1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG

15 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 418,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dấu của biểu thức. 1.[r]

Trang 1

DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI VÀ ỨNG DỤNG

I Dấu của biểu thức

1 Dấu của tam thức bậc 2:   2

f xaxbxc a

Tính  b24ac

TH1:  0 thì f x  luôn cùng dấu với a,  x

x  

 

TH2:  0 thì f x   0 có nghiệm kép

2

b x

a

 

f x  luôn cùng dấu với a, \

2

b x

a

x 

2

b a

 

 

f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a

TH3:  0 thì f x   0 có 2 nghiệm phân biệt x x1, 2 (giả sử x1 x2)

x  x1 x2 

 

f x cùng dấu a 0 trái dấu a 0 cùng dấu a

Ví dụ: Xét dấu của f x 

f xxx

f xxx

f x   xx

Hướng dẫn giải:

f xxx

Ta có:  

 

2

0,

a

f xxx

2

f x   xx   x (nghiệm kép)

x  1

2 

 

f x + 0 +

2

f x   x   

 

f x   xx

2

Trang 2

x

 1

2 2 

 

f x - 0 + 0 -

Vậy   0 1; 2

2

f x   x  

 

2

f x   x   

2 Dấu của biểu thức chứa tích, thương của các nhị thức, tam thức

Giả sử cần xét dấu biểu thức    

 

f x g x P

h x

Cách thực hiện:

Bước 1: Cho từng nhị thức, tam thức bằng 0 tìm nghiệm (nếu có)

 

 

 

0

0

0

f x

g x

h x

Bước 2: Lập bảng xét dấu:

- Sắp xếp các nghiệm từ nhỏ đến lớn theo chiều từ trái sang phải

- Mỗi nhị thức, tam thức ta xét dấu 1 dòng

- Dòng cuối là dấu của biểu thức P:

Dòng tổng hợp dấu này ta thực hiện như sau:

 Tại vị trí các nghiệm, nghiệm nào làm tử bằng 0 thì P = 0 ta để số 0, nghiệm nào làm mẫu bằng 0 thì P không xác định ta để dấu

 Dấu của P được tổng hợp theo qui tắc nhân, chia số âm, dương thông thường (để đơn giản ta chỉ cần đếm dấu “-”, nếu lẻ dấu “-” thì khoảng đó sẽ mang dấu “-” còn chẵn dấu “-” thì khoảng đó sẽ mang dấu “+”)

x  

 

f x

 

g x

 

h x

P

Bước 3: dựa vào bảng xét dấu ta kết luận

Ví dụ 1: Xét dấu biểu thức    2  2 

Hướng dẫn giải:

3

xx  x  x

2

x   xx x 

Trang 3

x

 1

2

 0 1 4

3 

2

3x 4x + + 0 - - 0 +

2

2x  x 1 + 0 - - 0 + +

 

f x + 0 - 0 + 0 - 0 +

f x   x     

  0 1;0 1;4

f x   x   

Ví dụ 2: Xét dấu biểu thức    2   

2

f x

Hướng dẫn giải:

3

xx  x  x

2

4

x  -1 0 1

3

1

2

3

4 

2

3xx + + 0 - 0 + + +

1 2x + + + + 0 - -

2

   - 0 + + + + 0 -

 

f x - + 0 - 0 + 0 - +

Vậy   0  1; 0 1 1; 3;

f x   x    

  0  ; 1 0;1 1 3;

f x   x     

Ví dụ 3: Xét dấu biểu thức  

2

f x

Hướng dẫn giải:

x26x 9 0 x3 (nghiệm kép)

 4x2  x 1 0 : phương trình vô nghiệm

x240 x  2 x2

Trang 4

x  -2 2 3 

2

xx + + + 0 +

2

4x x 1

   - - - -

2

4

x  + 0 - 0 + +

 

f x - + - 0 -

Vậy f x 0  x  2; 2

  0  ; 2 2;3 3; 

II Một số ứng dụng

1 Giải bất phương trình và hệ bất phương trình

 Để giải bất phương trình

Bước 1: Biến đổi bất phương trình về một trong các dạng:

  0,   0,   0,   0

Bước 2: Lập bảng xét dấu Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bất phương trình

 Để giải hệ bất phương trình ta giải từng bất phương trình rồi giao nghiệm lại

Ví dụ 1: Giải bất phương trình:    2 

2x1 x  x 30 0

Hướng dẫn giải:

Đặt      2 

f xxx  x

2

x   x 

x2 x 300 x 5 x 6

Bảng xét dấu:

x  -6 1

2

 5 

2x 1 - - 0 + +

2

30

x  x + 0 - - 0 +

 

f x - 0 + 0 - 0 +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: 6; 1 5; 

2

S     

Ví dụ 2: Giải bất phương trình:

2 2

0

Trang 5

Hướng dẫn giải:

Đặt  

2 2

f x

x29x140 x 2 x7

x25x40 x 1 x4

Bảng xét dấu:

x  1 2 4 7 

2

xx + + 0 - - 0 +

2

xx + 0 - - 0 + +

 

f x + - 0 + - 0 +

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S   ;1  2; 4  7;

Ví dụ 3: Giải bất phương trình: 22 5 1

3

x

x

Hướng dẫn giải:

Ta có:

0

Đặt  

2 2

f x

x2 5x220: phương trình vô nghiệm

x26x70 x  1 x7

x 3 0 x3

Bảng xét dấu:

x  -1 3 7 

2

xx + + + +

2

xx + 0 - - 0 +

3

x  - - 0 + +

 

f x - + - +

Vậy tập nghiệm của phương trình: S    1  3;7

Ví dụ 4: Giải hệ bất phương trình:

2 2

Hướng dẫn giải:

Giải bất phương trình (1)

Trang 6

xx   x  x

x  -1 3 

2

xx + 0 - 0 +

Tập nghiệm của (1): S   1  ; 1  3;

Giải bất phương trình (2)

2

x  4 7 

2

xx + 0 - 0 +

Tập nghiệm của (2): S  1  ;4  7;

Vậy tập nghiệm của hệ bất phương trình: SS1S2    17;

2 Tìm tham số để f x  luôn dương, luôn âm

Cho tam thức   2

f xaxbxc a

0

a

f x   x   

 

0

a

f x   x   

 

0

a

f x   x   

 

0

a

f x   x   

 

Chú ý: * Ta có thể thay  bởi '

* Khi giải bài tập mà hệ số a chứa tham số ta phải xét thêm trường hợp a 0

Ví dụ 1: Tìm m để   2  

f xxmxm luôn dương

Hướng dẫn giải:

 

f x luôn dương  f x 0, x

1 0 0

a

2

   (do 1 > 0: luôn đúng)

Vậy 0m28 thì f x  luôn dương

Ví dụ 2: Tìm m để     2  

f xmxmxm luôn âm

Hướng dẫn giải:

 

f x luôn âm  f x 0, x (*)

TH1: m 4 0 m4 f x 5x7

Trang 7

x  7

5

 

 

f x - 0 +

5

f x     x  

không thỏa (*) nên ta loại m 4 TH2: m  4 0

0

a

f x   x   

 

m

 

 

2

4

m

 

4

3 3

7 5

7

m

m

7

m  thì f x  luôn âm

Bài toán có thể hỏi dưới dạng: bất phương trình nghiệm đúng với mọi x, bất phương trình vô nghiệm, hàm số xác định trên R …

 Bất phương trình f x   0 nghiệm đúng  x f x 0, x

 Bất phương trình f x   0 vô nghiệm  f x 0, x

 Hàm số yf x  có tập xác định là R  f x 0, x

Ví dụ 1: Tìm m để bất phương trình:   2  

mxmxm  nghiệm đúng  x Hướng dẫn giải:

Đặt     2  

f xmxmxm

  0

f x  nghiệm đúng  x f x 0, x (*)

TH1: m 1 0 m  1 f x 4x6

x  3

2 

 

f x - 0 +

  0, 3;

2

f x   x   

 không thỏa (*) nên ta loại m  1

TH2: m  1 0

' 0

a

f x   x   

 

Trang 8

 2   

1 0

m

 

 

2

1

m

 

 

1

1

m

m

 

Vậy m 1 thỏa yêu cầu bài toán

Ví dụ 2: Tìm m để hàm số:   2  

ymxmx xác định trên

Hướng dẫn giải:

Đặt     2  

ymxmx xác định trên R  f x 0, x (*)

TH1: m 2 0m  2 f x 6x4

x  2

3

 

 

f x - 0 +

  0, 2;

3

f x    x   

 không thỏa (*) nên ta loại m  2

TH2: m 20

' 0

a

f x   x   

 

m

 

2

2

m

 

 

2

m

m m

 

3 Tìm tham số để phương trình bậc 2 có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm thỏa điều kiện Nhắc lại:

Xét phương trình: ax2bx c 0

Phương trình có nghiệm kép 0

0

a 

 

 

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 0

0

a 

 

 

Phương trình có hai nghiệm trái dấu P0

Trang 9

Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu 0

0

P

 

 

Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt

0 0 0

S P

 

Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt

0 0 0

S P

 

Phương trình có nghiệm

0 0 0 0 0 0

a b a

a

 

 

 



  

(khi làm toán ta nên xét 2 trường hợp a 0 và a 0)

Phương trình vô nghiệm

0 0 0 0 0

a b c a

 

 

  

(khi làm toán ta nên xét 2 trường hợp a 0 và a 0)

Trong đó: S b; P c

Chú ý: Ta có thể thay bằng '

Ví dụ 1: Tìm m để phương trình: 2  

xmxm  có 2 nghiệm âm phân biệt

Hướng dẫn giải:

Phương trình có 2 nghiệm âm phân biệt

2

' 0

 

 

2

9

m

m

5

Trang 10

Ví dụ 2: Tìm m để phương trình:   2

mxmxm  có 2 nghiệm dương phân biệt

Hướng dẫn giải:

Phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

2

' 0

2

2 0

3 0 2

m S

m P

m m

 

m m

 

Ví dụ 3: Tìm m để phương trình:   2

mxmxm  có nghiệm

Hướng dẫn giải:

TH 1 : m 5 0m5

pt   x 

20

x

Phương trình có nghiệm 3

20

x  nên ta nhận m 5

TH 2 : m 5 0m5

Phương trình có nghiệm   ' 0

2

3

Kết hợp điều kiện m 5 ta có: 10 1

5 3

m m

m

   

1 3

m  m thì phương trình đã cho có nghiệm

Ví dụ 4: Tìm m để phương trình:   2  

mxmxm  vô nghiệm

Hướng dẫn giải:

TH 1 : m 2 0m2

ptx 

x 2

Phương trình có nghiệm x  2 nên ta loại m 2

TH 2 : m 2 0m2

Phương trình vô nghiệm   ' 0

2m 32 m 2 5 m 6 0

Trang 11

Vậy m 1 m3 thì phương trình đã cho vô nghiệm

4 Giải phương trình và bất phương trình chứa ẩn trong căn bậc 2

Cần nhớ:

    2

0

g x

   

0

f x hay g x

 

 

    2

0 0

f x

 

 

 

    2

0 0 0

g x

f x

g x

 









(khi làm toán ta nên chia 2 trường hợp)

Chú ý: Nếu g x 2 bậc lớn thì ta có thể đặt ẩn phụ để giải

Ví dụ 1: Giải phương trình: x22x4 x2

Hướng dẫn giải:

Ta có:

2

2 2

x

 

2

2

x

 

3

x

x

Vậy tập nghiệm của phương trình: S  3

Ví dụ 2: Giải phương trình: x2 2x  2x24x3

Hướng dẫn giải:

Nhận xét: Ta thấy vế phải có bậc 2 nên nếu bình phương lên bậc sẽ lớn, bài toán sẽ khó

