Để trung hòa lượng axít dư trong X cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M.. Kim loại R là chọn đáp án đúng và trình bày cách giải Câu4/ X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O2.. Để p
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ I mã đề 1211
Họ tên ……… Môn HÓA HỌC lớp 12
Lớp ……… (Thời gian 45 phút , không kể thời gian giao đề)
A- Phần chung
Câu1/ Tiến hành lên men rượu 200ml dung dịch glucozo 2M Toàn bộ khí CO2 sinh ra được cho vào
dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 60g kết tủa Hiệu suất của phản ứng lên men là (chọn đáp án đúng và trình bày cách giải )
Câu2/ Xà phòng hóa hoàn toàn 18,5g este X đơn chức cần vừa đủ 50g dung dịch NaOH 20% , cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 17g muối khan Công thức cấu tạo của X là ( chọn đáp án đúng và trình bày cách giải )
Câu3/ Hòa tan 2,6g kim loại R hóa trị 2 trong 110ml dung dịch H2SO4 0,5M được V lít khí H2 và dung
dịch X Để trung hòa lượng axít dư trong X cần dùng 30ml dung dịch NaOH 1M Kim loại R là (chọn đáp án đúng và trình bày cách giải )
Câu4/ X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C4H6O2 không tác dụng với Na , tác dụng với
NaOH , Khi trùng hợp X ta được polime , Công thức cấu tạo của X là ( chọn đáp án đúng và viết các phương trình phản ứng hóa học )
c CH3CH = CHCOOH d CH3COOCH=CH2
Câu5/ Không nên dùng xà phòng để giặt rửa trong nước có hòa tan nhiều ion nào sau đây (chọn đáp án
đúng và giải thích)
Câu6/ Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ( chọn đáp án đúng và viết phương
trình)
Câu7/ Có các chất sau : C6H5NH2 (1); CH3NH2 (2); (C6H5)2NH (3); NH3 (4); (CH3)2NH (5) Thứ tự các
chất xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là (chon đáp án đúng)
a (3), (1), (4), (2), (5) b (1), (2), (3), (4), (5)
c (5), (2), (4), (3), (1) d (2), (5), (4), (1), (3)
Câu8/ Có các dung dịch sau : Glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng đựng trong các bình mất nhãn Để phân
biệt chúng ta dùng nhóm thuốc thử nào sau đây (chọ đáp án đúng và trình bày cách nhận biết)
B Phần riêng
a/ Phần dành cho học sinh học chương trình chuẩn
Câu1/ Cho một lá sắt có khối lượng 10g vào 100ml dung dịch CuSO4 0,5M sau một thời gian phản ứng
vớt lá sắt ra , rửa sạch, làm khô cân được 10,4g Khối lượng Cu bám vào lá sắt là (chon đáp án đúng và giải thích)
Câu2/ Phân tử khối trung bình của một loại cao su tự nhiên là 106080 Hệ số polime hóa của cao su đó
là ( chon đáp án đúng và giải thích )
a 1544 b 1520 c 1560 d 1500
b/ Phần dành cho học sinh học chương trình nâng cao
Câu1/ Cho từ từ đến hết V lít khí CO2(đktc) vào 200g dung dịch NaOH 8% sau khi phản ứng kết thúc
thu được 24,3g muối V có giá trị là (chon đáp án đúng và trình bày cách giải)
Câu2/ Cho glixin(H2N-CH2 -COOH) tác dụng với chất X thì thấy có khí N2 bay ra X là ( chọn đáp án
đúng và viết phương trình hóa học )
Trang 2Cho: H = 1 , O = 16 , N = 14 , S = 32 , Cl = 35,5 , Na = 23 , K = 39 , Mg = 24 ,Ca = 40, Fe = 56 , Zn = 65 ,
Cu = 64
Hết
ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA 12
Mã đề : 1211
1 Chọn c 0,5đ
gt :0,5đ
C6H12O6 2CO2 + 2CO2
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + CO2
nCO2 = nCaCO3 = 60:100 = 0,6 mol
nC6H12O6 t d = 0,3 mol
nC6H12O6 đ d = 0,2x2= 0,4 mol
H = 0 x,30,1004 = 75%
5 chọn d 0,5đ
gt : 0,5đ
Cho xà phòng vào nước có nhiều ion Ca2+ thì
2RCOO- + Ca2+ (RCOO)2Ca ↓ Làm giảm tác dụng tẩy rửa của xà phòng
2 Chọn c 0,5đ 6 Chọn c 0,5đ
Trang 3gt : 0,5đ
Công thức X RCOOR’ : CxHyO2
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
nX = nNaOH =
40 100
20 50
x
x
= 0,25 mol nRCOONa = 0,25 mol
MX = 18,5 0,25 = 74
12x + y + 32 = 74 => x = 3 ; y = 6
CTPT của X C3H6O2
MR + 67 = 17 : 0,25 = 68 => MR = ( H)
X là HCOOCH 2 CH 3
Pt 0,5đ
nH2N(CH2)6NH2 + nHOOC(CH2)4COOH [-HN(CH2)6NH-CO(CH2)4CO-]n + 2nH2O
3 chọn c 0,5đ
gt 0,5đ
R + H2SO4 RSO4 + H2
a a
H2SO4 + 2NaOH Na2SO4 + 2H2O
0,015 0,03
nNaOH = 0,03 x1 = 0,03 mol
nH2SO4 = a + 0,015 = 0,055 mol
a = 0,04 mol
M R = 2,6 : 0,04 = 65 (Zn)
7 chọn a ( không cần giải thích) 1đ
4 chọn d 0,5đ
Pt : 0,5đ
CH3COOCH = CH2 + NaOH
CH3COONa + CH3 CHO
nCH3COOCH = CH2 (-CH – CH2 -)n
OCOCH3
8 chọn a 0,5đ
gt 0,5đ
Cho Cu(OH)2 vào các mẫu thử chất tạo màu xanh tím : lòng trắng trứng chất tạo dd màu xanh lam và tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng là glucozo; chất tạo dd màu xanh lam mà không tạo kết tủa đỏ gạch
là glyxerol
1CB chọn d 0,5đ
gt: 0,5đ
Fe + CuSO4 Cu + FeSO4
x x
khối lượng tăng : 8x = 0,4 => x = 0,05
mCu = 64 x 0,05 = 3,2g
2CB chọn c 0,5đ
gt: 0,5đ
cao su thiên nhiên (C5H8)n M = 68n
n =
68
106080
= 1560
1NC chọn b 0,5đ
gt : 0,5đ
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O
2a a a
NaOH + CO2 NaHCO3
b b b
2a + b = 0,4 a = 0,15
106a + 84b = 24,3 b = 0,1
nCO 2 = 0,25 mol => V = 5,6 lít
2NC chọn b 0,5đ
pt : 0,5đ
H2N CH2COOH + HNO2 HOCH2COOH + N2 + H2O