1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Vật lý 12 HẠT NHÂN 2012.doc

13 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 203,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu Mo, là phản ứng thu năng lượngC. C©u 33 : Năng lượng liên kết là năng lượng.[r]

Trang 1

HẠT NHÂN 2012

C©u 1 : Để xác định chu kì bán rã T của một chất phóng xạ, người ta dùng máy đếm xung Trong t1 giờ đầu

tiên, máy đếm được k xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được 5k/4 xung Chu kì T có giá trị

C©u 2 : Biết hằng số phóng xạ của một chất phóng xạ là 0,04h-1, cứ sau 30 phút khối lượng chất phóng xạ đó

lại giảm đi

C©u 3 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 3 4 1

1D 1T �2He0n Biết độ hụt khối của 2

1D là mD = 0,0024u,

mx = 0,0305u , m T  0,0087u và 1u = 931MeV/c2 Tính năng lượng toả ra của phản ứng

C©u 4 : Dưới tác dụng của tia  hạt 12

6C có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau Biết mx = 4,0026u ; mc = 12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js Xác định tần số tối thiểu của các lượng

tử gama để phản ứng xẩy ra

C©u 5 : Năng lượng liên kết của 20

10Ne là 160,64Mev Khối lượng của hạt nhân 20

10Ne là

C©u 6 : Sau một năm lượng hạt nhân ban đầu của một chất phóng xạ giảm 3 lần, nó sẽ giảm bao nhiêu lần

sau hai năm

C©u 7 : Cho phản ứng hạt nhân A + B  C + D Hạt nhân B đứng yên, động năng của các hạt nhân A,C,D

lần lượt là: 4,12MeV; 2,31MeV; 2,62MeV Tính độ biến thiên khối lượng của hệ hạt

C©u 8 : Hạt nhân Hêli gồm có 2 proton và 2 nơtron, proton có khối lượng mp, nơtron có khối lượng mn, hạt

nhân Hêli có khối lượng mα Khi đó ta có:

C.

mp + mn >

2

1

C©u 9 : Công suất bức xạ của mặt trời là 3,9.1026 W, sau một 1000 năm (mỗi năm 365 ngày) thì khối lượng

mặt trời giảm đi bao nhiêu ?

C©u 10 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1T1D�n Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 1g hạt α được hình thành là:

C©u 11 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng phân hạch?

A Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó hạt

nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

B Phản ứng phân hạch xảy ra khi hạt nhân nặng

được truyền một năng lượng kích hoạt cỡ vài MeV

C Phản ứng phân hạch kích thích là phản ứng D Giống như phóng xạ, các sản phẩm sau phân

Trang 2

trong đó hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi

chuyển sang trạng thái kích thích, sau đó vỡ

thành hai mảnh nhẹ hơn và kèm một vài

nơtron

hạch là hoàn toàn xác định

C©u 12 : Một hạt A

Z X đứng yên phóng xạ ra hạt  bay ra với tốc độ v Hạt nhân con bay ra với tốc độ nào ?

Cho rằng khối lượng các hạt gần bằng Au

4

v

A

B.

4

v

A

4

v

A

4

v

A

C©u 13 : Phát biểu nào sau đây là sai

A Hạt nhân bền vững nhất có năng lượng liên

kết riêng cỡ 8,8MeV

B Những hạt bền có số khối 50< A < 95

C Năng lượng liên kết của một electron trong

nguyên tử từ 20 đến 103eV

D Lực hạt nhân xuất hiện khi khoảng cách giữa

các hạt � 10-15m

C©u 14 : Cho phản ứng 2  3 � 1

1D 1T X + 0n Biết năng lượng liên kết của các hạt là

2,2344 , E 8, 0997 , E 28,3955 , 1u = 931Mev/c

D

ra của phản ứng

C©u 15 : Cho phản ứng hạt nhân 12 4

6C�32He, phản ứng này là phản ứng nào sau

C©u 16 : Phần lớn năng lượng được giải phóng ngay khi phân hạch 235

92U là

A Động năng của các nơtron phát ra B Năng lượng toả ra do phóng xạ của các mảnh

hạt nhân

C Động năng của các êlectron D Động năng của các mảnh hạt nhân

C©u 17 : Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử ?

A Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt

nhân

B Khối lượng của nguyên tử xấp xỉ khối lượng

hạt nhân

C Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt

nhân

D Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt

nhân

C©u 18 : Muốn cho phản ứng hạt nhân tự phát xảy ra nhanh thì

C©u 19 : Người ta dùng hạt nhân Hyđrô có động năng 5,3Mev bắn vào hạt 7

3Li đứng yên sinh ra hai hạt X

giống nhau có cùng vận tốc Động năng của mỗi hạt bay ra là bao nhiêu ? Biết mli7 = 7,01823u; mx = 4,00388u; mH = 1,00814u Cho 1u = 931Mev/c2

C©u 20 : Năng lượng liên kết là năng lượng

A tính cho mỗi nuclon B Toả ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động

năng của các hạt nhân con

C cần cung cấp cho các hạt nhân để phản ứng

xảy ra

D Tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ

nó thành các nuclon

C©u 21 : Công suất bức xạ toàn phần của Mặt trời là P = 3,9.1026(W) Khối lượng mặt trời hiện tại là

m = 1,99.1030Kg nếu công suất bức xạ của mặt trời không đổi thì bao lâu nữa khối lượng của nó sẽ

Trang 3

bị giảm đi 0,1% do bức xạ

C©u 22 : Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của 4He

2 là 28 MeV Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành 4He

2 cho rằng năng lượng toả ra tồn tại dưới động năng của các hạt Tốc độ của hạt

He

4

2 là bao nhiêu, lấy khối lượng gần bằng số khối, u = 931,5MeV/c2

C©u 23 : Một hạt sơ cấp đang chuyển động có động năng bằng 0,5 năng lượng nghỉ của nó Tốc độ của hạt là

C©u 24 : Dưới tác dụng của tia 0

0 hạt 12

6C có thể tách ra thành ba hạt X giống nhau Biết mx = 4,0026u ; mc = 12u ; 1u = 1,66055.10-27Kg ; hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js Xác định bước sóng lớn nhất của các lượng tử gama để phản ứng xẩy ra

92U + n zX + 41Nb + 3n +7 e-1 Số khối A và Z có giá trị

C©u 26 : Hằng số phóng xạ của đồng vị phóng xạ

A có thể làm tăng bằng cách đốt nóng, tăng áp

suất của nguồn phóng xạ đó B có thể làm tăng bằng cách đặt nguồn phóng xạvào trong từ trường mạnh

C hiện nay ta không thể làm thay đổi hằng số

phóng xạ

D có thể làm tăng bằng cách đặt nguồn phóng xạ

vào trong điện trường mạnh

C©u 27 : Các hạt nhân sau hạt nào bền nhất : 235

92U ; 56

28Fe ; 142

55Cs ; 90

40Zr

A. 235

55Cs

C. 90

28Fe

C©u 28 : Trong phản ứng hạt nhân 21H13H24Hen, nếu năng lượng liên kết của hạt nhân H H 4He

2

3 1

2

lần lượt là W ; W ; W (tính theo MeV) thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó (tính lk1 lk2 lk3 theo MeV) là

A. Wlk1Wlk2Wlk3 B. Wlk1W -Wlk2 lk3

C. W -W -Wlk3 lk1 lk2 D. Wlk1W -Wlk3 lk2

C©u 29 : Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối

lượng mB và mα , có vận tốc là vB và vα Mối liên hệ giữa tỉ số động năng, tỉ số khối lượng và tỉ số độ lớn vận tốc của hai hạt sau phản ứng xác định bởi :

B

K v  m

B

C©u 30 : Hạt Đơteri đứng yên hấp thụ phôtôn của bức xạ gamma có bước sóng  = 4,7.10-13 m phân hủy

thành nơtrôn và prôtôn Tính tổng động năng của các hạt được tạo thành Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108 m/s và khối lượng m(p) = 1,00783u, m(n) = 1,0087u, mD = 2,0141 u; u = 931,5MeV/c2

Trang 4

C©u 31 : Để phản ứng C 3(4He)

2

12

6  có thể xảy ra, cho biết mC = 11,9967u; mα = 4,0015u; 1u = 931,5MeV/c2, hằng số h = 6,625.10-34Js Lượng tử γ phải có bước sóng lớn nhất là ?

C©u 32 : Tìm phát biểu SAI về phản ứng hạt nhân toả năng lượng hay thu năng lượng.

A Trong phản ứng toả năng lượng, khối lượng bị

hụt đi M = Mo – M đã biến thành năng lượng

toả ra

E = (Mo – M).c2

B Sự hụt khối của các hạt nhân kéo theo sự

không bảo toàn khối lượng trong phản ứng hạt nhân

C Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng

khối lượng M bé hơn các hạt nhân ban đầu

Mo, là phản ứng toả năng lượng

D Một phản ứng trong đó các hạt sinh ra có tổng

khối lượng M lớn hơn các hạt nhân ban đầu

Mo, là phản ứng thu năng lượng

C©u 33 : Năng lượng liên kết là năng lượng

A tỏa ra khi hạt nhân tự phân rã dưới dạng động

năng của hạt nhân con

B tối thiểu cần cung cấp cho hạt nhân để phá vỡ

nó thành các nuclon riêng lẽ

C tính cho mỗi nuclôn trong hạt nhân D cần cung cấp cho các hạt nhân ban đầu để

phản ứng hạt nhân thu năng lượng xảy ra

C©u 34 : Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt 12

6C thành ba hạt X giống nhau là bao nhiêu Biết mc = 11,9967u ; mx = 4,0015u ; 1u = 931Mev/c2

C©u 35 : Trong phản hứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì

A số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn

số hạt tham gia phản ứng

B một phần khối lượng của các hạt đã chuyển

thành năng lượng tỏa ra

C độ hụt khối của từng hạt nhân trước và sau

phản ứng khác nhau D phản ứng hạt nhân có tỏa năng lượng hoặc thunăng lượng

C©u 36 : Từ 1 hạt nhân 238

92U qua nhiều lần phóng xạ  và biến thành sản phẩm cuối cùng là hạt nhân 206

82Pb Trong quá trình đó số hạt sơ cấp mới tạo thành là:

C©u 37 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

A. 238 1 239

2He 7N� 8O1H

13Al �15P0n

C©u 38 : Hạt nhân có độ hụt khối càng nhỏ thì

A năng lượng liên kết càng bé B năng lượng liên kết càng lớn

C©u 39 : Một proton có vận tốc vr bắn vào nhân 37Li đứng yên Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau có khối

lượng là mX bay ra với tốc độ bằng nhau là v’ và cùng hợp phương tới của proton một góc 600 Giá trị v’ là

X

m v v

m

p

m v v

m

' p

X

m v v

m

p

m v v

m

C©u 40 : Cho phản ứng hạt nhân: A  B + C.

Biết hạt nhân mẹ A ban đầu đứng yên Có thể kết luận gì về hướng và trị số của vận tốc các hạt sau

Trang 5

phản ứng ?

A Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch

với khối lượng

B Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ nghịch

với khối lượng

C Cùng phương, cùng chiều, độ lớn tỉ lệ với

khối lượng

D Cùng phương, ngược chiều, độ lớn tỉ lệ với

khối lượng

C©u 41 : Cho biết mα = 4,0015u; m16O  15 , 999; m p  1 , 007276u, m n  1 , 008667u Hãy sắp xếp các hạt

nhân 4He

2 , 12C

6 , 16O

8 theo thứ tự tăng dần độ bền vững:

A. 12C

2He 16O

6 , 16O

8 , 4 ,

2He

2He 12C

6 , 16O

2He 16O

8 ,12C

C©u 42 : Chỉ ra phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ.

A Hiện tượng phóng xạ chỉ tuân theo định luật

phóng xạ B Hạt nhân phóng xạ luôn đứng yên trong quá trình phóng xạ

C Chỉ có các nguyên tố phóng xạ tự nhiên,

không có các nguyên tố phóng xạ nhân tạo

D Ngoài định luật phóng xạ, hiện tượng phóng

xạ còn tuân theo tất cả các định luật của phản ứng hạt nhân

C©u 43 : Hạt nhân có năng lượng liên kết bằng không là hạt nhân của nguyên tử

C©u 44 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1

1D1D�2He0n3, 25MeV

Biết độ hụt khối của 21D là mD = 0,0024u và 1u = 931MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân

He

4

2 là:

C©u 45 : Xét phản ứng 235 89 89

nUBaKrnMeV Điều nào sau đây là sai khi nói về phản ứng này?

A Phản ứng này tỏa một năng lượng 210MeV B Tổng khối lượng các hạt sau phản ứng nhỏ

hơn tổng khối lượng hạt 23592U và hạt 1

0n

C. 235

92U khi phân hạch luôn tạo ra 89 89

56Ba;36Kr n;3 D Để xảy ra phản ứng thì hạt nơtrôn có động

năng cỡ chuyển động nhiệt

C©u 46 : 1 hạt nhân X tự phóng xạ ra tia bêta và biến đổi thành hạt nhân Y tại thời điểm t người ta khảo sát

thấy tỉ số khối lượng hạt nhân Y và X bằng a Sau đó tại thời điểm t+ T(T là chu kì phân rã của hạt nhân X) tỉ số trên xấp xỉ bằng?

C©u 47 : Phát biểu nào sau đây là đúng

A Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ

phá vỡ

B Khối lượng hạt nhân luôn bằng khối lượng

nguyên tử

C Những hạt nhân bền vững có số khối 50 < A <

95 D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền

C©u 48 : Điều nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng phân hạch hạt 235

92U?

A Phản ứng xảy ra với điều kiện nhiệt độ rất cao B Sau phản ứng người ta mới biết được các hạt

tạo thành

C Mỗi phản ứng tỏa một năng lượng 200MeV D Tất cả các nơtrôn tạo thành sau phản ứng đều

tiếp tục phân hạch mới

C©u 49 : Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của 4He

2 là 28 MeV Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành 4He

2 thì năng lượng toả ra là

Trang 6

A 30,2 MeV B 25,8 MeV

C©u 50 : Hãy so sánh khối lượng hai hạt sau : 3 3

1H He;2

C©u 51 : Cho biết khối lượng của êlectron và của pôzitôn đều bằng 0,511MeV/c2 Trong quá trình va chạm

trực diện giữa một êlectron và một pozitôn cùng tốc độ, có sự huỷ cặp tạo thành hai phôtôn có năng lượng đều bằng 2,0MeV chuyển động theo hai chiều ngược nhau Tính động năng của mỗi hạt trước khi va chạm

C©u 52 : Hạt nhân nguyên tủe Hiđrô chuyển động va chạm với hạt 7

3Li đứng yên sinh ra hai hạt X như nhau

bay ra với cùng tốc độ Quỹ đạo hai hạt X đối xứng nhau qua phương bay của hạt nhân Hyđrô và hợp với nhau góc  Biểu thức liên hệ giữa các vận tốc và khối lượng thoả mãn

2

2

2

2

C©u 53 : Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng hạt nhân nhân tạo

1 23892U �24He23490Th 2 27 30 1

13Al �15P0n

3 24He147N �178O11H 4 238 1 239

92U 0n� 92U

C©u 54 : Hạt nhân mẹ A có khối lượng mA đang đứng yên, phân rã thành hạt nhân con B và hạt α có khối

lượng mB và mα So sánh tỉ số động năng và tỉ số khối lượng của các hạt sau phản ứng, hãy chọn kết

luận đúng.

B

K m

� �

 � �� �

� �

B

B

� �

 � �� �

� �

C©u 55 : Cho phản ứng 2  3 � 1

1D 1T X + 0n Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt lần lượt là :

1,1172Mev, 2,6999Mev, 7,0988Mev Tính năng lượng toả ra của phản ứng

C©u 56 : Sau thời gian 6 phút độ phóng xạ của nguồn giảm từ 16000Bq đến 2000Bq Vậy thêm 4 phút nữa thì

độ phóng xạ của nguồn bằng bao nhiêu ?

C©u 57 : Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn nào sau đây

C©u 58 : Cho các hạt nhân sau 12

6C ; 235

92U ; 142

55Cs , 56

26F Nhận định nào sau đây là đúng e

A. 12

26F bền nhất e

C. 142

55Cs phá vỡ dễ hơn 235

92U khó phá vỡ nhất

Trang 7

C©u 59 : Năng lượng liên kết của một hạt nhân

A Càng lớn thì hạt càng bền B Có thể bằng không

C Có thể dương hoặc âm D Càng nhỏ thì hạt càng bền

C©u 60 : Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì …

C năng lượng liên kết càng bé D càng dễ phá vỡ

C©u 61 : Bắn hạt  có động năng 18Mev vào hạt 14

7N đứng yên tạo ra hạt X và Prôtôn Biết các hạt sinh ra

có cùng véc tơ vận tốc Cho m = 4,0015u ; mp = 1,0072u ; mN = 13,9992u ; mx = 16,9947u ; 1u =

931Mev/c2 Động năng của Prôtôn sinh ra là

C©u 62 : Hạt nhân 210Po là chất phóng xạ phát ra tia α và biến đổi thành hạt nhân Pb Tại thời điểm t, tỉ lệ giữa

số hạt nhân chì và số hạt Po trong mẫu là 5, vậy tại thời điểm này tỉ lệ khối lượng hạt chì và khối lượng hạt Po là:

C©u 63 : 235  � 95 139 

92U n 42Mo 57La 2n là phản ứng phân hạch Biết mu = 234,99u ; mMo = 94,88u ; mLa = 138,87u ; mn = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c2 Cho năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106J/Kg Khối lượng xăng cần dùng là bao nhiêu để toả ra năng lượng như 1gam Urani phân hạch hết

C©u 64 : Cứ một hạt nhân U235 khi phân hạch toả ra năng lượng 210MeV, cứ sau mỗi phân hạch có số

nơtrôn được giải phóng kích hoạt các U235 khác là k = 2 Sau 4 lần phân hạch liên tiếp thì năng lượng toả ra là

C©u 65 : Dùng Prôtôn có động năng 1,2Mev bắn vào 7

3Li đứng yên thu được hai hạt giống nhau, vận tốc cùng

độ lớn Biết mli7 = 7,014u; mx = 4,0015u; mp = 1,0073u Cho 1u = 931,5Mev/c2 Động năng của mỗi hạt X là

C©u 66 : Cho hai hạt nhân đồng khối 1A ; A2

Z X Z Y với Z1Z2thì nhận định nào sau đây là sai

A khối lượng hai hạt gần bằng nhau B Không xác định được hạt nào bền hơn

C điện tích hạt X lớn hơn hạt Y D hạt Y bền hơn hạt X

C©u 67 : Bắn hạt  vào hạt 27

13Al đứng yên tạo thành hạt X và 1

0n Biết khối lượng các hạt mAl = 26,974u ;

mx = 29,97u ; m = 4,0013u ; m n = 1,0087u ; 1u = 931Mev/c 2 Động năng tối thiểu của hạt  để xẩy ra phản ứng là

C©u 68 : Dùng hạt α bắn phá hạt nhân 27

13Al ta có phản ứng : 27

13Al + α 30

15P + n Biết mα = 4,0015u ; mAl = 26,974u,

mp = 29,970u ; mn = 1, 0087u ; 1u = 931MeV/c2 Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra Động năng tối thiểu của hạt α để phản ứng xảy ra :

C©u 69 : Các hạt nhân sau hạt nào bền nhất : 56

28Fe ; 53

Z X ; 90

40Zr ; 58

Z Y

Trang 8

2

58

Z X

C. 90

28Fe

C©u 70 : Cho phản ứng 3 2 � 

1H 1H n 17,6Mev biết NA = 6,02.10 23 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là

C©u 71 : Phát biểu nào sau đây là sai

A Lực hạt nhân là lực hút B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khó phá

vỡ

C Nhiệt hạch gây ô nhiễm hơn so với phân hạch D Trong phân hạch các mảnh sinh ra bền hơn C©u 72 : Trong dãy phân rã phóng xạ 235 207

92X� 82Ycó bao nhiêu hạt  và  được phát ra ?

C©u 73 : Hạt 210

84P đứng yên phóng xạ  , hạt  sinh ra có động năng 61,8MeV Năng lượng toả ra khi một o

hạt Pololi phân rã là bao nhiêu ? Bỏ qua năng lượng tia 

C©u 74 : Tính năng lượng liên kết riêng của 12

6C Biết khối lượng của nơtrôn là 939,6Mev/c2, của Prôtôn là 938,3Mev/c2, của e là 0,512Mev/c2 Khối lượng nghỉ của C12 là 12u ; 1u = 931,5Mev/c2

C©u 75 : Cho khối lượng mp = 1,00814u; mn = 1,00899u; mli7 = 7,01823u Tính năng lượng liên kết riêng của

hạt 37Li

C©u 76 : Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi 4 lần Sau thời gian 2t số

hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A 25,28% B 93,75%

C©u 77 : Tìm phát biểu SAI về năng lượng liên kết.

A Hạt nhân có năng lượng liên kết E càng lớn

thì càng bền vững

B Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng

nhỏ thì càng kém bền vững

C Muốn phá vỡ hạt nhân có khối lượng m thành

các nuclôn có tổng khối lượng mo > m thì cần

năng lượng E = (mo – m).c2 để thắng lực hạt

nhân

D Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi

là năng lượng liên kết riêng

C©u 78 : Chọn câu sai

A mỗi hạt sơ cấp đều có một phản hạt B hạt sơ cấp đứng yên thì không có mômen từ

riêng

C Phản hạt của các hạt không mang điện có

mômen từ ngược hướng và cùng độ lớn

D Phản hạt của các hạt sơ cấp mang điện thì

cùng khối lượng nhưng điện tích trái dấu và cùng độ lớn

C©u 79 : Khí clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền 35Cl = 34,969u hàm lượng 75,4% và 37Cl = 36,966u hàm

lượng 24,6% Khối lượng nguyên tử của nguyên tố clo là

Trang 9

C©u 80 : Cứ một hạt nhân U235 khi phân hạch toả ra năng lượng 210MeV, giả sử ban đầu có một hạt nhân

phân hạch, cứ sau mỗi phân hạch có số nơtrôn được giải phóng kích hoạt các U235 khác là k = 2 Sau 4 lần phân hạch liên tiếp thì năng lượng toả ra là

C©u 81 : Năng lượng liên kết của 20

10Ne là 160,64Mev Khối lượng của nguyên tử 20

10Ne là

C©u 82 : Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơtêri 2

1D , biết các khối lượng mD = 2,0136u; mP = 1,0073u;

mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2

C©u 83 : Ban đầu bắn hạt  có động năng 4MeV vào Nitơ đứng yên 4 14 17 1

2He 7N� 8O1Hphản ứng toả ra 7,8MeV Nếu dùng hạt  có động năng 8MeV thì phản ứng toả năng lượng là

C©u 84 : Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt 9

4Be sinh ra hạt X và hạt  Biết hạt P có động năng 5,45Mev

còn 49Be đứng yên Vận tốc của hạt  bay ra vuông góc với vận tốc của P và có động năng 4Mev

Khối lượng các hạt cho bằng A.u Hạt X có động năng là

C©u 85 : Năng lượng của mặt trời có được là do phản ứng nhiệt hạch gây ra, giả thiết theo chu trình

cácbon-nitơ( 4 hyđrô kết hợp thành 1 Hêli và giải phóng một năng lượng là 4,2.10-12J).Biết công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026 W Lượng Hêli tạo thành hàng năm trong lòng mặt trời là:

C©u 86 : Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày đêm Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ của

lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

C©u 87 : Người ta dùng Prôtôn bắn phá hạt 9

4Be sinh ra hạt X và hạt  Biết hạt P có động năng 5,45Mev

còn 9

4Be đứng yên Vận tốc của hạt  bay ra vuông góc với vận tốc của P và có động năng 4Mev

Khối lượng các hạt cho bằng A.u Năng lượng do phản ứng toả ra là

C©u 88 : Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

C©u 89 : Tại tâm một bình thuỷ tinh rỗng bán kính 8cm người ta đặt 0,01mg 226

88Ra là chất phóng xạ  Người

ta quan sát thấy sau 100s đầu có 19 chớp sáng do hạt  bay ra đập lên 0,01mm2 của bình Chu kì bán rã là

C©u 90 : Cho phản ứng hạt nhân: 2 2 3 1

1D1D� 2He0n Biết độ hụt khối của 2

1D là mD = 0,0024u,

Trang 10

mx = 0,0305u và 1u = 931MeV/c2 Nước trong tự nhiên có chứa 0,015% D2O, nếu toàn bộ 2

1D

được tách ra từ 1m3 nước làm nhiên liệu dùng cho phản ứng trên thì toả ra năng lượng là

C©u 91 : Hạt α có động năng kα = 3,3MeV bắn phá hạt nhân 9

4Be gây ra phản ứng : 9

4Be + α  n + 12

6C

Biết : mα = 4,0015u ; mn = 1,00867u ; mBe = 9,012194u ; mC = 11,9967u ; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên :

C©u 92 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân ?

A Lực hạt nhân chỉ có tác dụng khi khoảng cách

giữa hai nuclon bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt

nhân

B Lực hạt nhân là lực hút

C Lực hạt nhân có bản chất là lực điện D Lực hạt nhân là loại lực mạnh nhất trong các

loại lực đã biết hiện nay

C©u 93 : Một khối chất phóng xạ có độ phóng xạ H0 gồm hai chất phóng xạ có cùng số hạt ban đầu Chu kỳ

bán rã của chúng lần lượt là T1 = 2h và T2 = 3h Sau 6h thì độ phóng xạ của khối chất đó còn lại là

A. 5 0

8

B.3 0 8

H

C. 5 0

16

16

H

C©u 94 : Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là do

A Số hạt tạo thành sau phản ứng ít hơn số hạt

tham gia phản ứng

B Số hạt tạo thành sau phản ứng nhiều hơn số

hạt tham gia phản ứng

C Một phần khối lượng của các hạt đã chuyển

thành năng lượng toả ra

D Độ hụt khối của từng hạt nhân trước và sau

phản ứng khác nhau

C©u 95 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử ?

A Các hạt cùng điện tích thì cùng số nơtron B Các hạt cùng số khối thì có khối lượng gần

bằng nhau

C Hạt nhân có độ hụt khối lớn thì bền vững D Các hạt cùng số khối thì bền như nhau

C©u 96 : Cho phản ứng hạt nhân: 3 2

1T1D�n Biết mT = 3,01605u; mD = 2,01411u; m = 4,00260u; mn = 1,00867u; 1u = 931MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 10 hạt α được hình thành là:

Ngày đăng: 12/01/2021, 19:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN