Từ tầng nhà cao 80 m ta thả một vật rơi tự do, 1 giây sau đó ta ném thẳng đứng xuống dưới một vật khác thì hai vật chạm đất cùng lúc.. Tính vận tốc ban đầu ta đã truyền cho vật thứ hai b[r]
Trang 1SỞ GD ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC: 2015 – 2016
MÔN: Vật lý Khối: 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề số 1) Câu 1: (2 điểm)
Em hãy viết biểu thức định luật II Niu-tơn và giải thích ý nghĩa mỗi kí hiệu trong công thức ?
Câu 2: (4 điểm)
Một vật có khối lượng m=5 kg trượt trên mặt phẳng nằm ngang nhờ
lực kéo ⃗F như hình vẽ Cho biết: độ lớn lực kéo F=50 N ;
g=10 m/s2
a Tính gia tốc của vật, khi bỏ qua mọi ma sát ?
b Tính gia tốc của vật, khi hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μ=0,5 ?
Câu 3: (2 điểm)
Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m có chiều dài tự nhiên là 40 cm Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2 Xác định chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 4: (2 điểm)
Từ tầng nhà cao 80 m ta thả một vật rơi tự do, 1 giây sau đó ta ném thẳng đứng xuống dưới một vật khác thì hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g = 10 m/s2
a Tính vận tốc ban đầu ta đã truyền cho vật thứ hai
b Tính vận tốc mỗi vật khi chạm đất
SỞ GD ĐT QUẢNG BÌNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT LÊ HỒNG PHONG NĂM HỌC: 2015 – 2016
MÔN: Vật lý Khối: 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề số 2) Câu 1: (2 điểm)
Em hãy viết biểu thức tính độ lớn lực đàn hồi của lò xo và giải thích ý nghĩa mỗi kí hiệu trong công
thức ?
Câu 2: (4 điểm)
Một vật có khối lượng m=5 kg trượt trên mặt phẳng nằm ngang nhờ
lực kéo ⃗F như hình vẽ Cho biết: độ lớn lực kéo F=20 N ;
g=10 m/s2
a Tính gia tốc của vật, khi bỏ qua mọi ma sát ?
b Tính gia tốc của vật, khi hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là μ=0,2 ?
Câu 3: (2 điểm)
Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m có chiều dài tự nhiên là 50 cm Treo vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng 0,5 kg, lấy g = 10m/s2 Xác định chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng
Câu 4: (2 điểm)
Từ tầng nhà cao 80 m ta thả một vật rơi tự do, 1 giây sau đó ta ném thẳng đứng xuống dưới một vật khác thì hai vật chạm đất cùng lúc Lấy g = 10 m/s2
a Tính vận tốc ban đầu ta đã truyền cho vật thứ hai
b Tính vận tốc mỗi vật khi chạm đất
Trang 3Đáp án và biểu điểm đề 1
Câu 1
(2 điểm) Học sinh viết một trong hai biểu thức ⃗a=
⃗
F
⃗
a là gia tốc của vật
⃗F là hợp lực của tất cả mọi lực tác dụng lên vật
m là khối lượng của vật
1 điểm
Câu 2
