Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gianC[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MễN kiem tra 1 tiet lop 11
Thời gian làm bài: 0 phỳt;
(20 cõu trắc nghiệm)
Mó đề thi
00111
Họ, tờn thớ sinh:
Số bỏo danh:
Cõu 1:Cường độ dũng điện cú biểu thức định nghĩa nào sau đõy:
Cõu 2: Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:
Cõu 3:Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A E = 12,00 (V) B E = 12,25 (V) C E = 14,50 (V) D E = 11,75 (V)
Cõu 4:Một mạch điện gồm điện trở thuần 10Ω mắc giữa hai điểm cú hiệu điện thế 20V Nhiệt lượng toả ra trờn R trong thời gian 10s là
Cõu 5:Cụng của nguồn điện được xỏc định theo cụng thức:
A A = EIt B A = UIt C A = EI D A = UI
Cõu 6:Dũng điện khụng đổi là:
A Dũng điện cú chiều khụng thay đổi theo thời gian
B Dũng điện cú cường độ khụng thay đổi theo thời gian
C Dũng điện cú điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dõy khụng đổi theo thời gian
Cõu 7: electron đi qua tiết diện thẳng của một dõy dẫn kim loại trong 1 giõy là 1,25.1019 Tớnh điện lượng đi qua tiết diện đú trong 15 giõy:
Cõu 8: Trong thời gian 4s một điện lượng 1,5C chuyển qua tiết diện thẳng của dõy túc búng đốn Cường độ dũng điện qua búng đốn là:
Cõu 9: Dũng điện qua một dõy dẫn kim loại cú cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn này trong 2s là:
Cõu 10: Biểu thức nào sau đây là không đúng?
A
r R
I
+
R
U
I= C E = U - Ir D E = U + Ir
Cõu 11:9 Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω) mắc song song với điện trở R2 = 300 (Ω), điện trở toàn mạch là:
A RTM= 75 (Ω) B RTM= 100 (Ω) C RTM= 150 (Ω) D RTM= 400 (Ω)
Cõu 12: Đối với mạch điện kớn dưới đõy, thỡ hiệu suất của nguồn điện khụng được tớnh bằng cụng
thức
A H = (100%)
nguon
ich co
A
A
B
E
N
U
C H = (100%)
r R
R
N
N
r R
r H
N +
=
Cõu 13:Một nguồn điện cú điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kớn Khi
đú hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dũng điện trong mạch là
Trang 1/2 - Mó đề thi 00111
Trang 2A I = 120 (A) B I = 12 (A) C I = 2,5 (A) D I = 25 (A)
Câu 14:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 12 (V) B U = 6 (V) C U = 18 (V) D U = 24 (V)
Câu 15:Một nguồn có ξ = 3V, r = 1Ω nối với điện trở ngoài R = 1Ω thành mạch điện kín Công suất của nguồn điện là:
Câu 16: Cho một mạch điện gồm một pin 1,5V có điện trở trong 0,5Ω nối với mạch ngoài là một điện trở 2,5Ω Cường độ dòng điện trong toàn mạch là:
Câu 17:Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A khả năng tích điện cho hai cực của nó
B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện
C khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện
D khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện
Câu 18:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1= 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2= 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là 12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 1 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 6 (V) D U1 = 8 (V)
Câu 19: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E 1, r1 và E 2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A
2 1
2 1
r r R
I
+ +
−
2 1
2 1
r r R
I
− +
−
2 1
2 1
r r R
I
− +
+
2 1
2 1
r r R
I
+ +
+
Câu 20: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn Mối liên hệ giữa chúng là:
-
- HẾT -
Trang 2/2 - Mã đề thi 00111