1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

NỘI DUNG BÀI HỌC MÔN TOÁN 8 - TUẦN 29

7 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 494,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Giải bất phương trình tức tìm tập nghiệm của phương trình.[r]

Trang 1

MÔN TOÁN 8 – TUẦN 29 HÌNH HỌC + ĐẠI SỐ Hình Học:

SỬA BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1:

Giải:

Đặt thêm hai điểm B’, C’ như trong hình

Xét ∆ BDA∆ AC ' B' có:

 ^D= ^ C ' (= 90o)

 ^DBA=^ B ' AC ' (2 góc so le trong và AC // BD)

Vậy ∆ BDA ∽ ∆ AC ' B ' (g – g)

' ' '

DA DB

C B C A

(tỉ số đồng dạng)

1 10

' 1 ' 10

d AC

 

Ta có AC’ = 5,5 cm

B’

C’

Trang 2

1 5,5 ( ) 10

5,5 ( )

 

 

Vậy, ta dùng định lí về hai tam giác đồng dạng để làm cơ sở để ghi các vạch trên thước AC

Tuần 29 - Tiết 52, 53.

LUYỆN TẬP

- Học sinh tự ôn kiến thức về ba trường hợp của hai tam giác đồng dạng và trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Chú ý khi ghi hai tam giác đồng dạng phải ghi đúng thứ tự đỉnh tương ứng

- Học sinh làm một số bài tập sau đây:

Bài 1: Cho ABC cân tại A (^A<900) có hai đường cao AD và BE cắt nhau tại H

a) Chứng minh:BDH ∽ BEC

b) Chứng minh: BH BE

1 2

BC2

Bài 2: Cho ∆ ABC đồng dạng với ∆MNP theo tỉ số đồng dạng là k , biết diện tích của ∆

ABC là 18 cm2 Tính diện tích của ∆MNP

Bài 3:

Cho tam giác ABC vuông tại A, BC=25cm, đường cao AH=10cm Gọi D, E theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC

a) Chứng minh: EHA∽ ACB

b) Chứng minh: ADE∽ACB

c) Tính diện tích tam giác ADE

Trang 3

Bài 4:

Trang 4

MÔN TOÁN 8 – TUẦN 29

ĐẠI SỐ Tuần 29 – tiết 59.

LUYỆN TẬP

Học sinh làm các bài tập sau:

Trang 5

Tuần 29 – tiết 60.

BÀI 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

A) LÝ THUYẾT:

1) Ví dụ:

 x2 - 3x + 2 < 0

 5x + 4 > 2x

 6x + 7  - 3

 9x2 – 2x2 + 3x  - 8x + 2

Trên đây là những ví dụ về các bất phương trình một ẩn (theo ẩn x)

2) Tập nghiệm của bất phương trình:

* Tập hợp tất cả các nghiệm của một bất phương trình được gọi là tập nghiệm của bất phương trình

* Giải bất phương trình tức tìm tập nghiệm của phương trình

* Ví dụ:

a) Tập nghiệm của bất phương trình x > 5 là tập hợp các số lớn hơn 5

Ký hiệu: {x / x > 5}

Biểu diễn tập hợp này trên trục số như sau:

không lấy 5 , vẽ ngoặc đơn

( 5

0

b) Tập nghiệm của bất phương trình x  -7 là tập hợp các số bé hơn hoặc bằng -7

Ký hiệu: {x / x  -7}

Biểu diễn tập hợp này trên trục số như sau:

Trang 6

Lấy -7 , vẽ ngoặc vuông

]

0 -7

3) Bất phương trình tương đương:

* Hai bất phương trình có cùng tập hợp nghiệm được gọi là hai bất phương trình tương đương

* Ký hiệu: 

* Ví dụ: 4 < x  x > 4 vì có cùng tập hợp nghiệm là {x / x > 4}

B) BÀI TẬP:

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w