(4 điểm)
Câu a: (2 điểm)
Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật
Viết phương trình định luật II Niu-tơn
⃗F+⃗ N +⃗ P=m ⃗a … …… … …(1) ………
Chiếu pt (1) lên trục ox
F=ma
a= F
m=
50
5 =10(m/s
2 )
1 điểm
………
1 điểm
Câu b: (2 điểm)
Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật
Viết phương trình định luật II Niu-tơn
⃗F ms+⃗F+ ⃗ N + ⃗ P=m ⃗a …… … ……(1) ………
Chiếu pt (1) lên trục oy
N−P=0
⟹ N =P=mg=5.10=50 (N) ………
Độ lớn lực ma sát:
F ms=μN=0,5.50=25(N ) ………
Chiếu pt (1) lên trục ox
F−F ms=ma
a= F−F ms
50−25
5 =5(m/s
2)
0,5 điểm
……… 0,5 điểm
………… 0,5 điểm
………… 0,5 điểm
y
y
Trang 4Câu Đáp án Điểm
Câu 3
(2 điểm) Tại VTCB ta có:⃗P+⃗ F=⃗0
⟹ P=F
………
⟹ m g=k(l−l0)
⟹ 0,5.10=100 (l−0,4 )
⟹l=0,45 (m)=45 (cm)
1 điểm
…………
1 điểm
Câu 4
(2 điểm)
Câu a: (1 điểm)
Chọn trục tọa độ ox như hình vẽ
Chọn gốc thời gian ngay khi thả rơi vật thứ nhất ………
Xét vật 1:
x1=g t2
2
⇒80=5 t2⟹t=4(s)
Xét vật 2:
x2=v0(t−t0)+g(t−t0)2
2
⟹ 80=v0( 4−1)+5 (4−1)2
⟹ v0=35
3 (m/s)
0,5 điểm
………
0,5 điểm
Câu b: (1 điểm)
Vận tốc vật 1 khi chạm đất
v1=g t=10.4=40(m/s) ………
Vận tốc vật 2 khi chạm đất
v2=v0+g(t−t0)
0,5 điểm
………… 0,5 điểm
o
h
x
Trang 5Câu Đáp án Điểm
v2=35
3 +10 (4−1)=
125
3 (m/s)
Trang 6Đáp án và biểu điểm đề 2
Câu 1
(2 điểm)
k là độ cứng của lò xo
l0 là chiều dài tự nhiên của lò xo
l là chiều dài của lò xo tại vị trí cần tính lực đàn hồi của lò xo
1 điểm
Câu 2
(4 điểm)
Câu a: (2 điểm)
Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật
Viết phương trình định luật II Niu-tơn
⃗F+⃗ N +⃗ P=m ⃗a … …… … …(1) ………
Chiếu pt (1) lên trục ox
F=ma
a= F
m=
2 0
5 =4(m/s
2 )
1 điểm
………
1 điểm
Câu b: (2 điểm)
Vẽ hình, biểu diễn tất cả mọi lực tác dụng lên vật
Viết phương trình định luật II Niu-tơn
⃗F ms+⃗F+⃗ N +⃗ P=m ⃗a …… … ……(1) ………
Chiếu pt (1) lên trục oy
N−P=0
⟹ N =P=mg=5.10=50 (N) ………
Độ lớn lực ma sát:
F ms=μN=0, 2 50=10(N ) ………
Chiếu pt (1) lên trục ox
F−F ms=ma
a= F−F ms
2 0−10
5 =2(m/s
2)
0,5 điểm
……… 0,5 điểm
………… 0,5 điểm
………… 0,5 điểm
y
y
Trang 7Câu Đáp án Điểm
Câu 3
(2 điểm) Tại VTCB ta có:⃗P+⃗ F=⃗0
⟹ P=F
………
⟹ m g=k(l−l0)
⟹ 0,5.10=100 (l−0, 5)
⟹l=0,5 5 (m)=5 5(cm)
1 điểm
…………
1 điểm
Câu 4
(2 điểm)
Câu a: (1 điểm)
Chọn trục tọa độ ox như hình vẽ
Chọn gốc thời gian ngay khi thả rơi vật thứ nhất ………
Xét vật 1:
x1=g t2
2
⇒80=5 t2⟹t=4(s)
Xét vật 2:
x2=v0(t−t0)+g(t−t0)2
2
⟹ 80=v0( 4−1)+5 (4−1)2
⟹ v0=35
3 (m/s)
0,5 điểm
………
0,5 điểm
Câu b: (1 điểm)
Vận tốc vật 1 khi chạm đất
v1=g t=10.4=40(m/s) ………
Vận tốc vật 2 khi chạm đất
v2=v0+g(t−t0)
0,5 điểm
………… 0,5 điểm
o
h
x
Trang 8Câu Đáp án Điểm
v2=35
3 +10 (4−1)=
125
3 (m/s)