1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường chéo-Bảo toàn E

8 453 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường chéo-Bảo toàn E
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài tập nâng cao
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 251 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO_BÀI TẬP NÂNG CAOBài toán trộn lẫn các chất với nhau là một dạng bài tập hay gặp trong chương trình hóa học phổ thông cũng như trong các đề thi kiểm tra và đề

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO_BÀI TẬP NÂNG CAO

Bài toán trộn lẫn các chất với nhau là một dạng bài tập hay gặp trong chương trình hóa học phổ thông cũng như trong các đề thi kiểm tra và đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng Ta có thể giải bài tập dạng này theo nhiều cách khác nhau, song việc giải loại dạng bài tập này theo phương pháp sơ đồ đường chéo theo tác giả là tốt nhất

Nguyên tắc: Trộn lẫn hai dung dịch:

Dung dịch 1: có khối lượng m1, thể tích V1, nồng độ C1 (nồng độ phần trăm hoặc nồng độ mol), khối lượng riêng d1

Dung dịch 2: có khối lượng m2, thể tích V2, nồng độ C2 (C2 > C1 ), khối lượng riêng d2.

Dung dịch thu được: có khối lượng m = m1 + m2, thể tích V = V1 + V2, nồng độ C (C1 < C < C2) và khối lượng riêng d

Sơ đồ đường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là:

a Đối với nồng độ % về khối lượng:

 1 2

m

b Đối với nồng độ mol/lít:

 1 2

V

c Đối với khối lượng riêng:

 1 2

V

Khi sử dụng sơ đồ đường chéo cần chú ý:

- Chất rắn coi như dung dịch có C = 100%

- Dung môi coi như dung dịch có C = 0%

- Khối lượng riêng của H 2 O là d = 1g/ml.

Sau đây là một số ví dụ sử dụng phương pháp sơ đồ đường chéo trong tính toán các bài tập

Ví dụ 1: Để thu được dung dịch HCl 25% cần lấy m1 gam dung dịch HCl 45% pha với m2 gam dung dịch

HCl 15% Tỉ lệ m1/m2 là

A 1:2 B 1:3 C 2:1 D 3:1

Hướng dẫn giải

Áp dụng công thức (1):

1

2

45 25

Ví dụ 2: Để pha được 500 ml dung dịch nước muối sinh lý (C = 0,9%) cần lấy V ml dung dịch NaCl 3%

pha với nước cất Giá trị của V là

A 150 ml B 214,3 ml C 285,7 ml D 350 ml

Hướng dẫn giải

Ta có sơ đồ:

2,1 0,9  = 150 ml (Đáp án A)

Ví dụ 3: Hòa tan 200 gam SO3 vào m2 gam dung dịch H2SO4 49% ta được dung dịch H2SO4 78,4% Giá trị

của m2 là

C1

| C2 - C |

| C1 - C |

C | C2 - C |

| C1 - C |

`

CM1

CM2

d1

d2

| d2 - d |

| d1 - d | d

V1 (NaCl)

V2 (H2O) 0,9

3 0

| 0,9 - 0 |

| 3 - 0,9 |

Trang 2

A 133,3 gam B 146,9 gam C 272,2 gam D 300 gam.

Hướng dẫn giải

Phương trình phản ứng:

SO3 + H2O  H2SO4

100 gam SO3  98 100

80

 = 122,5 gam H2SO4

Nồng độ dung dịch H2SO4 tương ứng 122,5%

Gọi m1, m2 lần lượt là khối lượng của SO3 và dung dịch H2SO4 49% cần lấy Theo (1) ta có:

1

2

49 78,4

m 122,5 78,4 44,1

44,1

29,4

  = 300 gam (Đáp án D)

Ví dụ 4: Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,319 Brom có hai đồng vị bền: 79

35Br và 81

35Br Thành phần % số nguyên tử của 81

35Br là

A 84,05 B 81,02 C 18,98 D 15,95

Hướng dẫn giải

Ta có sơ đồ đường chéo:

81 35 79 35

% Br 0,319

% Br 1,681

0,319

% Br

1,681 0,319

 100% = 15,95% (Đáp án D)

Ví dụ 5: Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn có tỉ khối hơi với hiđro là 18 Thành phần % về

thể tích của O3 trong hỗn hợp là

A 15% B 25% C 35% D 45%

Hướng dẫn giải

Áp dụng sơ đồ đường chéo:

2

O

O

V 123

1

%V

3 1

 100% = 25% (Đáp án B)

Ví dụ 6: Cần trộn hai thể tích metan với một thể tích đồng đẳng X của metan để thu được hỗn hợp khí có tỉ

khối hơi so với hiđro bằng 15 X là

A C3H8 B C4H10 C C5H12 D C6H14

Hướng dẫn giải

Áp dụng sơ đồ đường chéo:

2

M

   M2  30 = 28

 M2 = 58  14n + 2 = 58  n = 4

Vậy: X là C4H10 (Đáp án B)

81 35

79 35

A 79,319

3

2

O

O

M 18 2 36

4

2

M 15 2 30

Trang 3

Ví dụ 7: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M Muối tạo thành và khối

lượng tương ứng là

A 14,2 gam Na2HPO4 ; 32,8 gam Na3PO4

B 28,4 gam Na2HPO4 ; 16,4 gam Na3PO4

C 12 gam NaH2PO4 ; 28,4 gam Na2HPO4

D 24 gam NaH2PO4 ; 14,2 gam Na2HPO4

Hướng dẫn giải

Có:

3 4

NaOH

H PO

 tạo ra hỗn hợp 2 muối: NaH2PO4, Na2HPO4

Sơ đồ đường chéo:

2 4

Na HPO

NaH PO

n 1  nNa HPO 2 4 2nNaH PO 2 4

Mà: nNa HPO2 4 nNaH PO2 4 nH PO3 4 0,3mol

2 4

Na HPO

NaH PO

2 4

Na HPO

NaH PO

m 0,2 142 28,4 gam

n 0,1 120 12 gam

Ví dụ 8: Hòa tan 3,164 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và BaCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 448 ml khí

CO2 (đktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là

A 50% B 55% C 60% D 65%

Hướng dẫn giải

2

CO

0,488 n

22,4

 = 0,02 mol  M 3,164

0,02

 = 158,2

Áp dụng sơ đồ đường chéo:

3

BaCO

58,2

%n

58,2 38,8

 100% = 60% (Đáp án C)

Ví dụ 9: Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO4 8% để pha thành

280 gam dung dịch CuSO4 16%?

A 180 gam và 100 gam B 330 gam và 250 gam

C 60 gam và 220 gam D 40 gam và 240 gam

Hướng dẫn giải

4 2

160

250

CuSO 5H O

  

       Ta coi CuSO4.5H2O như là dung dịch CuSO4 có:

C% = 160 100

250

64%

Gọi m1 là khối lượng của CuSO4.5H2O và m2 là khối lượng của dung dịch CuSO4 8%

5 n 3

M 158,2

Trang 4

Theo sơ đồ đường chéo:

2

m 486. Mặt khác m1 + m2 = 280 gam

Vậy khối lượng CuSO4.5H2O là:

m1 = 280 1

1 6  = 40 gam

và khối lượng dung dịch CuSO4 8% là:

m2 = 280  40 = 240 gam (Đáp án D)

Ví dụ 10: Cần bao nhiêu lít axit H2SO4 (D = 1,84) và bao nhiêu lít nước cất để pha thành 9 lít dung dịch

H2SO4 có D = 1,28 gam/ml?

A 2 lít và 7 lít B 3 lít và 6 lít

C 4 lít và 5 lít D 6 lít và 3 lít

Hướng dẫn giải

Ta có sơ đồ đường chéo:

2 4

H O

H SO

V 0,281. Cần phải lấy 1 9 3

1 2   lít H2SO4 (d = 1,84 g/ml) và 6 lít H2O (Đáp án B)

MỘT SỐ BÀI TẬP VẬN DỤNG GIẢI THEO PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ ĐƯỜNG CHÉO

01 Hòa tan hoàn toàn m gam Na2O nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu được dung dịch

NaOH 51% Giá trị của m (gam) là

A 11,3 B 20,0 C 31,8 D 40,0

02 Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dung dịch H2SO4 98% (d = 1,84 g/ml) để được dung dịch

