1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

tu hoc khoi 6 tuan 29

5 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Note chú ý : Nếu là tính từ hoặc danh từ ta sẽ sử dụng MUST BE Bạn phải cẩn thận, khi nói chuyện với tôi.. You must be careful when you talk to me.[r]

Trang 1

1 MODAL VERB “ CAN ” ( Khiếm khuyết động từ “ CAN ” )

C FORMATION ( Cách thành lập )

Diễn tả một hành động có thể thực hiện được ở hiện tại hoặc trong tương lai

I/ Affirmative form Thể khẳng định

S + CAN + V + O

Ex : I can speak Russian

Mary can cook meal

My mother can drive a car

Note chú ý : Nếu là tính từ hoặc danh từ ta sẽ sử dụng CAN BE

You can be busy

She can be a doctor in the future

II/ Negative form Thể phủ định

S + CANNOT + V + O

Cannot = Can’t

Nga’s brother can’t ride a bicycle

Tomorrow night I can’t come here

Peter can’t write Vietnamese

We can’t be happy with you

III/ Interrogative form Thể nghi vấn ( câu hỏi )

CAN + S + V + O ?

A : Can you drink beer ?

B : Yes , I can

C : Anh ta có thể đọc tiếng Trung Quốc không ?

Can he read Chinese ?

D : Không, không biết

No , he can’t

E : Ngày mai cô ta có thể đi chơi với tôi không ?

Can she go out with me tomorrow ?

F : Không, cô ta không thể

No , she can’t

Cách đặt câu hỏi

What

Where

When

How

Which + can + S + O ?

Why

Who

Whose

How often

Ex : Bạn có thể đi đâu chủ nhật tới

Where can you go next Sunday ?

Tôi có thể đi công viên để tập thể dục

Trang 2

I can go to the park in order to do morning exercise.

Ex : bạn có thể nói ngôn ngữ nào

What languages can you speak ?

Tôi có thể nói tiếng Anh và tiếng Đức

I can speak English and German

Ex : Họ có thể đến đây khi nào ?

When can they come here ?

Họ có thể đến đây tuần tới

They can come here next week

Cô ta có thể làm gì bây giờ ?

Cô ta có thể xem ti vi

What can she do now ? She can watch television

Bạn có thể đi học bằng phương tiện gì ?

How can you go to school ?

Bằng xe gắn máy

By motorbike

Peter có thể nói chuyện với ai ?

Who can Peter talk to ?

Cậu ấy có thể nói chuyện với chúng ta

He can talk to us

2 ( Khiếm khuyết động từ “ MUST ” )

FORMATION ( Cách thành lập )

Diễn tả một lời buộc ai đó làm một điều gì

I/ Affirmative form Thể khẳng định

S + MUST + V + O

Ex : Bạn phải lái xe bên tay trái

You must drive a car on the right

Anh ta phải đi ngủ sớm

He must go to bed early

Chúng tôi phải học tiếng Anh

We must learn English

Note chú ý : Nếu là tính từ hoặc danh từ ta sẽ sử dụng MUST BE Bạn phải cẩn thận, khi nói chuyện với tôi

You must be careful when you talk to me

Anh ta phải là một giám đốc trong tương lai

He must be a manager in the future

II/ Negative form Thể phủ định

S + MUST NOT + V + O

Must not = Mustn’t

Anh ta không được uống bia

He mustn’t drink beer

Bà của Mai không được băng qua đường vì tuổi già

Mai’s grandmother mustn’t cross the road because of her old age

Bố của bạn không được ăn thịt nhiều vì ông ấy rất mập

Your father mustn’t eat meat too much because he is very fat

Họ không được lười biếng trong khi làm việc

Trang 3

they mustn’t be lazy in working.

III/ Interrogative form Thể nghi vấn ( câu hỏi )

MUST + S + V + O ?

A : Tôi phải đi bơi không ?

Must I go swimming?

B : Vâng, bạn phải

Yes , you must

C : Cô ta phải ở nhà để học bài không ?

Must she stay at home in order to study her lesson?

D : Không, không được

No , she mustn’t

E : Tháng sau anh ta phải đi chơi với tôi không ?

Must he get out with me next month ?

F : Vâng , anh ta phải

Yes, he must

Cách đặt câu hỏi

What

Where

When

How

Which + must + S + O ? Why

Who

Whose

How often

Ex : Chúng ta phải đi đâu bây giờ

Where must we go now ?

Chúng ta phải đi siêu thị

We must go to the supermarket

Ex : Cô ta phải hát ngôn ngữ nào

What languages must she sing ?

Cô ta phải hát tiếng nhật

She must sing a Japanese song

Ex : tôi phải làm gì bây giờ ?

What must I do now ?

Bạn phải chơi đá banh

You must play soccer

Peter phải đến đây khi nào ?

When must Peter come here ?

Anh ta phải đến đây tuần tới

He must come here next week

Bà Lan phải đi chợ bằng phương tiện gì ?

Trang 4

How must Mrs Lan go to market ?

Bằng xe gắn máy

By motorbike

Tại sao tôi phải học tiếng Anh ?

Why must I learn English ?

Bởi vì bạn phải đi du lịch vòng quanh thế giới

Because you must travel around the world

I Odd one out which has the underlined part pronounced differently from the others:

1 a spell b bench c desk d eraser

2 a stand b travel c can d lake

3 a brushes b watches c goes d boxes

4 a door b stool c school d noon

II Circle the letter of the correct answer:

1 Hoa is………… a soccer match on television at the moment

a watch b watches c watching d to watch

2 What………… do you have on Thursday? – We have Math, Music, Art and English

a subjects b class c time d lesson

3 The picture is………the desk

4 They………playing soccer in the school yard now

5 My mother works on a farm She is a………

a worker b farmer c doctor d driver

6 This river is very dangerous You can’t…………here

a swimming b swims c to swim d swim

7 ………….is Mr Tuan traveling to Ha Noi?

8 Mr Ba goes to his school ……… motorbike

9 They usually go to school………….half past twelve

10 There aren’t………armchairs in the room

11 What time does she……… dinner?

12 My sister………to bed at 10 o’clock

13 My class is……… the second floor

14 ……….grade is Hoa in?

Trang 5

15 The hotel is……….the park and the restaurant.

III Put the correct form of the verbs in brackets:

1 Lan (have)……….Math on Tuesday and Friday

2 They (be)……… in the photocopy store

13 We (play)……… soccer after school

14 My mother (work)……….in a hospital

15 Nam and Hai (watch)………… television in the living room

1 The light is red You must (stop)………

2 My house (have)……… a beautiful flower garden 3 He is (drive)……….his car to the farm now 4 Vietnamese students can ( speak)………English in class 5 Hien ( do)………her homework at six thirty after dinner 6 Look! The truck (arrive) here IV Choose the words or phrases that are not correct in standard English: 16 My (A) school is in (B) the city They (C) is big 17 We have (A) English at (B) Monday and (C) Wednesday 18 What time do (A) Minh get (B) up (C)? 19 She washes (A) her teeth (B) at six o’clock (C) 20 The restaurant is (A) between (B) to the (C) movie theater V Read the passage and complete the statements that follow: Her name is Lan She lives in a house in the city Near her house, there is a restaurant, a bookstore and a bakery She is a student She studies at Nguyen Trai School Her house is far from her school so she often goes to school by bike She goes to school in the afternoon There is a park in front of her school There are a lot of flowers and trees in the park Behind the school, there is a river 21 Lan lives in a house………

22 Near her house, there is ………

23 She studies at………

24 She often goes to………

25 Behind the school, there is………

Ngày đăng: 12/01/2021, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w