Trả lời: + Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện, chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các điện tích dương.. + Điều kiện để có dòng điện: có điện tích tự do v
Trang 1Tiết 25 – Bài 13
Chương III: Dòng điện trong các môi trường
Trang 2ô n tập bài cũ:
Câu hỏi
+ Định nghĩa dòng điện? Quy ước chiều dòng điện? + Điều kiện có dòng điện?
Trả lời:
+ Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện, chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các
điện tích dương.
+ Điều kiện để có dòng điện: có điện tích tự do và cư
ờng độ điện trường ngoài (giữa hai đầu vật dẫn có hiệu
điện thế).
Trang 3Quan sát thí nghiệm sau:
Khi bật công tắc đèn sáng lập tức Có phải các electron đã
chuyển động từ nguồn tới đèn với vận tốc rất lớn?
Trang 41 Trong kim loại ở thể
rắn có cấu trúc tinh
thể
• Trong tinh thể kim loại,
ở các nút mạng là các
ion dương
• Các electron tự do
chuyển động hỗn loạn
trong mạng tinh thể
tạo thành khí electron
tự do choán toàn bộ
tinh thể
I b¶n chÊt cña dßng ®iÖn trong kim lo¹i
Trang 52 Khi khụng cú điện trường ngoài, cỏc ion dương
trong mạng tinh
thể dao động
xung quanh vị trớ cõn bằng, cỏc
electron tự do thỡ chuyển động tự
do bờn trong vật thể kim loại
Chuyển động tự
do của các
electron này có
tạo ra dòng điện
được không?
Trang 6• Khi không có điện trường ngoài
các electron tự do chỉ chuyển động hỗn loạn chuyển động của electron tự do giống như chuyển động
nhiệt của các phần tử trong một khối khí Do đó, tính trung bình, lượng electron chuyển động theo một
chiều nào đó luôn bằng lượng electron chuyển
động theo chiều ngược lại
Không có dòng điện trong kim loại
Trang 73 Khi có điện trường ngoài do nguồn điện ngoài sinh ra, đẩy khí êlectron trôi ngược chiều điện trường.
Trang 8=> Bản chất dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các
electron tự do ngược chiều điện trường
Trang 9Chuù yù:
Vận tốc của chuyển động có hướng này rất nhỏ,
bé hơn 0,2 mm/s; không nên lẫn lộn vận tốc này
với vận tốc lan truyền của điện trường; vận tốc lan truyền của điện trường rất lớn (300 000 km/s) nên khi đóng mạch điện thì ngọn đèn điện dù có rất xa cũng hầu như lập tức phát sáng
Trang 10 Mật độ hạt tải điện (electron tự do) trong kim loại rất lớn, vào cỡ mật độ nguyên tử kim loại (10 28 /m 3 ) , vì thế kim loại dẫn điện tốt
4 Gi¶i thÝch tÝnh chÊt ®iÖn cña kim lo¹i.
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại:
+
-+
+
+ +
+ +
E
Trang 11Các dạng mất trật tự thường gặp là chuyển
động nhiệt
+
-+
+
+ +
+ +
E
Trang 12II sự phụ thuộc của điện trở suất của kim loại theo nhiệt độ.
Nhiệt độ càng cao các ion kim loại càng dao động mạnh → độ mất trật tự càng tăng lên → càng làm cản trở chuyển động của các electron tự do → điện trở suất của kim loại càng tăng.
( )
0
Trong đó:
α Là điện trở suất ở nhiệt độ Là hệ số nhiệt điện trở
Trang 13III điện trở của kim loại ở nhiệt
độ thấp và hiện tượng siêu dẫn
Khi nhiệt độ giảm mạng tinh thể càng → bớt mất trật tự nên sự cản trở của nó đến → chuyển động của các electron tự do càng ít điện trở suất của kim loại giảm liên tục
→
Khi nhiệt độ T thấp hơn nhiệt độ tới hạn
TC điện trở giảm đến bằng 0 → → vật liệu
chuyển sang trạng thái siêu dẫn.
Trang 14Nước đỏ
Ngọn nến chỏy
Dõy đồng
Vụn kế
Dõy constantan
ξ
IV Hiện tượng nhiệt điện
Cặp nhiệt điện là
hai dây kim loại
khác bản chất,
hai đầu hàn vào
nhau Khi nhiệt
độ hai mối hàn T1
T2 khác nhau,
trong mạch có
suất điện động
nhiệt điện.
Trang 15Củng cố
Câu 1: Chọn câu sai :
A Hạt tải điện trong dây dẫn kim loại là electron tự do
B Hạt tải điện trong kim loại là ion
C Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ được giữ không đổi
D Dòng điện trong dây dẫn kim loại gây ra tác dung
nhiệt
Trang 16Câu 2: Khi nhiệt độ của dây dẫn kim loại tăng,
điện trở của nó sẽ:
A Giảm đi
B Tăng lên
B Tăng lên
C Không thay đổi
D Ban đầu tăng theo nhiệt độ sau đó giảm dần
Trang 17Câu 3: Trong điều kiện nào cường độ dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm?
A Dây dẫn kim loại có nhiệt độ không đổi
B Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cư ờng độ rất lớn
C Dây dẫn kim loại có nhiệt độ tăng dần
D Nhiệt độ dây dẫn kim loại rất thấp, xấp xỉ độ không tuyệt đối
Trang 18Ω
C©u 4: ë 200C ®iÖn trë suÊt cña b¹c lµ 1,62.10-8
HÖ sè nhiªt ®iÖn trë cña b¹c lµ 4,1.10-3 K-1 ë
330K ®iÖn trë suÊt cña b¹c lµ:
A
A 3,679.10-8
B
B 3,812.10-8
C
C 1,866.10-8
D
D 4,151.10-8
m
Ω
m
Ω
m
Ω
Trang 19NhiÖm vô vÒ
nhµ
V× sao kim ®iÖn
kÕ l¹i bÞ lÖch?
Tr¶ lêi c©u hái vµ bµi
tËp trong SGK/T.78
ChuÈn bÞ bµi míi