1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De cuong hoc ki 1 ngan gon

7 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 1: Toán về tính giá trị biểu thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng4: Các bài tập liên quan tới đờng trònBài 7 Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R.. BD không đổi khi M thay đổi trên nửa đờng trònO.. 4.Chứng minh OC // BM 5.Chứng minh AB là tiếp tuyế

Trang 1

§Ò c¬ng «n tËp k× 1 Hä vµ tªn häc sinh………Líp 9A

D¹ng1: To¸n vÒ tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc

Bµi 1 : TÝnh

a) 9  4 5 b) 2 3 48 75 243 c) 4 8. 2 2 2. 2 2 2

d) 32 2 6 4 2 e)

1 5

1 5 3 5

3 5 3 5

3 5

f*) 5 3  5 48  10 7  4 3

g) 3 2 2   2 - 22 h) 4 15 4 15 + 6 k) 5 5 - 2 4 + 4

D¹ng 2: To¸n rót gän biÓu thøc

Trªn con ® êng thµnh c«ng kh«ng cã bíc ch©n cña kÎ lêi biÕng

Trang 2

Đề cơng ôn tập kì 1 Họ và tên học sinh………Lớp 9A

Bài 2. Cho biểu thức:

: 1

1

A

1, Tìm ĐK XĐ của biểu thức A

2, Rút gọn A

3, Tính giá trị của biểu thức A khi 1

6 2 5

x 

4, Tìm gtrị nguyên x để biểu thức A nhận giá trị

nguyên

5, Tìm x để giá trị biểu thức A bằng -3

6, Tìm x để giá trị biểu thức A nhỏ hơn -1

7, Tìm x để giá trị biểu thức A lớn hơn 2

1

x

8, So sánh A với  x 1

1

P

x

1/ Rỳt gọn biểu thức P 2/ Tỡm x để P < 1

2

Bài 4 Cho biểu thức :

1 1

1

a a a

a a

với a 0 và a 1 1) Rút gọn biểu thức A

2) Tìm a 0 và a 1 thoả mãn đẳng thức : A = - a2

Trên con đ ờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng

Trang 3

Đề cơng ôn tập kì 1 Họ và tên học sinh………Lớp 9A

Dạng3: Toán về Hàm số bậc nhất y = ax + b ( a  )0

Bài 5 : Cho hàm số

y = f(x) = (1 - 4m)x + m – 2 (m  1/4)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến ?

Nghịch biến ?

b) Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số trên đi qua

gốc toạ độ

c) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng

2 3

d) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành

tại điểm có hoành độ bằng

2 1

Bài 6 : Cho hàm số bậc nhất y = ax – 3 Hãy xác

định hệ số a trong mỗi trờng hợp sau : a.Đồ thị của hàm số song song với đờng thẳng

y = – 2x

b.Khi x = 2 thì hàm số có giá trị y = 7

c.Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 1

d.Cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 3 – 1

e.Đồ thị của hàm số cắt đờng thẳng y = 2x – 1 tại

điểm có hoành độ bằng 2

f.Đồ thị của hàm số cắt đờng thẳng y = –3x + 2 tại

điểm có tung độ bằng 5

Trên con đ ờng thành công không có bớc chân của kẻ lời biếng

Trang 4

Dạng4: Các bài tập liên quan tới đờng tròn

Bài 7 Cho nửa đờng tròn đờng kính AB = 2R Từ A và B kẻ AxAB, ByAB Qua điểm M thuộc nửa

đ-ờng tròn kẻ tiếp tuyến cắt Ax , By lần lợt ở C và D Các đđ-ờng thẳng AD và BC cắt nhau tại N

Trang 5

1.Chứng minh AC + BD = CD.

2.Chứng minh COD = 900

3.Chứng minh AC BD không đổi khi M thay đổi trên nửa đờng tròn(O)

4.Chứng minh OC // BM

5.Chứng minh AB là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính CD

6.Chứng minh MN  AB

7.Xác định vị trí của M để chu vi tứ giác ACDB đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 8 Cho đờng tròn (O; R), từ một điểm A trên (O) kẻ tiếp tuyến d với (O) Trên đờng thẳng d lấy điểm

M bất kì ( M khác A) kẻ cát tuyến MNP và gọi K là trung điểm của NP, kẻ tiếp tuyến MB (B là tiếp

điểm) Kẻ AC  MB, BD  MA, gọi H là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của OM và AB

Trang 6

1 Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đờng tròn

2 Chứng minh OI.OM = R2; OI IM = IA2

3 Chứng minh OAHB là hình thoi

4 Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng

5 Tìm quỹ tích của điểm H khi M di chuyển trên đờng thẳng d

Bài 9 Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH Vẽ đờng tròn tâm A bán kính AH Gọi HD là đờng

kính của đờng tròn (A; AH) Tiếp tuyến của đờng tròn tại D cắt CA ở E

Trang 7

1 Chứng minh tam giác BEC cân.

2 Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH

3 Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH)

4 Chứng minh BE = BH + DE

Dạng 5: Toán về giải phơng trình

Bài 10: Giải phơng trình :

a 2 - + 3 4 x2 0 b 16x16 9x 9 1

c.3 2x 5 8x 20   18x = 0 d 4(x 2) 8 2 

Bài 11 : Giải phơng trình

 2

a) 2x  3x 11  x 1 b) x 2  3x  5x 14 c) 2x 3x 5 x 1   

3

1 4 4

x f) 3 4x 1  3  7 Dạng 6 hệ phơng trình

Bài 12 : Giải hệ phơng trình

a) 2x+3y=-2 b) 4x+3y=6

3x-2y= -3 2x +y = 0

7x+4y=74 9x+8y=6

c) 3x+2y= 32 d) 2x-y=2

e) 2 0

3

y x

f)

3

1 3

y x

5x-y =11 4x-5y -10= 0

Ngày đăng: 28/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH. 3.Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến  của đờng tròn  (A; AH). - De cuong hoc ki 1 ngan gon
2. Gọi I là hình chiếu của A trên BE, Chứng minh rằng AI = AH. 3.Chứng minh rằng BE là tiếp tuyến của đờng tròn (A; AH) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w