mới có nồng độ 10% là

A 14,192 ml B 15,192 ml C 16,192 ml D 17,192 ml

03 Nguyên tử khối trung bình của đồng 63,54 Đồng có hai đồng vị bền: 63

29Cu và 65

29Cu Thành phần % số nguyên tử của 6529Cu là

A 73,0% B 34,2% C.32,3% D 27,0%

04 Cần lấy V1 lít CO2 và V2 lít CO để có được 24 lít hỗn hợp CO2 và CO có tỉ khối hơi đối với metan bằng

2 Giá trị của V1 (lít) là

05 Thêm 150 ml dung dịch KOH 2M vào 120 ml dung dịch H3PO4 1M Khối lượng các muối thu được

trong dung dịch là

A 10,44 gam KH2PO4 ; 8,5 gam K3PO4 B 10,44 gam K2HPO4 ; 12,72 gam K3PO4

C 10,44 gam K2HPO4 ; 13,5 gam KH2PO4 D 13,5 gam KH2PO4 ; 14,2 gam K3PO4

06 Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl (dư) thu được 0,672 lít khí ở

điều kiện tiêu chuẩn Thành phần % số mol của MgCO3 trong hỗn hợp là

A 33,33% B 45,55% C 54,45% D 66,67%

07 Lượng SO3 cần thêm vào dung dịch H2SO4 10% để được 100 gam dung dịch H2SO4 20% là

A 2,5 gam B 8,88 gam C 6,66 gam D 24,5 gam

08 Dung dịch rượu etylic 13,8o có d (g/ml) =? Biết dC H OH(ng.chÊt)2 5 = 0,8 g/ml; dH O2 1 g ml

A 0,805 B 0,8 55 C 0,972 D 0,915

09 Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2

bằng 16,75 Tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp là

1

2

16

2

2 4

1,28

Trang 5

A 2 : 3 B 1 : 2 C 1 : 3 D 3 : 1.

10 Từ 1 tấn quặng hematit A điều chế được 420 kg Fe Từ 1 tấn quặng manhetit B điều chế được 504 kg

Fe Hỏi phải trộn hai quặng trên với tỉ lệ khối lượng (mA : mB) là bao nhiêu để được 1 tấn quặng hỗn hợp

mà từ 1 tấn quặng hỗn hợp này điều chế được 480 kg Fe

A 1 : 3 B 2 : 5 C 2 : 3 D 1 : 1

Đáp án các số bài tập vận dụng:

BÀI TẬP

Bài 1: A-2007: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D 2,32

Bài 2: A-2008

Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch

HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung

dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A.38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

Bài 3:B-2009

Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được

dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X,

thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Bài 4: A-2008: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16

Bài 5:

Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 9,75 B 8,75 C 7,80 D 6,50

Bài 6:

Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau Hòa tan hết m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là:

a) 20,88 gam b) 46,4 gam c) 23,2 gam d) 16,24 gam

Bài 7:

Cho 37,6 gam hỗn hợp gỗm Fe,Fe2O3,FeO, Fe3O4 tác dụng hoàn toàn với HNO3 đặc dư thu được dung dịch A và 6,72 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối Tính m

A 121 gam B 124 gam D 242 gam D.Đáp án khác

Bài 8:

Để hoà tan hoàn toàn 11,6 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 1M Giá trị của V là

A 0,4 B 0,2 C 0,8 D 1,6

Bài 9:

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với O2 thu được 21,6 gam chất rắn A Hòa tan hoàn toàn chất rắn A trong HNO3

dư thu được V lít khí NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 8,96 lít

Bài 10:

Hòa tan hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp gồm Fe,Fe2O3,FeO, Fe3O4 trong HNO3 loãng dư thu được V lít NO2(đktc) là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 48,4 gam muối Tính V A.6,72 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 8,96 lít

Bài 11:

Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít (đktc) khí Y

Trang 6

gồm NO và NO2 cú tỉ khối so với H2 bằng 19 Mặt khỏc nếu cựng lượng hỗn hợp X trờn tỏc dụng với CO

dư thu được 9,52 gam Fe Giỏ trị của V là:

A 1,40 B 2,80 C 5,60 D 4,20

Bài 1: A-2007: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hũa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoỏt ra 0,56 lớt (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giỏ trị của m là

A 2,52 B 2,22 C 2,62 D

Bài 2: A-2008 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch

HNO3 loóng (dư), thu được 1,344 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung

dịch X Cụ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

A.38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36

Bài 3:B-2009

Hũa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được

dung dịch X và 3,248 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụ cạn dung dịch X,

thu được m gam muối sunfat khan Giỏ trị của m là 58 gam

Bài 4: A-2008: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đú số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dựng vừa đủ V lớt dung dịch HCl 1M Giỏ trị của V là

