Và cây trả nghĩa cho ma bằng cả mùa hoa thơm trái ngọt…” Nguyễn Thị Nh Trang Dựa vào nội dung bài đọc chọn ý trả lời đúng.. b, Tập làm văn: Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về m
Trang 1trờng tiểu học
Bài kiểm tra định kì lần IV
năm học 2009 - 2010
Môn: Tiếng việt - Lớp 3
Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp 3
Đề bài:
I/ Bài kiểm tra đọc:
a, Đọc thành tiếng bài : “ Con cò” TV 3- T2- Trang 111
Câu hỏi kiểm tra nội dung đọc
1, Con cò bay trong khung cảnh thiên nhiên nh thế nào?
2, Em cần làm gì để giữ mãi cảnh đẹp đợc tả trong bài?
b, Đọc thầm và làm bài tập
Đọc bài: Ma mùa xuân
“… Ma mùa xuân xôn xao phơi phới Những hạt ma bé nhỏ mềm mại rơi mà
nh nhảy nhót Hạt nọ tiếp hạt kia đan xuống lá cây ổi cong mọc là xuống mặt
ao Mùa đông xám xịt và khô héo đã qua Mặt đất đã kiệt sức bỗng thức dậy,
âu yếm đón lấy những giọt ma ấm áp trong lành đất trời dịu mềm lại cần mẫn tiếp nhựa cho cây cỏ Ma mùa xuân đã đem lại cho chúng cái sức sống ứ đầy, tràn lên các nhánh lá, mầm non Và cây trả nghĩa cho ma bằng cả mùa hoa thơm trái ngọt…”
Nguyễn Thị Nh Trang
Dựa vào nội dung bài đọc chọn ý trả lời đúng
1, Mục đích chính của bài văn trên là tả sự vật nào?
a, Tả hạt ma
b, Tả mặt đất
c, Tả ma và mặt đất
2, Ma ở trong bài đợc tả vào mùa nào?
a, Mùa xuân
b, Mùa đông
c, Mùa hạ
3, bài văn có mấy hình ảnh so sánh
a, 1 hình ảnh
b, 2 hình ảnh
c, 3 hình ảnh
Viết rõ đó là hình ảnh nào?
4, Những sự vật nào trong đoạn văn trên đợc nhân hoá?
Trang 2a, Chỉ có hạt ma đợc nhân hoá
b, Chỉ có hạt ma và mặt đất đợc nhân hoá
c, Cả hạt ma, mặt đất và cây
5, Trong câu “ Những hạt ma bé nhỏ mềm mại, rơi mà nh nhảy nhót” Tác giả nhân hoá bằng cách nào?
a, Dùng một từ vốn chỉ hoạt động của ngời để nói về hạt ma
b, Gọi hạt ma bằng một từ vốn dùng để gọi ngời
c, Nói với hạt ma nh nói với ngời
II/ Kiểm tra viết:
a, Chính tra ( nghe viết)
Viết bài: “Ngôi nhà chung”- TV3-T2- Trang 115
b, Tập làm văn:
Viết một đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu kể về một việc làm tốt để bảo vệ môi trờng
Trang 3Hớng dẫn chấm
Môn: Tiếng Việt lớp 3
I/ Kiểm tra đọc:
a, Đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi ( 6 điểm)
- Học sinh đọc đúng trôi chảy bài “ Con cò”
Trả lời đúng về nội dung đoạn đọc
1.Con cò bay trong khung cảnh thiên nhiên thanh bình, êm ả: Đồng phẳng lặng, lạch nớc trong veo
2 Em phải bảo vệ cảnh đẹp thiên nhiên, bảo vệ cò, không săn bắt các loài chim
b, Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)
- Học sinh trả lời đúng ý của câu hỏi (Mỗi ý đúng đợc 1 đ)
1, ý a: Tả hạt ma
2, ý a: Mùa xuân
3, ý a: 1 hình ảnh so sánh
Những hạt ma bé nhỏ rơi mà nh nhảy nhót
4, ý c: Dùng một từ chỉ hoạt động của ngời để nói về hạt ma
II/ Kiểm tra viết:
a, Chính tả: ( nghe viết) 5 điểm
Yêu cầu: Học sinh viết đúng bài chính tả, không mắc lỗi, chữ viết đẹp, trình
bày sạch sẽ 5 điểm
- Sai 2 lỗi chính tả trừ 1 điểm
- Toàn bài viết chữ xấu, trình bày không đẹp, bẩn trừ 1 điểm
- Các mức điểm còn lại tuỳ đó để cho điểm, 4,3,2,1
b, Tập làm văn: ( 5 điểm)
Yêu cầu: Học sinh viết đợc đoạn văn ngắn từ 5 đến 7 câu Kể về một việc làm
tốt để bảo vệ môi trờng
- Bố cục bài văn chặt chẽ rõ ràng, đợc 5 điểm
- Các mức điểm còn lại tuỳ đó để cho điểm, 4,3,2,1
Trang 4trờng tiểu học
Bài kiểm tra định kì lần IV
năm học 2009 - 2010
Môn: Tiếng việt - Lớp 2
Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp 2
Đề bài:
I/ Bài kiểm tra đọc:
a, Đọc thành tiếng bài: “Chiếc rễ đa tròn” TV2- T2- Trang 107
Câu hỏi kiểm tra nội dung đọc
1, Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất, bác bảo chú cần vụ làm gì?
