A.Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số,hoặc 1 biến,hoặc tích các số và biến B.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến C.Hai đơn thức đồng dạn[r]
Trang 1Câu 1: Giá trị của biểu thức B = 5y+x5y tại x =1 và y = -1 là :
Câu 2 : Bậc của đơn thức x2y2 (-xy4) là
Câu 3: Kết quả của phép tính 2
(xy).(4x y) là:
4x y
C 4x6y4 D -4x6y4
Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 1 5 4
4x y
2x y B 1 4 5
4x y
3x y
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Tại x= 2 ; y= - 4
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức: P(x) = 2x3 – 3x + x5 – 4x3 + 4x – x5 + x2 -2
và Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1 + 2x2 a/Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x); Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến
b/Tính P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)
c/ Tính P(-1), Q(-2)
c/ Chứng tỏ rằng x = 0 không là nghiệm của đa thức P(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 2
Trang 3
Bài 1:Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :
A.Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm 1 số,hoặc 1 biến,hoặc tích các số và biến
B.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số khác 0 và cùng phần biến C.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có phần hệ số giống nhau
D.Số 0 được gọi là đơn thức 0
Câu 2 : Tổng của 3 đơn thức : xy3 ; 4xy3 ; -2xy3 là
Câu 3: Trong các biểu thức sau có mấy biểu thức không phải là đơn thức :
; 7x ; x+ 1; -4x2y2 ;2(x+y) ; 9 ;
Câu 4: Nếu D +D +D = x4 thì D = ?
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
2
x
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức :
f(x) = 8 – x5 + 4x - 2x3 + x2 – 7 x4
g(x) = x5 – 8 + 3x2 + 7 x4 + 2x3 - 3x a) Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính f(x) + g(x) ; f(x) – g(x)
c) Tính f(-2), g(-1)
d) Tìm nghiệm của đa thức h(x) = f(x) + g(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
Tìm nghiệm của đa thức x1x5
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 4
Trang 5
Câu 1: Giá trị của biểu thức 2x5y tại x = 2; y = -1 là
A.9 B -3 C 0 D 10
Câu 2 : Một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Nếu ta gọi chiều rộng hình
chữ nhật đó là x (x > 0) thì biểu thức chu vi hình chữ nhật là :
Câu 3: Kết quả của phép tính 2 2
(xy) (x y) là:
x y
x y
x y
Câu 4: Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x2y
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
5; y= 1
7
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức:
g(x) = x4 - 5x3 - x2 + 2x + x2 – 1
a, Sắp xếp f(x) và g(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến
b, Tính f(x) + g(x) và f(x) - g(x)
c, Tính f(-1);g(-2)
d, Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của f(x) + g(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
4
x x
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 6
Trang 7
Câu 1: Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2tại x = -1 và y = 1 là :
Câu 2 : Trong các biểu thức sau biểu thức nào không phải là đơn thức:
Câu 3: Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức xy2:
Câu 4: Một tam giác vuông có 1 cạnh góc vuông là a (a>0) cạnh góc vuông còn lại gấp 2
lần cạnh này.Bình phương cạnh huyền sẽ là:
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
2x 3xyy tại x = -1; y = 2
Bài 2 (5 điểm):
Cho các đa thức :
P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10 Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – 8x a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b) Tính P(x) + Q(x) ; P(x) – Q(x) c) Tính P(-2), Q(-1) d) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x) Bài 3:( 1 Điểm ) Tìm nghiệm của đa thức (x 3)(2 x 4) Bài 4 : ( 1 Điểm ) Cho đa thức P(x) = x23x 5
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 8
Trang 9
Câu 1: Trong các đơn thức sau đơn thức nào không đồng dạng với đơn thức 6x2
Câu 2 : Nếu 2x2y + A = 5x2y thì A = ?
Câu 3: Kết quả của phép tính 2
(xy).(4x y) là:
4x y
C 4x6y4 D -4x6y4
Câu 4: Trong các biểu thức sau có mấy biểu thức không phải là đơn thức :
; 7x ; x+ 1; -4x2y2 ;2(x+y) ; 9 ;
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
2
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức và
P(x) = - 2x2 + 3x4 + x3 +x2 - 1
4x Q(x) = x4 + 3x2 - 4 - 4x3 – 2x2
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
c Tính P(-2), Q(-1)
d Chứng tỏ x = 0 là nghiệm của đa thức P(x), nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
2x 12x
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 10
Trang 11
Câu 1: Giá trị của biểu thức 2x5y tại x = 2; y = -1 là
A.9 B -3 C 0 D 10
Câu 2 : Bậc của đơn thức (x y x y2 )( 3 4) là
Câu 3: Trong các đơn thức sau :-2xy2 ; ; -4x2y2 ; ; 12x2 có mấy đơn thức
Câu 4: Giá trị của B = 2abc – 3a3c +8 tại a =1; b = ; c=-1 là :
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Tính giá trị của biểu thức: M = 3x2y3 – 2xy4 + 6 tại x = 1; y = -2
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức:
P (x) = 3x3 - 2x -5 + x2 - 3x3 + 2x2 + 3 + x Q(x) = 5x3 - x2 + 3x - 5x3 + 4 - x2 + 2x - 2
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần bậc của biến
b Tính P(x)+Q(x); P(x)-Q(x)
c Tính P(-2), Q(-1)
d Tìm nghiệm của đa thức P(x)+Q(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
9
x
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 12
Trang 13
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong các đơn thức sau có mấy đơn thức đồng dạng với đơn thức 6ab6
-ab6 ; ; ab6 ; ab6 – 5
Câu 2 : Giá trị của A = 3x2y3 + x2y3 - x2y3 tại x = 3 và y =1 là :
Câu 3: Tính C = z2 - z2- z2 thì C =?
Câu 4: Bậc của C = 4y2 là
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Tính giá trị của biểu thức: A=-2xy + 2y-x+1 tại x=-1; y=1
Bài 2 (5 điểm):
Cho hai đa thức : P(x) = 5x5 + 3x – 4x4 – 2x3 + 6 + 4x2
Q(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 + 1
4 - x
5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
d) Tính P(1), Q(-2)
Bài 3:( 1 Điểm )
2x x
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 14
Trang 15
Câu 1: Giá trị của A = 16x2y5 – 2x3y2tại x = -1 và y = 1 là :
Câu 2 : Bậc của B = 5x5.6xy3 là
Câu 3: Kết quả của phép tính 2
(xy).(4x y) là:
4x y
C 4x6y4 D -4x6y4
Câu 4: Trong các đơn thức sau :-xy2 ; ; -4x2y2 ; ; 12x2 ; 6xy ; 0,2x2 có mấy
PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Bài 2 (5 điểm):
Cho đa thức: P(x )= 1+3x5 – 6x-4x2 +x5 + x3–x2 +11x + 3x3
Q(x) = 2x5 + x2 - 6x5 +x4 + 4x2 – 5x-1
a/ Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng của biến
b/ Tính P(x ) + Q(x ) ; P(x) – Q(x)
c/ Tính giá trị của P(-2),Q(1)
d/ Tìm nghiệm của đa thức P(x) + Q(x)
Bài 3:( 1 Điểm )
4
x
Bài 4 : ( 1 Điểm )
Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
Bài Làm
Trang 16