A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16

B i 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl dài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 2,688 lít khí đktc Cũng cho 2,52 gam 2 kim loai trên tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng thu đợc 0,672 lít khí là sp duy nhất hình thành do sự khử của S+6 Xác định sp duy nhất đó

A H2S B SO2 C H2 D Không tìm đợc

B i 2 Oxit của sắt có CT : FexOy ( trong đó Fe chiếm 72,41% theo khối lài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợng ) Khử hoàn toàn

23,2gam oxit này bằng CO d thì sau phản ứng khối lợng hỗn hợp khí tăng lên 6,4 gam Hoà tan chất rắn thu

đợc bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 1 muối và x mol NO2 Giá trị x l

A 0,45 B 0,6 C 0,75 D 0,9

B i 3 Đốt 8,4 gam bột Fe kim loại trong oxi thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc 10,8 gam hh A chứa Fe2O3 , Fe3O4 và Fe d Hoà tan hết 10,8 gam A bằng dd HNO3 loãng d thu đợc V lít NO ! ở đktc Giá trị V là

A 5,6 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 3,36 lít

B i 4 Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2 thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc m gam Fe và 13,5 gam H2O Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với lợng d dd HNO3 loãng thì thể tích NO duy nhất thu đợc

ở đktc là :

A 14,56 lít B 17,92 lít C 2,24 lít D 5,6 lít

B i 5 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 17 Xác định M?

A Fe B Zn C Cu D Kim loại khác

B i 6 Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO , Fe

và Fe2O3 d và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nớc vôi trong d đợc 6 gam kết tủa Nếu cho m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng d thì thể tích NO duy nhất thu đợc ở đktc là :

A 0,56 lít B 0,672

lít C 0,896 lít

D 1,12 lít

Bài 7 Hoà tan hết a gam hợp kim Cu ,Mg bằng một lợng vừa đủ dd HNO3 40% thu đợc dd X và 6,72 lít ở

đktc hh 2 khí NO , NO2 có khối lợng 12,2 gam Cô cạn dd X thu đợc 41 gam muối khan Tính a

A 8g B 9 g C 10g D 12g

Bài 8 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO3 loãng vừa đủ thu đợc dd A và hh B chứa 2 khí là N2 và NO có Phân tử khối trung bình là 29 Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu đợc

A 11,2 lít B 12,8 lít C 13,44lít D 14,56lít

B i 9 Cho 16,2 gam kim loại M ( hoá trị n ) tác dụng với 0,15 mol O2 hoà tan chất rắn sau phản ứng bằngài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d

dd HCl d thấy bay ra 13,44 lít H2 đktc Xác định M ?

A Ca B Mg C Al D Fe

B i 10 Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài KK thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc 12 gam hỗn hợp A gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O4 và Fe d Hoà tan A bằng lợng vừa đủ 200 ml dd HNO3 thu đợc 2,24 lít NO ! ở đktc Tính m và CM dd HNO3:

A 10,08 g và 3,2M B 10,08 g và 2M C Kết quả khác D không xác định

Trang 7

Bài 11 Cho 7,505 g một hợp kim gồm hai kim loại tác dụng với dd H2SO4 loãng , d thì thu đợc 2,24 lít H2 ,

đồng thời khối lợng hợp kim chỉ còn lại 1,005 g ( không tan ) Hoà tan 1,005 g kim loại không tan này trong H2SO4 đặc nóng thu đợc 112 ml khí SO2 V đo ở đktc hai kim loại đó là :

A Mg và Cu B Zn và Hg C Mg và Ag D Zn và Ag

B i 12 Hoà tan 0,56 gam Fe vào 100 ml dd hỗn hợp HCl 0,2 M và H2SO40,1 M thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc V lít H2 đktc tính

V :

A 179,2 ml B 224 ml C 264,4ml D 336 ml

B i 13 Cho 0,125 mol 1 oxit kim loại M với dd HNO3 vừa đủ thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc NO duy nhất và dd B chứa một muối duy nhất Cô cạn dd B thu đợc 30,25 g chất rắn CT oxit là :

