1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tài liệu TOÁN LỚP 12

3 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả ba bước đều đúng.. Kết quả khác.[r]

Trang 1

C©u 1

:

Tìm m để góc giữa hai vectơ ur =(1; log 5; log 2 ,3 m ) vr =(3; log 3; 45 ) là góc nhọn

A 1, 1

2

m> mB m> 1 hoặc 0 1

2

m

< < C 0 1

2

m

< < D m> 1

C©u 2

: Cho 9x+9−x =23 Tính 3x+3 −x

C©u 3

: Điều nào sau đây không đủ để suy ra log2x+log2 y=10 ?

A 10 log 2

y= − B log (2 xy)=10 C log2x3+log2y3=30. D 10 log 2

x= −

C©u 4

: Tìm m để hai vectơ ur =(3; 6m+2.9 ; 0 ,m ) vr =(1; 4 ; 0m ) cùng phương

C©u 5

:

Cho c=log153 Hãy tính log2515 theo c

A 1

1

1 2(1−c) D Kết quả khác

C©u 6

: Tập giá trị của hàm số y=3cosx

A [−3;3 ] B Kết quả khác C 1;3

3

C©u 7

:

Cho m=log 20.2 Tính log205 theo m

A Kết quả khác B m 2

m

C m 1

m

2

m m

C©u 8

: Phương trình log2x+log4x+log6x+log8x=log3x+log5x+log7x+log9x có bao nhiêu nghiệm ?

C©u 9

:

Cho a=log303,b=log305 Biểu diễn log301350 theo ab

A a+2b+ 1 B 2(a b+ ) C 2a b+ + 1 D Kết quả khác

C©u 10

: Tập xác đinh của hàm số 10

1

x

y

=

− là

A ¡ \ 10 { } B [10;+∞) C (−∞;10 ) D Kết quả khác

C©u 11

: Cho loga b=3, loga c= − Tính 2 loga(a b3 2 c )

C©u 12

:

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

log a≥log b⇔ ≥ > a b 0

B lna>lnb⇔ > > a b 0

C loga=logb⇔ = >a b 0 D log3x≤ ⇔ < ≤ 0 0 x 1

C©u 13

:

Cho ba số thực , ,x y z có tổng không đổi Khi đó

A Ba số 2 ,2 ,2x y z có tổng không đổi B Ba số ln , ln , lnx y z có tích không đổi

C Ba số ln , ln , lnx y z có tổng không đổi D Ba số 2 ,2 ,2x y z có tích không đổi

C©u 14

: Giải phương trình 2

3 2x x = 1 Lời giải sau đây sai bắt đầu từ bước nào ? Bước 1 : Biến đổi 2

3 2x x = ⇔1 3 (2 )x x x = ⇔1 (3.2 )x x =1

Trang 2

Bước 2 : Biến đổi (3.2 )x x = ⇔1 (3.2 )x x =(3.2 )x 0⇔ = x 0.

Bước 3 : Kết luận : Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x=0

A Bước 1 B Cả ba bước đều đúng C Bước 2 D Bước 3

C©u 15

: Cho loga b=3, loga c= − Tính 2 4 3

3

loga a b

c

C©u 16

:

Điều nào sau đây đủ để suy ra x=2 logy ?

A 10x = y2. B 10x 10 x

y

C©u 17

: Cho hai số thực dương , a b Rút gọn biểu thức

+ +

A 2 23 3

(ab)−

C©u 18

:

Bất phương trình nào sau đây không nghiệm đúng với mọi x∈ ¡ ?

A 5sinx≤ 5. B 2x > − 3 C

3

1

0

2

x

  ≥

 

2

2 1

1

1 3

x − +x

  <

 

 

C©u 19

: Tính

sin 0

tan 2

x

C©u 20

:

Cho ba số thực dương , ,x y z có tích không đổi Khi đó

A Ba số 2 ,2 ,2x y z có tổng không đổi B Ba số ln , ln , lnx y z có tích không đổi

C Ba số 2 ,2 ,2x y z có tích không đổi D Ba số ln , ln , lnx y z có tổng không đổi

C©u 21

: Tính

0

ln(1 1999 )

sin

x

x x

C©u 22

: Tập xác đinh của hàm số

1 ln

x y

x

=

− là

A 1;3

2

2

−∞ 

3

\ 1; 2

¡

C©u 23

: Cho hai số thực a b, thỏa mãn a=b5.Khi đó

A 15

b=a B b=5a. C logb a= 5. D lna=5 ln b

C©u 24

:

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây

A Nếu ba số x y z, , theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng thì

2016 , 2016 , 2016x y z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân

B Nếu ba số , ,x y z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số nhân thì

log , log , logx y z theo thứ tự là ba số hạng liên tiếp trong một cấp số cộng

C Đạo hàm của hàm số y=ln 2x−1 là ' 2

y x

=

D Mỗi hàm số y=a x, y=loga x đồng biến trên tập xác định khi a>1 và nghịch biến trên tập

Trang 3

xác định khi 0< <a 1.

C©u 25

: Tập xác định của hàm số y= 25x−5x

A [0;+∞ ) B Kết quả khác C ¡ \ 0 { } D (0;+∞ )

C©u 26

: Cho hằng số a>0,a≠ 1 Hàm số x

y=a có đồ thị (C1), hàm số y=loga x có đồ thị (C2)

A Trục Ox là tiệm cận ngang của (C1) B Trục Oy là tiệm cận đứng của (C2)

C (C và 1) (C2) đối xứng với nhau qua đường thẳng y= D x Cả A, B và C đều đúng

Ngày đăng: 14/01/2021, 15:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w