1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

05 đề THI THỬ THPT QG môn SINH học đề 01 đến 05

30 135 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến dị cá thể là những sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong đời sống cá thể của sinh vật.. đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của các gen có trong quần thể t

Trang 1

SUPER-2: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN: SINH HỌC

BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 01 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Lưu ý:

 Đề trong khóa SUPER-2 nội dung không trung với đề trong khóa LIVE-C: Luyện đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020, môn Sinh học

 Xem thầy THỊNH NAM chữa đề trực tuyến qua livestream qua tường Facebook của thầy THỊNH NAM

và trong nhóm bí mật Super-2 Lời giải chi tiết các em xem tại Website: hoc24h.vn => Khóa: SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020, MÔN: SINH HỌC

Link khóa học: https://tinyurl.com/rjnfxrv

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81: Cơ quan tương đồng là

A những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên một cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển

phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau

B những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển

phôi cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau

C những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi

cho nên có kiểu cấu tạo giống nhau

D những cơ quan nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có các chức năng tương tự nhau cho nên có kiểu

cấu tạo giống nhau

Câu 82: Menđen tìm ra qui luật phân li trên cơ sở nghiên cứu phép lai

Câu 83: Tiến hoá nhỏ là

A là quá trình biến đổi vốn gen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới

B là quá trình biến đổi thành phần kiểu hình và kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới

C là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới

D là quá trình biến đổi thành phần hình và vốn gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới

Câu 84: Ở một loài thực vật, các gen di truyền độc lập có gen A quy định cây cao, a quy định cây thấp; B quy

định cây quả đỏ, b quy định cây quả trắng Trong một phép lai thu được kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm tỉ lệ 1/16 Kiểu gen của các cây bố mẹ là

A AaBB x aaBb B Aabb x AaBB C AaBb x AaBb D AaBb x Aabb

Câu 85: Gọi A, T, G, X các loại Nuclêôtit trong ADN (hoặc gen) Tương quan nào sau đây không đúng?

Câu 86: Khi lai các cây đậu thuần chủng hoa trắng với nhau thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn

thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng Có thể kết luận phép lai trên tuân theo quy luật

Câu 87: Môi trường là

A khoảng khu vực sinh vật di chuyển và hoạt động, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp tác

động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Trang 2

B phần không gian bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường trực tiếp hay gián tiếp tác

động lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

C khoảng không gian kiếm ăn, hoạt động và sinh sản của sinh vật, ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường

gián tiếp tác động lên sự sinh trưởng của sinh vật

D khoảng không gian sống bao quanh sinh vật mà ở đó các yếu tố cấu tạo nên môi trường gián tiếp tác động

lên sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Câu 88: Tiêu hóa là quá trình

A biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể

B biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

C làm thay đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

D biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP

Câu 89: Các nuclêotit trên mạch đơn của ADN được kí hiệu,: A1,T1,G1,X1, và A2,T2,G2,X2 Biểu thức nào sau đây là đúng:

Câu 90: Kiểu hình được tạo thành là

A do bố truyền cho qua quá trình giảm phân và thụ tinh

B kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường

C do mẹ truyền cho qua quá trình giảm phân và thụ tinh

D kết quả tổ hợp các tính trạng có chọn lọc của bố và mẹ

Câu 91: Nhiễm sắc thể( NST) kép được cấu tạo từ:

A hai NST đơn dính nhau qua tâm động B hai crômatit dính nhau qua tâm động

C hai sợi nhiễm sắc dính nhau qua tâm động D hai NST tương đồng

Câu 92: Lông hút của rễ do tế bào nào phát triển thành?

Câu 93: Kĩ thuật chuyển gen gồm các bước có trình tự là

A tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào; cắt và nối 2 loại ADN bởi cùng một loại enzim; đưa

ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

B tạo ADN tái tổ hợp; phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp ; đưa ADN tái tổ hợp và tế bào nhận

C tách chiết thể truyền và gen cần chuyển ra khỏi tế bào; đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận; cắt và nối 2 loại

ADN bởi cùng một loại enzim

D tạo ADN tái tổ hợp; đưa ADN tái tổ hợp và tế bào nhận; phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Câu 94: Trong quy luật di truyền phân ly độc lập với các gen trội là trội hoàn toàn Nếu P thuần chủng khác nhau

bởi n cặp tương phản thì: Số loại kiểu gen khác nhau ở F2 là:

Câu 95: Vốn gen là

A tập hợp tất cả các gen có trong một cá thể ở một thời điểm nhất định

B tập hợp tất cả các nhiễm sắc thể có trong một cá thể ở một thời điểm nhất định

C tập hợp tất cả các alen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định

D tập hợp tất cả các alen cùng quy định một tính trạng ở một thời điểm nhất định

Câu 96: Hiệu suất sinh thái là

A tỉ lệ phần trăm năng lượng chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

B tỉ lệ phần trăm lượng chất khô chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

C tỉ lệ phần trăm lượng thức ăn chuyển hoá giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

D tỉ lệ phần trăm năng lượng bị thất thoát giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

Câu 97: Một gen ở sinh vật nhân thực có tổng số liên kết hiđro là 3900 Có hiệu số giữa nuclêôtit loại G và

nuclêôtit loại khác là 300 Tỉ lệ (A + T)/(G + X) của gen trên là:

Trang 3

Câu 98: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân

cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây cao so với tổng số cây cao ở F1 là

Câu 99: Theo quan niệm hiện đại Thực chất của chọn lọc tự nhiên là

A sự phân hoá khả năng nguỵ trang của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể

B sự phân hoá khả năng kiếm mồi của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể

C sự phân hoá khả năng sinh sản của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể

D sự phân hoá khả năng tự vệ của các cá thể có kiểu gen khác nhau trong quần thể

Câu 100: Hầu hết cây trồng nhiệt đới quang hợp tốt nhất ở nhiệt độ 20-300C, khi nhiệt độ xuống dưới 00C và cao hơn 400C, cây ngừng quang hợp Kết luận đúng là khoảng nhiệt độ

1 20 – 300C được gọi là giới hạn sinh thái 2 20 – 300C được gọi là khoảng thuận lợi

3 0 – 400C được gọi là giới hạn sinh thái 4 0 – 400C được gọi là khoảng chống chịu

5 00C gọi là giới hạn dưới, 400C gọi là giới hạn trên

Câu 101: Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:

I Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa

bị trộn lẫn chất thải

II Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

III Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa

cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn

IV Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

A II, III, IV B I, II, III C I, III, IV D I, II, IV

Câu 102: Ý có nội dung sai khi nói về chu trình cacbon là

A CO2 tham gia vào chu trình cacbon qua quá trình quang hợp

B CO2 tham gia vào chu trình cacbon qua quá trình hô hấp

C CO2 được tạo ra qua quá trình hô hấp, sản xuất , giao thông vận tải

D trong bầu khí quyển, CO2 khá ổn định hàng triệu năm nay

Câu 103: Quá trình hấp thụ bị động ion khoáng có đặc điểm:

I Các ion cần thiết đi ngược chiều nồng độ nhờ có chất hoạt tải

II Các ion khoáng đi từ môi trường đất có nồng độ cao sang tế bào rễ có nồng độ thấp

III Nhờ có năng lượng và enzim, các ion cần thiết bị động đi ngược chiều nồng độ, vào tế bào rễ

IV Không cần tiêu tốn năng lượng

Số đặc điểm đúng là

Câu 104: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của điều hoà hoạt động gen ở tế bào nhân thực?

I Cơ chế điều hoà phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ

II Có nhiều mức điều hoà, qua nhiều giai đoạn: từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã

III Điều hoà dịch mã là điều hoà lượng mARN được tạo ra

IV Điều hoà sau dịch mã là quá trình làm biến đổi prôtêin để có thể thực hiện được chức năng nhất định

Những prôtêin không cần thiết, dư thừa sẽ được phân giải tạo axit amin dự trữ hoặc làm ổn định độ pH của huyết tương

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 105: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có hai alen quy định Cho cây hoa đỏ thuần

chủng giao phấn với cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ F1 tự thụ phấn,

thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 75% cây hoa đỏ : 25% cây hoa trắng Biết rằng sự biểu hiện

Trang 4

của gen không phụ thuộc vào môi trường Dựa vào kết quả trên, hãy cho biết trong các kết luận sau, có

bao nhiêu kết luận đúng?

I Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình

II Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp tử và cây có kiểu gen dị hợp

tử

III Nếu cho các cây hoa đỏ ở F2 giao phấn với các cây hoa trắng, thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ

lệ 2 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng

IV Màu sắc hoa là kết quả sự tương tác giữa các gen không alen

Câu 106: Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quần thể sinh vật?

I Tỉ lệ giới tính đặc trưng cho từng loài và không thay đổi theo từng giai đoạn phát triển của cá thể

II Mật độ cá thể ảnh hưởng đến khả năng sinh sản nhưng không ảnh hưởng đến khả năng tử vong của cá thể III Mật độ cá thể đặc trưng cho từng loài sinh vật và không thay đổi theo mùa

IV Kích thước quần thể thường tỉ lệ nghịch với kích thước của cơ thể sinh vật

Câu 107: Các phát biểu sau đây về thể đa bội:

I Thể đa bội lẻ thường không có khả năng sinh giao tử bình thường

II Đa số các loài thực vật là thể dị đa bội

III Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa

IV Dạng đột biến làm tăng một số nguyên lần bộ NST đơn bội của một loài và lớn hơn 2n được gọi là thể dị đa bội

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 108: Khi nói về mối quan hệ giữa các loài trong quần xã sinh vật, xét các phát biểu sau đây:

I Mối quan hệ vật ăn thịt – con mồi là động lực thúc đẩy quần thể con mồi tiến hóa nhưng không thúc đẩy sự tiến hóa của quần thể vật ăn thịt

II Những loài cùng sử dụng một nguồn thức ăn giống nhau và cùng chung sống trong một sinh cảnh sẽ xảy ra

sự cạnh tranh khác loài

III Ở mối quan hệ vật kí sinh – vật chủ, vật kí sinh thường phụ thuộc nguồn dinh dưỡng từ vật chủ

IV Quan hệ cạnh tranh khác loài là một trong những động lực thúc đẩy chủ yếu quá trình tiến hóa

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 109: Cho các phát biểu sau:

I Chất cảm ứng của Operon-Lac ở E.coli là lactose

II Khi Operon Lac phiên mã tạo ba mARN tương ứng với các gen Z, Y và A

III Sản phẩm của tất cả quá trình phiên mã là ARN

IV Ở sinh vật nhân thực, quá trình điều hòa hoạt động gen chủ yếu diễn ra ở giai đoạn trước phiên mã

Số phát biểu đúng là

Câu 110: Cho những quan niệm học thuyết Đacuyn:

I Biến dị cá thể là những sai khác giữa các cá thể cùng loài phát sinh trong đời sống cá thể của sinh vật

II Đấu tranh sinh tồn là động lực của quá trình tiến hóa

III Biến dị đồng loạt là các cá thể trong cùng một loài có những biến đổi giống nhau trước điều kiện ngoại cảnh

IV Biến dị đồng loạt là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho chọn giống và tiến hóa

Có bao nhiêu quan niệm đúng?

Câu 111: Cho các kết luận sau về lưới thức ăn này:

Trang 5

I Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn

II Loài sâu tham gia vào 2 chuỗi thức ăn khác nhau

III Nếu số lượng hổ bị giảm thì sẽ kéo theo giảm số lượng sâu

IV Quan hệ giữa bọ ngựa và thú nhỏ là quan hệ hợp tác

Số kết luận đúng là:

Câu 112: Thực hiện phép lai sau: ♀ AABb x ♂ AaBb, biết ở cơ thể đực có một số tế bào rối loạn phân li trong

giảm phân của cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa Cho rằng tất cả các loại tinh trùng đều có khả năng thụ tinh

và các hợp tử được tạo thành đều có khả năng sống sót Theo lý thuyết, ở đời con có bao nhiêu loại kiểu gen lưỡng bội và bao nhiêu loại kiểu gen lệch bội ?

A 6 kiểu gen lưỡng bội và 15 kiểu gen lệch bội B 6 kiểu gen lưỡng bội và 12 kiểu gen lệch bội

C 6 kiểu gen lưỡng bội và 9 kiểu gen lệch bội D 6 kiểu gen lưỡng bội và 6 kiểu gen lệch bội

Câu 113: Cho giao phấn bố mẹ đều thuần chủng khác nhau về ba cặp gen, thu được đời F1 đều có hoa kép,

màu trắng, lá đài dài Cho F1 giao phối với một cá thể khác, chưa biết kiểu gen, đời F2 xuất hiện kiểu hình:

1805 hoa kép, màu tím, lá đài dài 1796 hoa kép, màu trắng, lá đài ngắn

599 hoa đơn, màu trắng, lá đài ngắn 602 hoa đơn, màu tím, lá đài dài

Cho các phát biểu sau:

I Tính trạng hình dạng hoa di truyền theo quy luật tương tác gen

II Hai tính trạng hình dạng hoa và màu sắc hoa di truyền độc lập với nhau

III Hai cặp tính trạng màu sắc hoa và kích thước lá đài di truyền liên kết với nhau

IV Cây khác đem lai có kiểu gen Aabd

bd

Câu 114: Ở người: alen IA quy định nhóm máu A, IB quy định nhóm máu B, IA và IB đồng trội nên người có kiểu gen IAIB có nhóm máu AB; IA và IB trội hoàn toàn so với IO Gọi p, q, r lần lượt là tần số tương đối của các alen IA, IB, IO

Cho các phát biểu sau:

I Tần số người có nhóm máu B trong quần thể là q2 + 2qr

II Tần số người có nhóm máu AB trong quần thể là pq

III Một cặp vợ chồng có nhóm máu B, sinh 2 người con có tên là Huy và Lan Xác suất Lan có nhóm máu O là

Câu 115: Số phát biểu đúng về đột biến chuyển đoạn tương hỗ nhiễm sắc thể:

I Chuyển đoạn tương hổ làm thay đổi nhóm gen liên kết

II Chuyển đoạn tương hỗ là một nhiễm sắc thể này sát nhập vào một nhiễm sắc thể khác

III Tế bào mang đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể khi giảm phân không thể tạo ra loại giao tử bình thường

Trang 6

I Trội lặn không hoàn toàn II Quy luật phân li của Menđen

III Quy luật tương tác gen dạng bổ sung IV Quy luật hoán vị gen

Câu 118: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen quy định hai cặp tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Cho P dị

hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có 4% số cá thể đồng hợp lặn về 2 cặp gen Biết rằng không xảy ra đột biến và nếu có hoán vị gen thì tần số hoán vị ở đực và cái là như nhau Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I F1 có tối đa 10 loại kiểu gen

II Ở F1, loại kiểu hình có 1 tính trạng trội chiếm 42%

III Trong số các cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng ở F1, tỉ lệ cá thể thuần chủng là 2/27

IV F1 có 5 kiểu gen quy định kiểu hình trội về 2 tính trạng

Câu 120: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập quy định Khi trong

kiểu gen có A thì quy định hoa đỏ; khi kiểu gen aaB thì quy định hoa vàng; kiểu gen aabb quy định hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Cho cây dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có 6,25% số cây hoa trắng

II Nếu cho cây hoa đỏ giao phấn với cây hoa vàng thì có thể thu được đời con có 100% số cây hoa đỏ

III Nếu cho 2 cây đều có hoa đỏ giao phấn với nhau thì có thể thu được đời con có 12,5% số cây hoa vàng

IV Nếu cho 2 cây đều có hoa vàng giao phấn với nhau thì có thể thu được đời con có 25% số cây hoa trắng

?

Trang 7

SUPER-2: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN: SINH HỌC

BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 02 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Lưu ý:

 Đề trong khóa SUPER-2 nội dung không trung với đề trong khóa LIVE-C: Luyện đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020, môn Sinh học

 Xem thầy THỊNH NAM chữa đề trực tuyến qua livestream qua tường Facebook của thầy THỊNH NAM

và trong nhóm bí mật Super-2 Lời giải chi tiết các em xem tại Website: hoc24h.vn => Khóa: SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020, MÔN: SINH HỌC

Link khóa học: https://tinyurl.com/rjnfxrv

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81: Cơ quan tương tự là

A những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc

B những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng không được bắt nguồn từ một nguồn gốc

C những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau và được bắt nguồn từ một nguồn gốc

D những cơ quan thực hiện các chức năng khác nhau và được bắt nguồn từ những nguồn gốc khác nhau

Câu 82: Menđen đã rút ra kết luận khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng là thế hệ thứ

nhất sẽ

A đồng tính về tính trạng lặn, tính trạng không biểu hiện gọi là tính trạng trội

B phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 kiểu hình trội và 1 kiểu hình lặn

C đồng tính giống một bên, tính trạng được biểu hiện gọi là tính trạng trội

D phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3 kiểu hình trội và 1 kiểu hình lặn

Câu 83: Kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là

A hình thành lên quần thể thích nghi B hình thành lên loài mới

C hình thành lên quần xã D hình thành lên đặc điểm thích nghi

Câu 84: Ở lúa, gen A quy định tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định tính trạng thân thấp; gen B

quy định tính trạng hạt tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt dài Các gen quy định tính trạng nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau Cho lai giữa hai giống lúa thuần chủng thân cao, hạt tròn với thân thấp, hạt dài thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn, F2 thu được kết quả với tỉ lệ phân li kiểu hình là:

A 9: 3 : 3 : 1 B 11 :1 C 9 : 1 D 3 : 1

Câu 85: Ba thành phần cấu tạo nên đơn phân của axit nuclêic liên kết với nhau theo trình tự

A Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon – Bazơ nitơ B Đường 5 cacbon – Axit phốtphoric – Bazơ nitơ

C Axit phốtphoric – Bazơ nitơ – Đường 5 cacbon D Bazơ nitơ – Axit phốtphoric – Đường 5 cacbon Câu 86: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ

phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô

A do một cặp gen quy định B di truyền theo quy luật trội lặn không hoàn toàn

C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen

Câu 87: Có các loại môi trường sống cơ bản là

A môi trường đất, môi trường nước, môi trường khí quyển, môi trường sinh vật

B môi trường khí quyển, môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn

C môi trường đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

D môi trường trên mặt đất, môi trường khí quyển, môi trường nước, môi trường sinh vật

Câu 88: Ở động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức

Trang 8

A tiêu hóa nội bào B tiêu hóa ngoại bào và nội bào

C tiêu hóa ngoại bào D túi tiêu hóa

Câu 89: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, enzim ligaza tác dụng nối các đoạn okazaki

A ở mạch tổng hợp liên tục

B ở mạch được tổng hợp cùng chiều tháo xoắn

C ở mạch mạch mới được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’

D ở mạch được tổng hợp ngược chiều tháo xoắn

Câu 90: Thường biến có đặc điểm cơ bản là

A biểu hiện không theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, không do những

biến đổi của kiểu gen, không di truyền

B biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, do những biến

đổi của kiểu gen nhưng không di truyền

C biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, do những biến

đổi của kiểu gen và di truyền được

D biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gen và cùng một điều kiên môi trường, không do những

biến đổi của kiểu gen, không di truyền

Câu 91: Hình thái của nhiễm sắc thể nhìn rõ nhất trong nguyên phân ở kỳ giữa vì chúng

A đã tự nhân đôi B xoắn và co ngắn cực đại

C tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc D chưa phân ly về các cực tế bào

Câu 92: Lông hút có vai trò chủ yếu là:

A Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vững chắc

B Tế bào kéo dài thành lông, lách vào nhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng

C Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấy được ôxy để hô hấp

D Lách vào kẽ đất hút nước và muối khoáng cho cây

Câu 93: Ưu thế lai là hiện tượng

A con lai có năng suất thấp, sức chống chống chịu kém, khả năng sinh trưởng và phát triển chậm hơn so với các

Câu 94: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt trơn trội

hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân li độc lập Phép lai nào sau đây sẽ cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất?

A AABB x AaBb B AABb x AaBb C Aabb x aaBb D AABB x AABb

Câu 95: Tần số alen của một gen nào đó được tính bằng tỉ lệ giữa số lượng giao tử mang alen

A đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của các gen có trong quần thể tại một thời điểm xác định

B của gen đó trên tổng số alen của các loại gen khác nhau trong quần thể tại một thời điểm xác định

C của gen đó trên tổng số giao tử mang các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại một thời điểm xác

định

D đó trên tổng số alen của các loại alen khác nhau của gen đó trong quần thể tại một thời điểm xác định

Câu 96: Trên cùng một vĩ độ, sự phân bố của các khu sinh học theo sự giảm dần về mức độ khô hạn trong trường

hợp nào dưới đây là đúng?

A Hoang mạc → Savan → Rừng Địa Trung Hải

B Rừng Địa Trung Hải → Thảo nguyên → Rừng rụng lá ôn đới

C Thảo nguyên → Rừng Địa Trung Hải → Rừng mưa nhiệt đới

D Savan→ Hoang mạc → Rừng mưa nhiệt đới

Trang 9

Câu 97: Nếu như tỉ lệ A+G

A 2 B 0,2 C 0,5 D 5

Câu 98: Với 2 alen A và a nằm trên nhiễm sắc thể thường, gen trội là trội hoàn toàn Hãy cho biết: Nếu không phân

biệt giới tính, trong quần thể sẽ có bao nhiêu kiểu giao phối khác nhau?

A 6 kiểu B 4 kiểu C 2 kiểu D 3 kiểu

Câu 99: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu trúc di truyền ở các thế hệ

như sau: P: 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1 F1: 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1 F2: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1 F3: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1 F4: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1

Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?

A Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

B Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp

D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

Câu 100: Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là:

Trả lời

A I, II, IV, VI B I, III, V, VI C II, III, V, VI D II, III, IV, V

Câu 101: Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo hướng nào?

A Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào

B Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào

C Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào

D Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào

Câu 102: Ý có nội dung sai khi nói về chu trình nước là

A nước không chỉ điều hoà khí hậu cho toàn cầu mà còn cung cấp nước cho sự phát triển của sinh giới

B trên lục địa nước phân bố không đều, nhiều vùng rộng lớn, nhiều tháng nhiều năm không đủ nước và ngược lại

C Trên Trái Đất nước luôn duy trì một trạng thái tồn tại của mình (rắn hoặc lỏng hoặc khí) làm cho không khí được

A Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra O2

B Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2

C Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình quang hợp ở hạt đang nảy mầm có sự thải ra CO2

D Đây là một thí nghiệm chứng tỏ quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm có sự tạo ra CaCO3

Câu 104: Xét các phát biểu sau đây:

I Một mã di truyền có thể mã hóa cho một hoặc một số loại axit amin

II Đơn phân cấu trúc của ARN gồm bốn loại nuclêôtit là A, T, G, X

Trang 10

III Ở sinh vật nhân thực, axit amin mở đầu cho chuỗi pôlipeptit là mêtiônin

IV Phân tử tARN và rARN là những phân tử có cấu trúc mạch kép

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 105: Ở một loài thực vật, cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về tất cả các cặp gen giao phấn với nhau, đời con thu

được F1 tỉ lệ là 9 cao, đỏ : 3 cao, trắng : 4 thấp, trắng Biết tính trạng chiều cao cây do cặp gen Dd quy định; tính trạng màu hoa do sự tương tác giữa hai cặp alen Aa và Bb quy định, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến và

hoán vị gen Có mấy phép lai sau đây không phù hợp với kết quả trên?

Câu 106: Khi nói về nhân tố sinh thái hữu sinh, xét các kết luận sau đây:

I Tất cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng đến sinh vật thì đều được gọi là nhân tố hữu sinh

II Mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh thì được gọi là nhân tố hữu sinh

III Nhân tố hữu sinh bao gồm mối quan hệ giữa sinh vật với sinh vật và thế giới hữu cơ của môi trường

IV Những nhân tố vật lí, hóa học có liên quan đến sinh vật thì cũng được xếp vào nhân tố hữu sinh

Có bao nhiêu kết luận đúng?

Câu 107: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu nào sau đây:

I Enzim ADN pôlimeraza không tham gia tháo xoắn phân tử ADN

II Enzim nối ligaza chỉ tác động lên 1 trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ 1 phân tử ADN mẹ

III Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi

IV Diễn ra ở pha S của chu kì tế bào

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 108: Diễn thế nguyên sinh có bao nhiêu đặc điểm trong số các đặc điểm sau đây?

III Quá trình diễn thế gắn liền với sự phá hại môi trường IV Kết quả cuối cùng sẽ tạo ra quần xã đỉnh cực

Câu 109: Trong các nội dung sau đây, có bao nhiêu nội dung nói về liên kết gen là đúng?

I Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài

II Các gen trên cùng một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

III Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết bằng

số nhiễm sắc thể trong hợp tử của loài

IV Các gen trên cũng một nhiễm sắc thể liên kết với nhau hình thành nhóm gen liên kết Số nhóm gen liên kết thường bằng số nhiễm sắc thể trong giao tử của loài

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 110: Có bao nhiêu nhận xét không phải là đặc điểm của giao phối không ngẫu nhiên?

I Làm đa dạng vốn gen quần thể

II Là nhân tố tiến hóa định hướng

III Làm tăng tỉ lệ kiểu gen đồng hợp, giảm kiểu gen dị hợp

IV Làm biến đổi tần số alen chậm chạp, nhưng nhanh hơn đột biến

Câu 111: Cho ba lưới thức ăn ở ba quần xã sau:

Trang 11

Có bao nhiêu nhận xét sau đây là đúng khi nói về các lưới thức ăn này?

I Khi loài A bị diêt vong thì các quần xã trên vẫn có thể tồn tại được nhưng khó phát triển hơn

II Trong 3 quần xã trên, quần xã 3 là quần xã ổn định nhất

III Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 mắt xích

IV Nếu loài X từ quần xã 3 di cư sang quần xã I thì sẽ làm tăng số lượng của loài E

Câu 112: Cho biết A: hạt tròn, a: hạt dài, B: hạt đục, b: hạt trong Quá trình giảm phân xảy ra hoán vị gen với tầ số

của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường Cả hai bên đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Theo lí thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử thừa nhiễm sắc thể?

Câu 114: Ở ruồi nhà 2n = 12 Xét 5 locut gen như sau: gen I có 3 alen nằm trên NST số 3; gen II có 2 alen, gen III

có 4 alen nằm trên NST số 2; gen IV có 3 alen nằm trên vùng không tương đồng của NST giới tính X, gen V có 2 alen nằm trên vùng tương đống X và Y Nếu một quần thể ngẫu phối, quá trinh giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường, không có đột biến thì số kiểu gen tổi đa trong quần thể trên ở ruồi đực là bao nhiêu?

A 4536 B 2592 C 7128 D 1512

Câu 115: Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim nối ligaza chỉ tác động lên một trong hai mạch đơn mới được tổng hợp từ một phân tử ADN mẹ

II Ở vi khuẩn, sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều đơn vị nhân đôi (nhiều đơn vị tái bản)

III Trong quá trình nhân đôi ADN, có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại

IV trong dịch mã xảy ra nguyên tắc bổ sung trên tất cả các nucleotit trên mARN

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 116: Giả sử: A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả dài Cho giao phấn giữa hai cây cùng loài (P) khác

nhau về 2 cặp tính trạng tương phản thuần chủng, thu được F1 gồm 100% cây thân cao, quả tròn Cho giao phấn giữa các cây F1, thu được F2 phân li có tỉ lệ 50,16% thân cao, quả tròn; 24,84 % thân cao, quả dài; 24,84% thân thấp, quả tròn: 0,16% thân thấp, quả dài Tiếp tục cho hai cây F2 giao phấn với nhau, thu được F3 phân li theo tỷ lệ

1 thân cao, quả tròn : 1 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn : 1 thân thấp, quả dài

Cho các phát biểu sau:

I Các tính trạng chiều cao thân và hình dạng quả cùng nằm trên 1 cặp NST

II Có xảy ra hoán vị gen với tần số 20%

Số phát biểu có nội dung đúng là

Trang 12

Câu 117: Có 3 tế bào sinh tinh ở ruồi giấm có kiểu gen Ab

aB

Me

tinh trùng Theo lí thuyết, tỷ lệ 4 loại tinh trùng đó là

A 1: 1: 1: 1 B 1: 1: 2: 2 C 3: 3: 1: 1 D 1: 1: 1: 1: 1: 1: 1: 1

Câu 118: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do gen A có 5 alen là A1, A2, A3, A4, A5 quy định theo thứ tự trội lặn là A1 > A2 > A3 > A4 > A5 Trong đó A1 quy định hoa tím, A2 quy định hoa đỏ, A3 quy định hoa vàng, A4 quy định hoa hồng, A5 quy định hoa trắng Thực hiện phép lai P: A1A4A5A5 × A1A2A3A5, thu được F1 Biết cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1?

I Kiểu hình hoa vàng chiếm tỉ lệ 1/12

II Kiểu hình hoa tím chiếm tỉ lệ 3/4

III Kiểu hình hoa đỏ chiếm tỉ lệ 1/6

IV Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây thuần chủng là 0%

Câu 119: Ở người, bệnh pheninketo niệu do một trong hai alen của gen nằm trên NST thường, bệnh máu khó đông

do một trong hai alen của gen nằm trên đoạn không tương đồng của NST X quy định Theo dõi sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình qua hai thế hệ được thể hiện qua sơ đồ phả hệ dưới đây:

Không có sự phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong gia đình, các tính trạng trội, lặn hoàn toàn Cho các phát biểu về đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II nói trên:

I Xác suất không mang alen bệnh đối với cả hai bệnh trên bằng 1/4

II Xác suất chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/4

III Xác suất là con gái và không bị bệnh trong số hai bệnh trên bằng 5/12

IV Xác suất là con trai và chỉ bị một trong hai bệnh trên bằng 1/6

Số phát biểu đúng là

Câu 120: Một loài động vật, xét 2 cặp gen Aa và Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, trong đó alen A quy định lông

dài trội hoàn toàn so với alen a quy định lông ngắn, alen B quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen b quy định lông trắng Biết không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

dài, màu trắng thì 2 cặp gen phân li độc lập với nhau

ngắn, màu đen thì chứng tỏ F1 có 4 kiểu gen

III Cho con đực dị hợp 2 cặp gen giao phối với con cái đồng hợp lặn, thu được F1 có 6,25% số cá thể lông ngắn, màu trắng thì chứng tỏ hai gen cách nhau 12,5cM

con, kiểu hình lông ngắn, trắng luôn có tỉ lệ thấp nhất

-HẾT -

Trang 13

SUPER-2: ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA - MÔN: SINH HỌC

BIÊN SOẠN: THẦY THỊNH NAM - ĐỀ SỐ: 03 (Đề thi bám sát ma trận và xu thế đề thi THPT Quốc gia)

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Lưu ý:

 Đề trong khóa SUPER-2 nội dung không trung với đề trong khóa LIVE-C: Luyện đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020, môn Sinh học

 Xem thầy THỊNH NAM chữa đề trực tuyến qua livestream qua tường Facebook của thầy THỊNH NAM

và trong nhóm bí mật Super-2 Lời giải chi tiết các em xem tại Website: hoc24h.vn => Khóa: SUPER-2: LUYỆN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020, MÔN: SINH HỌC

Link khóa học: https://tinyurl.com/rjnfxrv

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 81: Xương cùng, ruột thừa và răng khôn ở người Đó là một ví dụ về cơ quan

A tương tự B thoái hoá C tương đồng D tương phản

Câu 82: Ở người nhóm máu A, B, O do 3 gen alen IA, IB, IO quy định, nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAIA, IAIO, nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBIB, IBIO, nhóm máu O được quy định bởi kiểu gen

IOIO , nhóm máu AB được quy định bơi kiểu gen IAIB Hôn nhân giữa bố và mẹ có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có đủ 4 loại nhóm máu?

A IAIO và IAIB B IBIO và IAIB C IAIB và IAIB D IAIO và IBIO

Câu 83: Tiến hoá lớn là

A quá trình hình thành các nhóm phân loại dưới loài như : quần thể, cá thể, mô

B quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như : quần thể, quần xã, hệ sinh thái

C quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như : quần xã, chi, họ, lớp, ngành

D quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài như : chi, họ, bộ, lớp, ngành

Câu 84: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B

quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa vàng Biết không có đột biến xảy ra, tính theo lí thuyết, phép lai AaBb × Aabb cho đời con có kiểu hình thân cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 85: ADN có chức năng

A cấu trúc nên enzim, hoócmôn và kháng thể

B cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

C cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật

D lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

Câu 86: Trong phép lai một tính trạng, người ta thu được kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím, 45 cây hoa

vàng, 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng Quy luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa?

A Định luật phân li độc lập B Quy luật phân li

C Tương tác gen kiểu bổ trợ D Trội lặn không hoàn toàn

Câu 87: Cây tầm gửi sống trên cây bưởi, sán lá gan sống trong ống tiêu hoá của chó, mèo Các sinh vật đó có

loại môi trường sống là

Câu 88: Ở người thức ăn vào miệng rồi lần lượt qua các bộ phận:

A Miệng → Thực quản → Ruột non → Ruột già → Dạ dày

Trang 14

B Miệng → Thực quản → Ruột non → Dạ dày → Ruột già

C Miệng → Thực quản → Dạ dày → Ruột non → Ruột già

D Miệng → Dạ dày → Thực quản → Ruột non → Ruột già

Câu 89: Đột biến điểm có các dạng

A mất, thêm, thay thế 1 cặp nuclêotit B mất, thêm 1 hoặc vài cặp nuclêôtit

C mất, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit D thêm, thay thế 1 hoặc vài cặp nuclêôtit

Câu 90: Quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen ABD

abd , tần số hoán vị 20% đã không xảy ra đột biến, tỉ

lệ giao tử Abd là:

Câu 91: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

B là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

Câu 92: Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào?

A Xuyên qua tế bào chất của của các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ

B Con đường tế bào chất và con đường gian bào

C Qua lông hút vào tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ

D Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ

Câu 93: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có được kiểu hình vượt trội nhiều mặt so

với các dạng bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử Đây là nội dung của giả thuyết

Câu 94: Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng trội hoàn toàn gen a quy định hạt xanh Gen B quy định hạt

trơn trội hoàn toàn gen b quy định hạt nhăn Các gen này phân li độc lập với nhau Phép lai nào sau đây cho số kiểu hình ở đời sau nhiều nhất

Câu 95: Tần số kiểu gen (tần số tương đối kiểu gen) được tính bằng

A tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

B tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể

C tỉ lệ giữa số giao tử mang gen đó trên tổng số cá thể có trong quần thể

D tỉ lệ giữa số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số giao tử hình thành trong quần thể

Câu 96: Trong chu trình nitơ vi khuẩn có khả năng trả lại nitơ cho khí quyển là:

A vi khuẩn phân giải chất hữu cơ trong đất B vi khuẩn cộng sinh với rễ cây họ đậu

C vi khuẩn phản nitrat hóa D vi khuẩn nitrat hóa

Câu 97: Một ADN có tỉ lệ giữa các loại nuclêôtit là G+X=3

A+T 7 Tương quan và giá trị giữa các loại nuclêôtit tính theo tỉ lệ phần trăm là:

A A = T = 30%; G = X = 20% B A = T = 15%; G = X = 35%

C A = T = 35%; G = X = 15% D A = T = 20%; G = X = 30%

Câu 98: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp Cho cây thân

cao giao phấn với cây thân cao, thu được F1 gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, tỉ

lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng số cây ở F1 là

Câu 99: Ý có nội dung không phải đặc điểm của chọn lọc tự nhiên là

A Chọn lọc tự nhiên làm tần số tương đối của các alen trong quần thể thay đổi theo một hướng xác định

Trang 15

C Chọn lọc tự nhiên có áp lực lớn hơn nhiều so với áp lực của quá trình đột biến trong quần thể

D Chọn lọc tự nhiên làm tần số tương đối của các alen trong quần thể thay đổi một cách ngẫu nhiên

Câu 100: Ý có nội dung không đúng khi nói về các giai đoạn trong quá trình hình thành quần thể sinh vật là

A Những cá thể nào không thích nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư đến nơi khác Những cá thể còn lại thích

nghi dần với điều kiện sống

B giữa các cá thể cùng loài gắn bó với nhau về các mối quan hệ sinh thái và dần dần hình thành quần thể

không ổn định, không thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

C giữa các cá thể cùng loài gắn bó chặt chẽ với nhau thông qua cá mối quan hệ sinh thái và dần hình thành

quẩn thể ổn định, thích nghi với điều kiện ngoại cảnh

D đầu tiên, một số cá thể cùng loài phát tán tới một môi trường sống mới Những cá thể nào không thích

nghi sẽ bị tiêu diệt hoặc phải di cư đến nơi khác

Câu 101: Vai trò của vi sinh vật cộng sinh đối với động vật nhai lại?

I Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ và manh tràng tiết enzim xenlulaza tiêu hóa xenlulozơ, tiêu hóa các chất hữu cơ khác trong tế bào thực vật thành chất đơn giản

II Vi sinh vật cộng sinh giúp động vật nhai lại tiêu hóa prôtêin và lipit trong dạ múi khế

III Vi sinh vật cộng sinh bị tiêu hóa trong dạ múi khế và ruột non, trở thành nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật nhai lại

Số phương án đúng là

Câu 102: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần xã sinh vật?

A Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng

B Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp

C Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ tháp đến vĩ độ cao

D Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định

Câu 103: Có bao nhiêu phát biểu có nội dung đúng trong số những phát biểu sau:

I Quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng là quá trình phân giải kị khí

II Trong hô hấp sáng, enzim cacboxilaza chuyển thành enzim oxigenaza oxi hóa RiDP đến CO2 xảy ra kế tiếp lần lượt ở các bào quan lục lạp → ti thể → peroxixom

III Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là ở lá

IV Trong quá trình hô hấp, một lượng năng lượng dưới dạng nhiệt được giải phóng ra nhằm mục đích giúp tổng hợp các chất hữu cơ

Câu 104: Một loài động vật có 2n = 8 nhiễm sắc thể (NST) (mỗi cặp NST gồm một chiếc có nguồn gốc từ bố

và một chiếc có nguồn gốc từ mẹ) Nếu trong quá trình giảm phân tạo tinh trùng có 40% số tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 1; 8% số tế bào xảy ra trao đổi chéo tại một điểm ở cặp NST số 3; cặp NST

số 2 và số 4 không có trao đổi chéo Theo lí thuyết, loại tinh trùng mang tất cả các NST đều có nguồn gốc từ bố chiếm tỉ lệ là bao nhiêu?

Câu 105: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen

giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen Xét phép lai P:

E

X X ở đời con chiếm tỉ lệ de

Câu 106: Để thu được năng suất cá tối đa trên một đơn vị diện tích mặt nước trong ao nuôi cá, người ta đề xuất

sử dụng một số biện pháp sau đây:

I Nuôi nhiều loài cá sống ở các tầng nước khác nhau

II Nuôi một loài cá thích hợp với mật độ cao và cho dư thừa thức ăn

Ngày đăng: 26/02/2020, 19:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w