1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Toán 8 Đề kiểm tra KT 15 PHUT chương III

4 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 309,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương.. Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm C.Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương t[r]

Trang 1

Thứ ngày tháng 3 năm 2015 KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ LỚP 8 - CHƯƠNG III

HỌ VÀ TÊN HS: ………

ĐỀ BÀI Khoanh tròn vào kết quả đúng trong các câu sau( Từ câu 1 đến câu 9):

Câu 1

a) Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

A ax + b = 0 B ax + by = 0

C ax2 + by = 0 D ax + by = c

b) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A 2

2x  3x  1 0 B 3 6

2x x

C 2x  5 0 D 0x 10  0

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3x + 5 = 3x + 5 là:

A Một nghiệm B Hai nghiệm

C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Câu 3 Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:

A - 2,5x = 10 B - 2,5x = - 10;

C 3x – 8 = 0; D 3x - 1 = x + 7

Câu 4.Tập hợp nghiệm của phương trình 1  

3 0 3

    

  là:

3

 

 

 ; B,

1 3

 

 

 ; C,

1

;3 3

 

 ; D,

1

; 3 3

  

 

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình 1 0

2 1 3

  là:

A x 0 hoặcx  3; B 1

2

x   ;

C x  3 D 1

2

x  x  3; Câu 6 Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

A S = 1;1; 2 B S = 2

C S = 1; 2 D S = 

Câu 7: Phương trình 4x(x – 1) – (2x + 2)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

A x = 1 B x = 2 ; x = 1

C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 8:

a) Đáp án nào đúng:

A Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương

Trang 2

B Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm

C.Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương

D.Hai phương trình có chung nhiều nghiệm là hai phương trình tương đương

b) Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình

A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0

11 3 2

1 1

2

x x

x :

a) Điều kiện xác định của phương trình là

A x 1; x 2 B x -1; x2 C x1; x-2 D x  2, x0

b) nghiệm của phương trình là

A x = 3 B x = -3 C x = -2 D x = 1

Câu 10: Điền Đúng (Đ); Sai (S) thích hợp vào ô trống

1 Phương trình x2 – 5x + 6 = 0 có nghiệm x = - 2 S

2 Phương trìnht: x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S =  Đ

3 Phương trình: ax + b =0 là phương trình bậc nhất một ẩn Đ

4 Phương trình (x2 + 2x + 1) - 9 = 0 x3 x 1   0 S

Câu 11: Hãy điền giá trị thích hợp của m vào chỗ trống ( … ) trong các câu sau

a) Điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(m – 2)x – m + 1 = 0 là m 2……

b) Cho phương trình ( có ẩn là x) sau: 3x + m2 = mx + 9 hãy điền biểu thức thích

hợp vào chỗ trống ( …) để có kết luận đúng

a) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m ………….

b) Phương trình vô số nghiệm khi m … …

KQ Khoanh tròn vào kết quả đúng trong các câu sau( Từ câu 1 đến câu 9):

Câu 1

a) Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

A ax + b = 0 B ax + by = 0

C ax2 + by = 0 D ax + by = c

b) Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

A 2

2x  3x  1 0 B 3 6

2x x

C 2x  5 0 D 0x 10  0

Câu 2: Số nghiệm của phương trình 3x + 5 = 3x + 5 là:

A Một nghiệm B Hai nghiệm

C Vô nghiệm D Vô số nghiệm

Trang 3

Câu 3 Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:

A - 2,5x = 10 B - 2,5x = - 10;

C 3x – 8 = 0; D 3x - 1 = x + 7

Câu 4.Tập hợp nghiệm của phương trình 1  

3 0 3

    

  là:

3

 

 

 ; B,

1 3

 

 

 ; C,

1

;3 3

 

 ; D,

1

; 3 3

  

 

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình 1 0

2 1 3

  là:

A x 0 hoặcx  3; B 1

2

x   ;

C x  3 D 1

2

x   x  3;

Câu 6 Tập nghiệm của phương trình (x2 + 1)(x – 2) = 0 là:

A S = 1;1; 2 B S =  2

C S = 1; 2 D S = 

Câu 7: Phương trình 4x(x – 1) – (2x + 2)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

A x = 1 B x = 2 ; x = 1

C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm

Câu 8:

a) Đáp án nào đúng:

B Hai phương trình vô nghiệm là hai phương trình tương đương

B Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng 1 tập nghiệm

C.Hai phương trình có chung hai nghiệm là hai phương trình tương đương

D.Hai phương trình có chung nhiều nghiệm là hai phương trình tương đương

b) Phương trình 2x – 4 = 0 tương đương với phương trình

A 2x + 4 = 0 B x – 2 = 0 C x = 4 D 2 – 4x = 0

11 3 2

1 1

2

x x

x :

a) Điều kiện xác định của phương trình là

A x 1; x 2 B x -1; x2 C x1; x-2 D x  2, x0

b) nghiệm của phương trình là

A x = 3 B x = -3 C x = -2 D x = 1

Câu 10: Điền Đúng (Đ); Sai (S) thích hợp vào ô trống

1 Phương trình x2 – 5x + 6 = 0 có nghiệm x = - 2 S

2 Phương trìnht: x2 + 5 = 0 có tập nghiệm S =  Đ

3 Phương trình: ax + b =0 là phương trình bậc nhất một ẩn Đ

4 Phương trình (x2 + 2x + 1) - 9 = 0 x3 x 1   0 S

Trang 4

Câu 11: Hãy điền giá trị thích hợp của m vào chỗ trống ( … ) trong các câu

sau

a) Điều kiện của m để phương trình sau là phương trình bậc nhất một ẩn:

(m – 2)x – m + 1 = 0 là m 2……

b) Cho phương trình ( có ẩn là x) sau: 3x + m2 = mx + 9

c) Phương trình có nghiệm duy nhất khi m 3

d) Phương trình vô số nghiệm khi m = 3

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:02

w