1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề ôn tập Dao động điện từ 2

4 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. nhiệt độ của vật. màu sắc và kích thước của vật. nồng độ các chất có trong vật. thành phần cấu tạo của vật... Câu 25: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc c[r]

Trang 1

Câu 1: Chọn câu trả lời sai Tia rơnghen

A bản chất là sóng điện từ có bước sóng ngắn (từ 10-11m đến 10-8m)

B có khản năng đâm xuyên mạnh C trong y học chữa bệnh còi xương.

D trong công nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc.

Câu 2: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 =540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A i2 = 0,50 mm. B i2 = 0,40 mm. C i2 = 0,60 mm. D i2 = 0,45 mm.

Câu 3: Trong các nhóm sau của các bức xạ nhóm nào không theo đúng thứ tự tăng dần tần số sóng từ trái sang phải?

A Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.

B Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia gamma.

C Ánh sáng đỏ, ánh sáng da cam, ánh sáng vàng, ánh sáng lam.

D Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại.

Câu 4: Trong 1 thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Jâng cách nhau 2mm, màn cách 2 khe 1m Sử dụng ánh

sáng đơn sắc có bước sóng λ , khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bước sóng λ / >

λ thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có 1 vân sáng của bức xạ λ / Bức xạ λ / có giá trị nào dưới đây?

Câu 5: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Khoảng

cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :

A a' = 2,2mm B a' = 1,5mm C a' = 2,4mm D a' = 1,8mm

Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng =0,6m Hiệu

khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?

Câu 7: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Tia X có khản năng đâm xuyên với mức độ khác nhau tùy thuộc vào vật bị đâm xuyên.

B Tia X có tác dụng làm phát quang một số chất.

C Người ta ứng dụng tính chất hủy diệt tế bào của tia X để chiếu, chụp điện trong y học.

D Tia X có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

Câu 8: Khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác,

A bước sóng và tần số đều thay đổi B cả bước sóng và tần số không đổi.

C bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi D bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.

Câu 9: Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sau đây không đổi?

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai.

A Vật ở nhiệt độ 200oC phát ra tia hồng ngoại rất mạnh B Tia hồng ngoại tác dụng lên mọi kính ảnh.

C Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng ánh sáng đỏ.

D Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.

Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0 , 6  m Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là

Câu 12: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng cách

giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?

Trang 2

A 5 vân B 9 vân C 6 vân D 7 vân

Câu 13: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng cách giữa

hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ

Câu 14: Khẳng định nào sau đây là sai.

A Những vật bị nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dung nhiệt.

C Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím.

D Tia tử ngoại dễ dàng xuyên qua thủy tinh vi không bị hấp thụ.

Câu 15: Bước sóng của ánh sáng đơn sắc có tần số 4.1014Hz trong chân không là:

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng cách D = 2 m.

Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là  = 0,60 m Khoảng cách giữa vân sáng thứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là

Câu 17: Các khẳng định sau đây đúng hay sai: 1) Tia gamma, tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, các sóng vô

tuyến đều là sóng điện từ 2) Các bức xạ trên cũng đồng thời là các chùm hạt phôtôn

A 1) Đúng 2) Đúng B 1) Sai 2) Sai C 1) Sai 2) Đúng D 1) Đúng 2) Sai.

Câu 18: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m Quan

sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm Bước sóng của nguồn sáng đó là:

Câu 19: Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Quang phổ phát xạ của một chất khí loãng có các vạch sáng ứng với các

bước sóng nào thì quang phổ hấp thụ của chất khí loãng đó cũng có các vạch tối ứng với các bước sóng đó 2) Quang phổ Mặt Trời mà ta thu được trên Trái Đất là quang phổ vạch hấp thụ

A 1) Sai 2) Sai B 1) Sai 2) Đúng C 1) Đúng 2) Đúng D 1) Đúng 2) Sai.

Câu 20: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn

là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

Câu 21: Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Một tập hợp vô số tia sáng màu cho ánh sáng trắng 2) Một tập hợp 7 màu:

đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím cho ánh sáng trắng

A 1) Đúng 2) Đúng B 1) Đúng 2) Sai C 1) Sai 2) Đúng D 1) Sai 2) Sai.

Câu 22: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau a = 0,5 mm và được chiếu sáng bằng một ánh sáng đơn sắc Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, trong vùng giữa M và N (MN = 2 cm)

người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là vân sáng Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là

Câu 23: Các khẳng định sau đây đúng hay sai: 1) Một tia sáng trắng là tập hợp của vô số tia sáng màu 2) Một tia sáng

đỏ cũng có thể là tập vô số tia đơn sắc

A 1) Sai 2) Đúng B 1) Đúng 2) Đúng C 1) Đúng 2) Sai D 1) Sai 2) Sai.

Câu 24: Chọn câu sai Khi sử dụng phép phân tích quang phổ sẽ xác định được

A nhiệt độ của vật B màu sắc và kích thước của vật.

C nồng độ các chất có trong vật D thành phần cấu tạo của vật.

Trang 3

Câu 25: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo khoảng cách

giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?

Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm được 16

vân sáng Khoảng vân i được xác định:

Câu 27: Chọn câu trả lời sai khi nói về máy quang phổ.

A Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ là dựa vào hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng.

B Có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính: ống chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh.

C Chùm sáng tới mặt trước của lăng kính là chùm song song.

D Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ là dựa vào hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 28: Chọn câu đúng 1) Vật rắn, lỏng nóng sáng cho quang phổ vạch hay liên tục? 2) Khi nhiệt độ vật rắn càng cao

thì vùng quang phổ có bước sóng càng lớn hay càng nhỏ?

A 1) Liên tục 2) Càng lớn B 1) Quang phổ vạch 2) Càng nhỏ.

C 1) Liên tục 2) Càng nhỏ D 1) Quang phổ vạch 2) Càng lớn.

Câu 29: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D = 3m Quan

sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?

A Vân tối thứ 2 B Vân tối thứ 3 C Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 5

Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Khoảng cách

giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm

Câu 31: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ đ = 0,75m và ánh sáng tím

t=0,4m Biết a = 0,5 mm, D = 2 m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S, khoảng cách từ hai nguồn

đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:

Câu 33: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4m ≤  ≤ 0,76m), khoảng cách từ hai khe

đến màn là 1m Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bước sóng:

A 0,44m và 0,57m B 0,57m và 0,60m C 0,40m và 0,44m D 0,60m và 0,76m

Câu 34: Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng

chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến màn là 1m,

ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ 1 = 0,4m và 2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có tất cả 9 cực đại của 1 và 2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu Giá trị 2 là:

Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m Chiếu

đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là :

Trang 4

Cõu 37: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1=0,75μm và λ2=0,5μm vào hai khe Iõng cỏch nhau a=0,8

mm Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m Trờn màn hứng võn giao thoa rộng 10mm (hai mộp màn đối xứng qua võn sỏng trung tõm) cú bao nhiờu võn sỏng cú màu giống màu của võn sỏng trung tõm?

A Cú 6 võn sỏng B Cú 3 võn sỏng C Cú 5 võn sỏng D Cú 4 võn sỏng

Cõu 38: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Iõng Khoảng cỏch giữa hai khe a = 1mm, khoảng cỏch từ hai

khe đến màn D = 2m Nguồn sỏng S phỏt đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 1 = 0,40m và 2 với 0,50m

2  0,65m Tại điểm M cỏch võn sỏng chớnh giữa (trung tõm) 5,6mm là vị trớ võn sỏng cựng màu với võn sỏng chớnh giữa Bước súng 2 cú giỏ trị là

Cõu 39: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Iõng, khoảng cỏch giữa hai khe là 2 mm, khoảng cỏch từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,2 m Chiếu sỏng hai khe bằng ỏnh sỏng hỗn hợp gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 500 nm và 660 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn Biết võn sỏng chớnh giữa (trung tõm) ứng với hai bức xạ trờn trựng nhau Khoảng cỏch từ võn chớnh giữa đến võn gần nhất cựng màu với võn chớnh giữa là

Cõu 40: Trong thớ nghiệm Young, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cỏch hai khe 2m Nguồn sỏng phỏt ra

đồng thời hai bức xạ cú bước súng λ1 = 0,6μm và λ2 = 0,4μm Khoảng cỏch ngắn nhất giữa hai võn sỏng cú màu giống như màu của nguồn là :

Cõu 41: Trong thớ nghiệm của Iõng, khoảng cỏch giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cỏch giữa hai khe đến màn M là 2 m.

Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cỏch giữa hai võn sỏng liờn tiếp cú màu giống như màu của võn chớnh giữa là 2,56mm Tỡm λ1

A λ1 = 0,52μm B λ1 = 0,48μm C λ1 = 0,75μm D λ1 = 0,64μm

Cõu 42: Trong thớ nghiệm Iõng cho a = 2mm, D = 1m Nếu dựng bức xạ đơn sắc cú bước súng λ1 thỡ khoảng võn giao thoa trờn màn là i1 = 0,2mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thỡ tại vị trớ võn sỏng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sỏt thấy một võn sỏng của bức xạ λ2 Xỏc định λ2 và bậc của võn sỏng đú

A.λ2 = 0,6μm ; k2 = 3 B λ2 = 0,4μm ; k2 = 3 C λ2 = 0,4μm ; k2 = 2 D λ2 = 0,6μm; k2 = 2

trung tõm

Cõu 44: Chọn cõu đỳng 1) Quang phổ của một thanh sắt và của một hũn than nung núng đến cựng một nhiệt độ giống nhau hay khac

nhau 2) Quang phổ của khớ Nờụn loóng và khớ Hiđrụ loóng núng sỏng ở cựng nhiệt độ thỡ giống nhau hay khỏc nhau?

Cõu 45: Trong thớ nghiệm của Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng: a = 2mm; D = 2,5m Hai khe được chiếu sỏng bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú

bước súng λ M, N là hai điểm trờn trường giao thoa, người ta quan sỏt thấy 10 võn sỏng trờn đoạn MN và ở ngay M, N là hai võn tối Biết MN = 5,5mm Bước súng λ bằng

Cõu 46: Gọi λo là bước súng của ỏnh sỏng của một loại ỏnh sỏng đơn sắc trong chõn khụng, n là chiết suất của một mụi trường trong

suốt đối với ỏnh sỏng đú, c là vận tốc ỏnh sỏng trong chõn khụng Thỡ bước súng λ và vận tốc v của ỏnh sỏng đú trong mụi trường là:

c

c

λo

n ; v=

c

Câu 47: giao thoa I Âng dùng ánh sáng trắng ta thu đợc vạch sáng trắng chính giữa, liền 2 bên là 2 vạch tối Đó là những vân tối bậc

mấy?

Câu 48: giao thoa I Âng dùng 2 bức xạ có λ1 = 0,5 (μm)và λ2 = 0,6 (μm) Xác định vị trí 2 vân sáng trùng nhau gần vân trung tâm nhất là vân sáng bậc mấy?

Câu 49 Câu nào không đúng?

A.Quang phổ là hình ảnh dải sáng màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím C Mỗi nguồn sáng có 1 quang phổ

B.Quang phổ thu đợc trong buồng ảnh máy Quang phổ là những vạch sáng đơn sắc

D.Máy Quang phổ là dụng cụ phân tích một chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

Câu 50: ống chuẩn trực trong máy Quang phổ có tác dụng gì là chính?

b Tăng độ phân giải của máy D Tăng cờng độ sáng chiếu vào Lăng kính phân tích ánh sáng

Ngày đăng: 13/01/2021, 02:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w