1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thử sức HKI Toán_12 số 2

5 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thử sức HKI Toán 12 số 2
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định m để đoạn thẳng MN ngắn nhất.. Giải phương trình: log2 4.. Gọi P là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC; mặt phẳng P cắt SC và SB lần lượt tại D và E.. Tính thể tích khối chóp S

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Toán-Khối 12 Chuẩn-Nâng cao

Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN CHUNG:( 7 điểm)

Câu 1(3đ): Cho hàm số : ( ) 2 1

=

=

x

x x

f

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2 Chứng minh rằng đường thẳng d: y = 2x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm M và N phân biệt với mọi m Xác định m để đoạn thẳng MN ngắn nhất

Câu 2(2đ):

1 Giải phương trình: log2( 4 3x − 6 ) − log2( 9x − 6 ) = 1

n m

n m n m

+

=

+

( 4 3 4 3 4 3 4 3

; với m n n≠ , >0;m> 0

Câu 3(2đ): Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông tại B có AB= 3cm, BC= 4cm, cạnh bên

)

( ABC

SA⊥ và SA= 4cm Gọi (P) là mặt phẳng qua A và vuông góc với SC; mặt phẳng (P) cắt

SC và SB lần lượt tại D và E

1 Chứng minh:AE(SBC)

2 Tính thể tích khối chóp S.ADE

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

A Học sinh học chương trình chuẩn chọn câu 4a.

Câu 4a

2 1 log x 5 2 1 log + <

2 ( 1 đ ) Giải phương trình: 25x -33.5x +32 = 0

3 ( 1 đ ) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 3x3 – 2x2 + 9x trên

[−2; 2].

B Học sinh học chương trình nâng cao chọn câu 4b.

Câu 4b

1 (1 đ) Người ta bỏ năm quả bóng bàn cùng kích thước có bán kính bằng r, vào trong một chiếc hộp hình trụ thẳng đứng, có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng, các quả bóng tiếp xúc nhau và tiếp xúc với mặt trụ còn hai quả bóng nằm trên và dưới thì tiếp xúc với 2 đáy Tính theo r thể tích khối trụ

2 (1đ) Tìm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số: 2 3 1

1

x x y

x

− +

=

3 (1 đ) Giải phương trình: 4x =5-x

Hết

-ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI 12 HỌC KỲ 1



Trang 2

Câu Ý Nội dung Điểm

Txđ: D = R\{1}

Hàm số không có cực trị Giới hạn:x 1→lim − y=−∞ ;x 1→lim+ y=+∞ : Tiệm cận đứng x =1

0.25 2

−∞

y

BBT

-y +∞ +∞ 2

0.5

* Đồ thị

6

4

2

-2

-4

-6

0.5

Giao điểm I (1; 2) là tâm đối xứng của đồ thị hsố

Σ 2

2

Trang 3

1 2

Phương trình hoành độ giao điểm của (C ) và d là 2x/(x-1) = 2x + m

 g(x) = 2x2 + (m-4)x – m = 0 (1) và x khác 1

0.25

(1) có Δ = (m-4)2 + 8m = m2 + 16 > 0, với mọi m thuộc R 0.25

Vậy (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 khác 1 với mọi m thuộc R, nên d luôn cắt (C ) tại 2 điểm M(x1, 2x1+m) và N(x2, 2x2+m) phân biệt

Ta có: MN2 = 5(x2 – x1)2

5

2

a

0.25

Σ 1

2

1

log2(4.3x-6) – log2(9x-6) = 1

Σ 1

2

Biến đổi vế trái: (m3/4 – n3/4)(m3/4 + n3/4)/(m1/2 – n1/2) –(m.n)1/2 0.25

= (m1/2 – n1/2)(m + m1/2.n1/2 + n)/(m1/2 – n1/2) – (m1/2.n1/2) 0.25

Σ 1

Trang 4

3

1

S

B E

D

0.25

AE vuông góc (SBC)

BC vg AB và BC vg SA => BC vg (SAB)

BC vg (SAB) và AE chứa trong (SAB) => BC vg AE

0.25

SC vg (ADE) và AE chứa trong (ADE) => SC vg AE

0.25

2

VS.ADE

VS.ADE / VS.ABC = SA.SD.SE/SA.SC.SB = SD.SE/SC.SB

=16.16/41.25 = 256/1025

VS.ADE = (256/1025).VS.ABC

+ Đk: x > - 5 + BPT ⇔ x+ 5 > 3 ⇔ x+ 5 > 9 ⇔ x> 4 KL: Tập nghiệm là S = (4 ; +∞)

0,25 0,25

0,5

+ĐKXĐ: x tùy ý

+Đặt t=5x, ( t>0) +Giải được t=1; t=32 +Kết luận nghiệm: x=0; x=log532

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 5

+ y’ = 4x3 – 9x2 – 4x + 9, y’ = 0

=

=

=

2

; 2 4

1

2

; 2 1

x x x

+ y ( - 2 ) = 14, y ( - 1 ) = - 7, y ( 1 ) = 5, y ( 2 ) = 2 + max[ 2;2] = (−2)=14

y y , min[ 2;2] = (−1)=−7

0,5

0,25

0,25

+ V=πR2h + R=r + h=10π + V=10πr3

0.25 0.25 0.25 0.25

+ Tìm được TCĐ: x=1

1

y x

x

= − −

+ HS lập luận và tìm được TCX: y=x-2 ( cả 2 phía)

0.25

0.25 0.5

+ HS nhận xét x=1 là một nghiệm của PT + H số f(x)=4x đồng biến trên R

+ H số g(x)=5-x nghịch biến trên R + Kết luận PT có nghiệm duy nhất x=1

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 28/10/2013, 16:11

w