Cấu trúc chung của một gen cấu trúc Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc... Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc- Nằm ở đầu của gen, có trình tự Nu đặc biệt giúp A
Trang 11 – Khái
ni m ệ
Trang 2I GEN
1 Khái niệm
Trang 3I GEN
2 Cấu trúc chung của một gen cấu trúc
Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc
Trang 4Vùng điều hòa đầu gen Vùng mã hóa Vùng kết thúc
- Nằm ở đầu của gen, có
trình tự Nu đặc biệt giúp
ARN polimeraza nhận biết
và liên kết để khởi động
quá trình phiên mã đồng
thời chứa trình tự Nu điều
hòa quá trình phiên mã.
- mang thông tin mã hóa các axit amin.
+ Gen ở sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục (gen không phân mảnh)
+ Phần lớn các gen ở sinh vật nhân thực có vùng
mã hóa không liên tục (gen phân mảnh) Bao gồm đoạn mã hóa axit amin (exon) và các đoạn không mã hóa axit amin (intron).
- nằm ở cuối gen,
mang trình tự kết thúc quá trình phiên
mã
Trang 5vùng khởi đầu vùng mã hoá vùng kết thúc
Cistron1 Cistron 2 Cistron 3 Cistron 4
Trang 6vùng khởi đầu vùng mã hoá vùng kết thúc
Exon Intron Exon Intron Exon Intron Exon
Trang 7I GEN
3 Các loại gen
Trang 8II MÃ DI TRUYỀN
1 Khái niệm:
Trang 9II MÃ DI TRUYỀN
2 Đặc điểm:
Trang 10GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH
NHÂN ĐÔI ADN
Trang 11III Cơ chế nhân đôi của ADN
2 Cơ chế
a Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân sơ (E coli)
ADN mẹ
ADN polimeraza
ARN polimeraza tổng hợp mồi
Đoạn Okazaki Mạch mới tổng hợp
Enzim nối
ligaza
ADN polimeraza
Đoạn mồi
Enzim mở xoắn
Trang 12* Nguyên tắc:
- Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ,
nhân thực và ADN của virut (dạng sợi kép) đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn.
Trang 13§iÓm khëi ®Çu sao chÐp
§¬n vÞ sao chÐp
Sîi mÑ
Sîi con
2 ph©n tö ADN con
ë tÕ bµo
nh©n thùc,
sù sao
chÐp b¾t
®Çu tõ
nhiÒu
®iÓm khëi
®Çu t¸i
b¶n trªn
ph©n tö
ADN.
Ch¹c ba sao chÐp
b Nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực
Trang 14B3: T o 2 phân t ADN con ạ ử