Bản chất của dòng điện trong kim loại đ ợc nêu rõ trong một lí thuyết gọi là ……… 2.. Những chất dẫn điện tốt và có điện trở suất khá nhỏ khoảng 10-7 ữ 10-8 m th ờng là các Ωm thường là c
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:
1 Bản chất của dòng điện trong kim loại đ ợc nêu rõ trong một lí thuyết gọi là ………
2 Các electron hoá trị sau khi tách khỏi nguyên tử, trở thành
………
3 Khí electron chuyển động trôi ng ợc chiều điện tr ờng ngoài, tạo
4 Tốc độ trôi v của electron tỉ lệ với c ờng độ điện tr ờng E, tức là v =
àe E, trong đó hệ số tỉ lệ àe giảm khi nhiệt độ tăng và đ ợc gọi là
………
5 Những chất dẫn điện tốt và có điện trở suất khá nhỏ (khoảng 10-7
ữ 10-8 m) th ờng là các Ωm) thường là các ……… ………
thuyết electron
các electron tự do
độ linh động của electron
kim loại khí electron (điện tử) tự do
Trang 4I Thí nghiệm:
- Nhận xét:
+ N ớc cất không cho
dòng điện chạy qua
+ Dung dịch axit, bazơ
hoặc muối cho dòng
điện chạy qua
II Thuyết điện li:
Trong dung dịch, các hợp chất hoá học nh axit, bazơ và muối
bị phân li (một phần hoặc toàn bộ) thành các nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) tích điện gọi là ion; ion có thể chuyển động tự do trong dung dịch và trở thành hạt tải điện
I ≈
0
- +
N ớc cất
- +
Dd muối
Khi trong cốc là n ớc tinh khiết, dòng
điện rất nhỏ Cho thêm muối vào n ớc, dòng điện tăng mạnh.
I ≠ 0
+
+
Quan saựt thớ nghieọm
DD NaCl
DD Nửụực caỏt
+
Trang 5Axit H → H + + (gèc axit)
-HCl H→ H + + Cl
- Baz¬ (kim lo¹i) → H + + (OH)
-NaOH Na→ H + + OH
- Muèi (kim lo¹i) → H + + (gèc axit) –
NaCl Na→ H + + Cl
- Muèi amoni (NH → H 4 ) + + (gèc axit) –
(NH4)OH (NH→ H 4)+ + OH
-ChÊt ®iÖn ph©n lµ nh÷ng chÊt ë tr¹ng th¸i dung dÞch hay nãng ch¶y bÞ dßng ®iÖn ph©n tÝch.
Trang 6DD NaCl
Cl
+
Na + Cl
-Na +
Cl
-Na +
Cl
-Cl
-Na +
E
Khi không có điện
tr ờng ngoài các ion
chuyển động nh thế
nào ?
Khi có điện tr ờng
ngoài các ion d ơng
và ion âm chuyển
động nh thế nào ?
Trang 7III Bản chất dòng điện trong chất điện phân
- Dòng điện trong lòng chất
điện phân là dòng ion d ơng và
ion âm chuyển động có h ớng
theo hai chiều ng ợc nhau
-Ion (+) chạy về catôt (ng ợc
chiều điện tr ờng) gọi là cation
-Ion (-) chạy về anôt (cùng
chiều điện tr ờng) gọi là anion
- Chất điện phân không dẫn điện
tốt bằng kim loại
+
DD NaCl
+
Na +
Na +
Cl
-Na +
Cl
-Cl
-+
E
Trang 8IV Ph¶n øng phơ trong chÊt ®iƯn ph©n
Các nguyên tử hay phân tử trung hoà tạo ra ở các điện cực có thể bám vào cực hoặc bay lên khỏi dd điện phân hoặc tác dụng với điện cực và dung môi gây nên các phản ứng hoá học khác gọi là các phản ứng phụ (hay phản ứng thứ cấp).
Trang 9V Hiện t ợng d ơng cực tan
a) Thí nghiệm
b) Kết quả thí nghiệm
Cực d ơng làm bằng đồng bị
hao dần đi, còn ở catôt lại
có đồng bám vào
Hiện t ợng d ơng cực tan xảy ra khi điện phân một dung dịch muối kim loại mà anôt làm bằng chính kim loại ấy.
Bình điện phân dung dịch CuSO4 với
điện cực bằng đồng Khi có dòng
điện chạy qua, nguyên tử đồng ở anốt biến thành ion Cu 2+ và tan vào dung dịch ion Cu 2+ ở gần catốt biến thành nguyên tử đồng và bám vào cực này.
Trang 10c) Định luật Ôm đối với chất điện phân
Khi có hiện t ợng d ơng cực tan, dòng điện trong chất
điện phân tuân theo định luật Ôm, giống nh đối với
đoạn mạch chỉ có điện trở thuần.
0.5 1
1.5 2
2.5 3
0 0.05 0.1 0.15 0.2 0.25
U (V)
I
U 0
U= kI
Trang 11VI Định luật Fa-ra-đây về điện phân
1 Định luật I Fa-ra-đây
- Phát biểu: Khối l ợng m của chất đ ợc
giải phóng ở điện cực của bình điện
phân tỉ lệ với diện l ợng q chạy qua
bình đó.
Trong đó: k gọi là đ ơng l ợng hoá của chất đ
ợc giải phóng ở điện cực (Đơn vị k: kg/C)
Trang 12VI Định luật Fa-ra-đây về điện phân
2 Định luật II Fa-ra-đây
- Phát biểu: Đ ơng l ợng điện hoá k của một nguyên
n
n
1
F .
Trong đó: là hệ số tỉ lệ
F = 96494 C/mol là số Fa-ra-đây
1 F
Trang 13VI Định luật Fa-ra-đây về điện phân
3 Công thức Fa-ra-đây về điện phân
m = 1
F
A
n .q
m = 1
F
A
n .It
hay
Trong đó:
I là c ờng độ dòng điện không đổi đi qua bình điện
phân (A)
t là thời gian dòng điện chạy qua bình (s)
m là khối l ợng của chất đ ợc giải phóng ở điện cực (g)
Trang 14Bµi tËp ¸p dông
§iÖn l îng q = 16C ch¹y qua dung dÞch H 2 SO 4 hoµ tan trong n íc TÝnh l îng Oxi ® îc gi¶i phãng
ë cùc d ¬ng.
Gi¶i:
Khèi l îng ¤xi gi¶i phãng ë cùc d ¬ng:
m = 1
F
A
n .q =
1 16
96494 2
.16 = 1,33 10 -3 g
Trang 15VII Ứng dụng của hiện tượng điện phân :
• Luyện kim : ứng dụng hiện tượng dương cực tan trong luyện kim để tinh chế kim loại
• Đúc điện : ứng dụng hiện tượng điện phân để tạo ra các đồ vật bằng kim loại theo khuôn mẫu.
• Mạ điện : ứng dụng hiện tượng điện phân để phủ một lớp kim loại lên đồ vật.
Trang 16Tæng kÕt:
+ Trong dung dÞch, c¸c axit, baz¬, muèi bÞ ph©n li thµnh ion.
+ Dßng ®iÖn trong chÊt ®iÖn ph©n lµ dßng chuyÓn dêi cã h íng cña c¸c ion trong ®iÖn tr êng.
+ HiÖn t îng d ¬ng cùc tan x¶y ra khi c¸c anion ®i tíi an«t kÐo c¸c ion kim lo¹i cña ®iÖn cùc vµo trong dung dÞch.
+ Khèi l îng cña chÊt ® îc gi¶i phãng ra ®iÖn cùc khi ®iÖn ph©n cho bëi c«ng thøc:
m = 1 A q hay m = 1 A It