Trang 12

Để ý vế phải nếu đặt -2 làm thừa số chung sẽ xuất hiện đại lượng giống biểu thức trong căn nên ta sẽ đặt ẩn phụ

Đặt tx22x

0 2

t

 

ptxx   xx

  t 2t23

2

1

2

t

  

x

x

   

  



Vậy tập nghiệm của phương trình: S    1 2; 1  2

Ví dụ 3: Giải bất phương trình: x24x21 x3

Hướng dẫn giải:

2 2

2 2

2

3

x x

  

  

x

    

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S 1;3

Ví dụ 4: Giải bất phương trình: x23x10 x2

Hướng dẫn giải:

2 2

2 2

x

x

  





 

TH1:

2

2

x

 

   

Trang 13

TH2:

 2

2

14 14

x x

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S    ; 2  14;

Ví dụ 5: Giải bất phương trình: 2x28x12 x24x6

Hướng dẫn giải:

Đặt t  2x28x12, điều kiện t 0

2

t

2

12 6 2

t

bpt  t  

2

    Do t không âm nên t 6

2

x

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S   2;6

5 Giải phương trình và bất phương trình chứa ẩn trong trị tuyệt đối

Cần nhớ:

 

   

   

0

g x

 



   

 



   

 

   

 



f x   g x   f x   2 g x   2 f x g x   f x g x   0

Nếu phương trình, bất phương trình chứa nhiều trị tuyệt đối hoặc không phải các dạng trên thì

ta xét dấu rồi chia trường hợp ra để giải

Ví dụ 1: Giải phương trình: x25x4 x26x5

Trang 14

Hướng dẫn giải:

2



2

1

11 11

x

    

 

Vậy tập nghiệm của phương trình là

Ví dụ 2: Giải bất phương trình: x2  x 1 2x5

Hướng dẫn giải:

2 2

2

2 2

x

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S   1;4

Ví dụ 3: Giải bất phương trình: x6  x25x9

Hướng dẫn giải:

 2  2 2

(Giải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S 1;3

Ví dụ 4: Giải bất phương trình: 3

2

Hướng dẫn giải:

Nhận xét: Bài toán chứa trị tuyệt đối nhưng không phải các dạng đặc biệt như ở trên nên ta phải lập bảng xét dấu rồi chia từng trường hợp ra để giải

Bảng xét dấu:

S = {-1/11}

Trang 15

x  -3 -2 

3

x  - 0 + +

2

x  - - 0 +

TH1: x  3

3

2

3 1

x

3

x

2

0 4

x

2

0 4

x

1

x x

   

   

(Giải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu)

Kết hợp với điều kiện ta có: S   1  5; 4

TH2:  3 x 2

3

2

3 1

x

 

3

x

2

0 2

x

x

   (do x24x70, x )

2

x  

Kết hợp với điều kiện ta có: S  2

TH3: x  2

3

2

3 1

x

3

2 x

x

2

0 2

x

x

x

   

 

    



Kết hợp với điều kiện ta có: S3    2; 2 3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình: SS1S2S3   5; 4    2; 2 3

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bước 2: Lập bảng xét dấu: - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
c 2: Lập bảng xét dấu: (Trang 2)
Bước 3: dựa vào bảng xét dấu ta kết luận - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
c 3: dựa vào bảng xét dấu ta kết luận (Trang 2)
Bước 3: Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bất phương trình - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
c 3: Dựa vào bảng xét dấu suy ra tập nghiệm của bất phương trình (Trang 4)
Bước 2: Lập bảng xét dấu - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
c 2: Lập bảng xét dấu (Trang 4)
(Giải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu) Vậy tập nghiệm của bất phương trình:  S 1;3 - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
i ải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu) Vậy tập nghiệm của bất phương trình: S 1;3 (Trang 14)
(Giải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu) Kết hợp với điều kiện ta có:  S 1  5; 4   - DẤU TAM THỨC VÀ MỘT SỐ VẬN DỤNG
i ải bất phương trình (*) bằng cách lập bảng xét dấu) Kết hợp với điều kiện ta có: S 1  5; 4 (Trang 15)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w