2, Chiếc rễ đa ấy trở thành một cây đa có hình dáng nh thế nào?
b, Đọc thầm và làm bài tập:
Đọc thầm bài: Bài học qua suối
Một lần trên đờng đi công tác, Bác Hồ và các chiến sĩ cảnh vệ phải đi qua một con suối Trên mặt suối có những hòn đá nổi, chỉ việc bớc chân trên những hòn đá này để sang bờ bên kia
Khi Bác đã sang đến bờ bên kia thì một chiến sĩ đi phía sau bỗng sẩy chân
bị ngã Bác dừng lại, đợi đồng chí cảnh vệ đi tới, Bác hỏi
- Chú ngã có đau không?
- Dạ tha Bác không sao ạ!
- Thế chú có biết tại sao bị ngã không?
- Tha Bác tại hòn đá bị kênh ạ?
- Cần phải kê lại để ngời khác qua suối không bị ngã nữa
Đồng chí cảnh vệ liền quay lại kê hòn đá cho chắc
Xong đâu đấy, bác cháu mới tiếp tục lên đờng, vừa đi bác vừa dặn
- Khi ngã, cần phải xem tại sao mình ngã để lần sau mà tránh
Trích những ngày đợc gần Bác
Dựa vào nội dung bài đọc chọn ý, trả lời đúng
1, Khi Bác và các chiến sĩ cảnh vệ qua suối đã xẩy ra chuyện gì?
a, Chú cảnh vệ sẩy chân bị ngã
b, Chú cảnh vệ bị đau chân
c, Chú cảnh vệ nghỉ chân đợi Bác
2, Bác khuyên chú cảnh vệ điều gì?
a, Không cần kê đá lại
b, Khi ngã, cần phải xem tại sao mình ngã để lần sau mà tránh
c, Để đá nguyên nh cũ
Trang 53, Những cặp từ nào dới đây cùng nghĩa với nhau:
a, Đi- chạy
b, ngã - ngồi
c, đợi – chờ
4, Bộ phận in đậm trong câu "Bác dừng lại để đợi đồng chí cảnh vệ đi tới" trả lời cho câu hỏi nào?
a, Vì sao?
b, Để làm gì?
c, Khi nào?
5, Bộ phận in đậm trong câu văn "Trên mặt suối có những hòn đá nổi" trả lời cho câu hỏi nào?
a, Làm gì?
b, Là gì?
c, Nh thế nào?
II/ Kiểm tra viết
a, Chính tả: ( nghe viết)
Bài: Chị Sứ
Chị Sứ yêu biết bao nhiêu cái chốn này, nơi chị oa oa cất tiếng khóc đầu tiên, nơi quả ngọt, trái sai đã thắm hồng da dẻ chị Chính tại nơi này, mẹ chị đã hát
ru chị ngủ Và đến lúc làm mẹ, chị lại hát ru con những câu hát ngày xa
Anh Đức
B, Tập làm văn:
Đề bài: Dựa vào những câu gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 4,5
câu) để nói về một loài cây mà em thích
1, Đó là cây gì, trồng ở đâu?
2, Hình dáng cây nh thế nào?
3, Cây có ích lợi gì?
Trang 6Hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn Tiếng Việt lớp 2
I/ Kiểm tra đọc:
a, Đọc thành tiếng trả lời câu hỏi ( 6 điểm)
- Học sinh đọc đúng trôi chảy bài: “ Chiếc rễ đa tròn” Trả lời nội dung về nội dung đoạn đọc
1, Thấy chiếc rễ đa nằm trên mặt đất Bác bảo chú cần vệ cuốn chiếc rễ lại, rồi trồng cho nó mọc tiếp
2, Chiếc rễ đa trở thành một cây đa con có vòng lá tròn
b, Đọc thầm và làm bài tập ( 4 điểm)
- Học sinh trả lời đúng các ý câu hỏi
1(0,5 đ): ý a: Chú cảnh vệ sẩy chân bị ngã
2(0,5 đ): ý b: Khi bị ngã cần phải xem tại sao mình ngã để lần sau mà tránh 3(1đ): ý c: Đợi – chờ
4(1đ): ý b: Để làm gì?
5(1đ): ý c: Nh thế nào?
II/ Kiểm tra viết
a, Chính tả ( nghe – viết ) 5 điểm
Yêu cầu:
- Học sinh viết đúng bài chính tả, không mắc lỗi, chữ viết đẹp, trình bày sạch
sẽ 5 điểm
- Sai 2 lỗi chính tả trừ 1 điểm
- Toàn bài viết xấu, trình bày bẩn trừ 1 điểm
- các mức điểm còn lại tuỳ theo đó để cho điểm
b, Tập làm văn: ( 5 điểm)
- Học sinh viết đợc đoạn văn ngắn từ 4-5 câu nói về một loài cây mà em yêu thích theo gợi ý
Trang 7trờng tiểu học
Bài kiểm tra định kì lần IV
năm học 2009 - 2010
Môn: Tiếng việt - Lớp 1
Thời gian: phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp 1
A/ Bài kiểm tra đọc: ( Đọc thành tiếng)
Hình thức: Giáo viên kiểm tra cá nhân từng học sinh
Thời gian: 1 phút/ 1 HS
1, Đọc bài văn sau:
Quê ngoại
Bé về thăm quê ngoại Rời rợi gió mùa thu
Đờng làng trang vàng trải Vờn xanh tiếng chim gù
Bé nghe đồng lúa hát
Êm dịu lời bà ru
Có cánh cò, cánh vạc
Có sáo diều vi vu
Đêm chõng tre bé ngủ Mơ theo tiếng chim gù Thơng cánh cò cánh vạc Cùng trăng vàng mùa thu
Thái Hải
2 Tìm trong bài đọc:
- Những tiếng có âm tr ?
- Những tiếng có vần ơng?
B, Bài kiểm tra viết:
I/ Phần 1: Đọc hiểu:
Hình thức: Giáo viên phô tô đề kiểm tra cả bài đọc hiểu và chính tả phát cho từng học sinh (Thời gian làm bài: 15 phút)
Trang 8Quê ngoại
Bé về thăm quê ngoại Rời rợi gió mùa thu
Đờng làng trang vàng trải Vờn xanh tiếng chim gù
Bé nghe đồng lúa hát Êm dịu lời bà ru
Có cánh cò, cánh vạc
Có sáo diều vi vu
Đêm chõng tre bé ngủ Mơ theo tiếng chim gù Thơng cánh cò cánh vạc Cùng trăng vàng mùa thu Thái Hải
Khoanh tròn chữ cái trớc ý trả lời đúng
1, Quê ngoại Bé có gì đẹp:
a, Biển đẹp
b, Vờn dừa xanh
c, Đồng lúa, cánh cò, cánh vạc
2, Đêm nằm ngủ Bé mơ thấy những gì?
a, ông mặt trời
b, Trăng vàng mùa thu
c, Mây trắng bồng bềnh trôi
II/ Phần II: Chính tả:
Hình thức: Học sinh cả lớp tập chép
Thời gian 15 phút
Bài: Mây
Mùa hạ mây khô xốp Bồng bềnh trắng tựa bông Mùa đông mây dày cộp Che đen mặt trời hồng
Em yêu chiều mùa hạ
Có bầu trời cao xanh
Cánh diều chao không mỏi
Trang 9Trong mây chị, mây anh.
Hớng dẫn đánh giá cho điểm
Môn Tiếng Việt lớp 1
A, Phần đọc thành tiếng, đọc hiểu ( 10 điểm)
I/ Đọc thành tiếng:
1 Đọc đúng bài: Đọc lu loát, trôi chảy, không mắc lỗi ( 6 điểm)
- 5 điểm: Đọc lu loát, trôi chảy, mắc dới 5 lỗi
- 4 điểm: Đọc tơng đối lu loát, mắc 5 đến 8 lỗi
- 3 điểm: Đọc đợc, mắc 9 đến 12 lỗi
- 2 điểm: Đọc chậm, phải đánh vần, mắc 13 đến 16 lỗi
- 1 điểm: Đọc rất chậm, mắc 17 đến 20 lỗi
2 Tìm trong bài đọc:
Trả lời đúng: - Những tiếng có chứa âm tr là: trăng, trải, tre đợc 0,5 điểm
- Những tiếng có chứa vần ơng: đờng, thơng đợc 0,5 điểm Câu 1(1,5 đ): ý c: có đồng lúa, cánh cò, cánh vạc
Câu 2(1,5 đ): ý b: trăng vàng mùa thu
B, Phần viết ( chính tả 10 điểm)
- HS viết đúng bài chính tả, không mắc lỗi, hoặc mắc lỗi nhẹ ( đánh thiếu dấu sắc, dấu huyền 1,2 dấu) đợc 8 điểm
- Bài viết sạch sẽ, trình bày chữ viết đẹp đợc 2 điểm
- Bài viết bẩn, trình bày không đẹp toàn bài trừ 1 điểm
- Các mức điểm còn lại tuỳ theo đó để cho điểm