1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp tài liệu toán lớp 10 phần (124)

2 172 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 233,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Khoá h c Toán 10 - Th y L u ảuy Th ng Chuyên đ 02 Tích vô h ng c a hai Véc – t và ng d ng

Hocmai.vn– Ngôi tr ng chung c a h c trò Vi t T ng đài t v n: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

A

I KI N TH C C N NH

Cho ABC có:

– dài các c nh: BC = a, CA = b, AB = c

– dài các đ ng trung tuy n v t các đ nh A, B, C: ma, mb, mc

– dài các đ ng cao v t các đ nh A, B, C: ha, hb, hc

– án kính đ ng tròn ngo i ti p, n i ti p tam giác: R, r

– N a chu vi tam giác: p

– Di n tích tam giác: S

1 nh lí côsin

2 2 2 2 cos

abcbc A ; b2  c2  a2 2 cos ca B ; c2  a2 b2 2 cos ab C

2 nh lí sin

2 sin sin sin

R

3 dài trung tuy n

4

a

;

4

b

;

4

c

4 Di n tích tam giác

2 aha  2 bhb  2 chc

2 bc A  2 ca B  2 ab C

=

4

abc

R

= pr

= p p( a p)( b p)( c) (công th c Hê–rông)

Ải i tam giác là tính các c nh và các góc c a tam giác khi bi t m t s y u t cho tr c

5 H th c l ng trong tam giác vuông(nh c l i)

Cho  ABC vuông t i A, AH là đ ng cao

ây là tài li u tóm l c các ki n th c đi kèm v i bài gi ng Bài 5 H th c l ng trong tam giác (ph n 1) thu c khóa

h c Toán 10 – Th y L u Huy Th ng t i website Hocmai.vn có th n m v ng ki n th c Bài 5 H th c l ng trong tam giác (ph n 1) B n c n k t h p xem tài li u cùng v i bài gi ng này

(Tài li u dùng chung cho P1+P2)

Trang 2

Khoá h c Toán 10 - Th y L u ảuy Th ng Chuyên đ 02 Tích vô h ng c a hai Véc – t và ng d ng

Hocmai.vn– Ngôi tr ng chung c a h c trò Vi t T ng đài t v n: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

O M

A

B

C

D

T

R

BC2  AB2  AC2 (đ nh lí Pi–ta–go)

AH2 BH CH ,

AH BCAB AC

ba sin Ba cos Cc tan Bc cot C ; ca sin Ca cos Bb tan Cb cot C

6 H th c l ng trong đ ng tròn(b sung)

Cho đ ng tròn (O; R) và đi m M c đ nh

 T M v hai cát tuy n MAB, MCD

PM/(O) = MAMB    MC MD    MO2  R2

 N u M ngoài đ ng tròn, v ti p tuy n MT

PM/(O) = MT2  MO2 R2

II CÁC D NG TOÁN

D ng toán 1: Gi i tam giác

Ph ng pháp:

M t tam giác đ c xác đ nh n u bi t 1 trong 3 y u t sau:

 Bi t 1 c nh và 2 góc k c nh đó

 Bi t 1 góc và 2 c nh k góc đó

 Bi t 3 c nh

tìm các y u t còn l i c a tam giác ng i ta s d ng các đ nh lý cosin, đ nh lý sin, đ nh lý t ng 3 góc

c a 1 tam giác b ng 1800và đ c bi t chú ý h th c l ng trong tam giác vuông

D ng toán 2:Xác đ nh m t s y u t trong tam giác theo m t y u t cho tr c

Ph ng pháp:

 S d ng đ nh lý cosin và đ nh lí sin

 Ch n các h th c l ng thích h p đ i v i tam giác đ tính m t s y u t trung gian c n thi t đ

vi c gi i toán thu n l i

D ng toán 3: Ch ng minh các h th c v các m i quan h gi a các y u t c a 1 tam giác

Ph ng pháp:

Dùng các h th c đ bi n đ i t VT sang VP, ho c VP sang VT, ho c c 2 v v cùng 1 bi u th c đã bi t

là đúng Khi ch ng minh c n chú ý đ n gi thi t và k t lu n đ có nh ng đ nh h ng s d ng các h th c

l ng

Giáo viên : L u Huy Th ng Ngu n : Hocmai.vn

Ngày đăng: 27/10/2016, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm