:

MA 2 = MB MC

Giải:

E

O

C B

A

M

Trang 7

a) Chứng minh rằng: OE ⊥ BC.

 

 

1

2

1

A SdBE (gnt)

2

A A (gt)

BE CE

OE BC

b) Chứng minh: MA 2 = MB MC

Xét MAB và MCA có:

* M chung

* A 3 C (góc tạo bởi tt và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

Vậy: MAB ∽ MCA (g – g)

2

MA MB

MC MA

MA MA MB MC

MA MB MC

 

 

 

Bài 3: (Đề tuyển sinh 10 2017 – 2018)

Cho tam giác ABC nhọn, có BC = 8cm Đường tròn tâm O đường kính BC, cắt AB, AC lần lượt tại E và

D Hai đường thẳng BD và CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh: AH ⊥ BC.

b) Gọi K là trung điểm của AH Chứng minh rằng: Tứ giác OEKD nội tiếp.

Giải:

Nhóm Toán 9

D E

K

H

C O

A

B

Trang 9

a) Chứng minh: AH ⊥ BC

Hướng dẫn:

*Chứng minh BD là đường cao thứ 1 trong tam giác ABC.

* Chứng minh CE là đường cao thứ 2 trong tam giác ABC.

Mà BD cắt CE tại H

Suy ra H là trực tâm

Suy ra AH BC

b) Chứng minh: Tứ giác OEKD nội tiếp

Hướng dẫn:

Cách 1:

EK = AK = KH (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tg vuông AEH)

DK = AK = KH (đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tg vuông ADH) Suy ra: EK = KH = DK

{¿∆ AKE cân tại K ∆ AKD cântại K

{ ^KEA=^ KAE

¿^KAD=^ KDA

* Xét AEK có: EKH KEA KAE  2.KAE (góc ngoài của tam giác và cmt)

* Xét AKD có: DKH KDA KAD  2.KAD (góc ngoài của tam giác và cmt )

Suy ra: EKH DKH  2.KAE2.KAD 2.EAD

 2.

EKD EAD

 

Mặt khác: EOD 2.ECD (góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung ED)

Mà EAC ECA 900 (2 góc phụ nhau trong tam giác AEC vuông tại E)

  900

EAD ECD

  

Suy ra:

Nhóm Toán 9

Trang 10

   

2.90 180

EKD EOD EAD ECD

EAD ECD

mà EKD EOD; ở vị trí đối nhau

Vậy: tứ giác OEKD nội tiếp đường tròn

Cách 2: Gợi ý

Ta chứng minh tứ giác AEHD nội tiếp đường tròn có K là tâm đường tròn

Từ đó dễ dàng suy ra EKD2EAD

Mặt khác: EOD 2.ECD (góc ở tâm và góc nội tiếp cùng chắn cung ED của (O))

Sau đó làm tiếp tương tự như trên

Bài 5: Cho tam giác ABC cân tại A Các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Gọi O là tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác AHE.

a) Chứng minh rằng: Tứ giác CEHD nội tiếp.

b) Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn.

c) Chứng minh rằng:

1

2

d) Chứng minh rằng: DE là tiếp tuyến của (O).

e) Tính DE biết DH = 2cm, AH = 6cm.

Giải:

Trang 11

 900

HEC  (vì BE là đường cao của ABC )

 900

HDC  (vì AD là đường cao của ABC)

Xét tứ giác CEHD có:

  900 900 1800

HECHDC  

Mà HEC ; HDC ở vị trí đối nhau

Vậy tứ giác CEHD nội tiếp

b) Chứng minh Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn.

Xét tứ giác AEDB có:

 900

AEB  (vì BE là đường cao của ABC )

ADB 900 (vì AD là đường cao của ABC)

Nhóm Toán 9

6

2

O

H

D

E

C B

Trang 12

Mà E và D là hai đỉnh kề nhau, cùng nhìn cạnh AB với 1 góc vuông

Vậy tứ giác AEDB nội tiếp hay bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn

1

2

.

* ABC cân tại A có AD là đường cao

AD là đường trung tuyến

D là trung điểm của BC

Xét BEC cân tại E có ED là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

2

EDBC

* ABC cân tại A có AD là đường cao

AD là đường phân giác của góc A

BAC 2DAC (1)

Mà DOE 2OAE (góc ngoài của OAE cân tại O)

Tức DOE 2DAC (2)

Từ (1) và (2) suy ra: BAC  DOE

Mặt khác ADE  ABE (góc nội tiếp cùng chắn cung AE (do AEDB nội tiếp))

* Xét ODE có:

DOEODE BAC  ABE (vì hai góc BAC ; ABE phụ nhau trong ABE vuông tại E)

 900

OED

 

Mà E thuộc (O)

Vậy DE là tiếp tuyến của (O)

e) Tính DE biết DH = 2cm, AH = 6cm.

Trang 13

Xét (O) có:

OE = OH = AH2 =6

2=3 (cm)

 OD = OH + DH = 3 + 2 = 5 (cm)

* Áp dụng định lí Pytago vào ODEvuông tại E

2

5 3

5 3 16

4 ( )

OD OE DE

DE DE

DE

DE cm

  

  

 

 

Nhóm Toán 9

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w