A

Fe2O3 B Fe3O4 C Al2O3

D FeO

B i 14.ài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d Cho m gam kim loại A tác dụng hết với dd HNO3 loãng thu đợc 0,672 lít NO ! ở đktc , cô cạn dd sau phản ứng thu đợc 12,12 gam tinh thể A(NO3)3.9H2O Kim loại A là

A Al B Cr C Fe D Không có kim loại phù

hợp

B i 15.ài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d Hoà tan 3,24 gam 1 kim loại M bằng dd H2SO4 d thu đợc khí SO2 Hấp thụ hết SO2 vào bình

A chứa 480 ml dd NaOH 0,5 M , sau phản ứng phải dùng 240 ml dd KOH 0,5 M để phản ứng hết các chất chứa trong bình A Kim loại M là :

A Cu B Fe C Mg D Kết quả khác

Bài 16 Cho 62,1 gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 loãng thu đợc 16,8 lít hh N2O , N2 đktc Tính tỷ khối hỗn hợp khí so với hidro

A 16,2 B 17,2 C 18,2 D 19,2

B i 17 Cho một hỗn hợp gồm 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO3 và ài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d Cu(NO3)2, khuấy kĩ cho tới phản ứng hoàn toàn Sau phản ứng thu đợc dung dịch A và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Hòa tan chất rắn B bằng dung dịch HCl d thấy bay ra 672 ml khí H2 Tính nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch ban đầu của chúng Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

A 0,25M và

0,4M B 0,35M và 0,5M C 0,55M và 0,12M D Kq khác

B i18 Cho hh A gồm kim loại R ( hoá trị 1 ) và kim loại X ( hoá trị 2 ) Hoà tan 3 gam A vào dd có chứa ài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d HNO3 và H2SO4 thu đợc 3,3 gam hh B gồm khí NO2 và khí D có tổng thể tích là 1,344 lít đktc Tính tổng khối lợng muối khan thu đợc biết số mol tạo muối của 2 gốc axit bằng nhau

A 5,74 g B 6,74 g C 7,74 g D 8,84 g

B i19 Hoà tan hhợp A gồm 1,2 mol FeS2 và x mol Cu2S vào dd HNO3 vừa đủ phản ứng thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc dd B chỉ chứa muối sunfat và V lít NO đo ở ĐKTC Tính x

A 0,6 B 1,2 C 1,8 D 2,4

Bài20 Oxihoá x mol Fe bởi oxi thu đợc 5,04 gam hhợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hết A trong dd HNO3 thu đợc 0,035 mol hhợp Y chứa NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 19 Tính x

A 0,035 B 0,07 C 1,05 D 1,5

B i 21 Cho 21 gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Cu , Alài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d tác dụng hoàn toàn với lợng d dd HNO3 thu đợc 5,376 lít hỗn hợp hai khí NO , NO2 có tỷ khối so với H2 là 17 Tính khối lợng muối thu đợc sau phản ứng

A 38,2 g B 38,2g C 48,2 g D 58,2 g

B i 22 Cho 2,16 gam Al tác dụng với Vlít dd HNO3 10.5 % ( d = 1,2 g/ml ) thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc 0,03mol một sp duy nhất hình thành của sự khử của N+5 Tính V ml dd HNO3 đã dùng

A 0,6lít B 1,2lít C 1,8lít D Kết quả khác

B i 23 Hoà tan 56 gam Fe vào m gam dd HNO3 20 % thu đài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d ợc dd X , 3,92 gam Fe d và V lít hh khí ở đktc gồm 2 khí NO , N2O có khối lợng là 14,28 gam Tính V

A 7,804 lít B 8,048lít C 9,408lít D Kết quả khác

B i 24 Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hh 3 kim loại Al , Fe , Mg trong dd HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí đktc ài 1 Cho 2,52 gam hh Mg , Al tác dụng hết với dd HCl d Nếu cho 34,8 gam hh 3 kim loại trên tác dụng với dd CuSO4 d , lọc toàn bộ chất rắn tạo ra rồi hoà tan hết vào dd HNO3 đặc nóng thì thể tích khí thu đợc ở đktc là :

A 11,2 lít B 22,4 lít C 53,76 lít D 76,82 lít

Ngày đăng: 28/10/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ đường chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: - Đường chéo-Bảo toàn E
ng chéo và công thức tương ứng với mỗi trường hợp là: (Trang 1)
Sơ đồ đường chéo: - Đường chéo-Bảo toàn E
ng chéo: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w