Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14,15MeV và lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng.. Hạt nhân bền.[r]
Trang 1BÀI TOÁN VẬT LÝ HẠT NHÂN
1 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện ( Lực Culông)
B Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ,…
C trong phóng xạ hạt nhân khối lượng được bảo toàn
D Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng
2 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học có cùng
A số prôtôn B số nơtron C số nuclon D năng lượng liên kết
3.Năng lượng liên kết của hạt nhân là 28,4 MeV và của hạt nhân 1123Nalà 191 MeV Hạt nhân 1123Nabền vững hơn hạt nhân vì
A năng lượng liên kết của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt
B số khối lượng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt
C Hạt nhân 1123Nalà đồng vị bền còn hạt là đồng vị phóng xạ
D năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 1123Na lớn hơn của hạt
4 Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu
A tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
B tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
C tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng
D tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt nhân sau phản ứng
5 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A số nơtron được bảo toàn B số prôtôn được bảo toàn
C số nuclôn được bảo toàn D khối lượng được bảo toàn
6 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Phóng xạ hạt nhân
A không phải là phản ứng hạt nhân B là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng D là phản ứng hạt nhân tùy thuộc vào ĐK bên ngoài
7 Đơn vị khối lượng nguyên tử là
A khối lượng của một nuclon B khối lượng của một nguyên tử cácbon C12
C khối lượng của một nguyen tử hiđro D khối lượng bằng 1/12khối lượng của nguyên tử cácbon C12
8 Phát biểu nào sau đây là đúng? Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ
A Luôn kèm theo tỏa năng lượng
B xảy ra càng mạnh nếu nhiệt độ càng cao
C xảy ra càng yếu nếu áp suất càng lớn
D xảy ra khác nhau nếu chất phóng xạ ở dạng đơn chất hay hợp chất
9 Quá trình phóng xạ của một một chất phóng xạ
A Phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay thành phần của một hợp chất
B phụ thuộc vào chất đó ở các thể rắn, lỏng hay khí
C phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp D Xảy ra như nhau trong mọi điều kiện
10 Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y vì
A năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
B số khối của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
C.nguyên tử số của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
D năng lượng liên kết riêng của hạt nhân X lớn hơn của hạt nhân Y
11.Chọn câu sai khi nói về sự phóng xạ
A Là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B Là loại phản ứng hạt nhân đặc biệt xảy ra một cách tự phát
C Không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài như nhiệt độ, áp suất
D Tổng khối lượng các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ
12.Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân là
Trang 2A 10-13cm B 10-10cm C 10-13m D 10-10m
Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này bị phân rã sau thời gian bằng ba chu kì
A 0
8
N
B 0
16
N
C 2 0
3
N
D 7 0
8
N
2 Một nguồn ban đầu chứa N0 hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị phân rã sau thời gian bằng 4 chu kì bán rã
A 0
8
N
B 0
16
N
C 15 0
16
N
D 7 0
8
N
Trong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân X1, X2 tạo thành hạt nhân Y và một nơtron bay ra:
1 2
1 1 2 2
Z X Z X �ZY n , nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X1, X2 và Y lần lượt là a, b và c thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó
A a + b + c, B a + b – c, C c – b – a
D không tính đước vì không biết được động năng của các hạt trước phản ứng
Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: 12D 21D �Z AX 01n Biết độ hụt khối của hạt nhân D là mD= 0,0024u và của hạt X là mX = 0,0083u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?cho u = 931MeV/c2
A tỏa năng lượng là 4,24MeV B tỏa năng lượng là 3,26MeV
C thu năng lượng là 4,24 MeV D thu năng lượng là 3,26 MeV
* Hướng dẫn: + Nếu tổng độ hụt khối M0của các hạt trước phản ứng mà nhỏ hơn tổng độ hụt khối M của các hạt sau phản ứng thì phản ứng tỏa năng lượng Năng lượng tỏa ra được tính theo công thức: E ( M M c0). 2
+ Nếu tổng độ hụt khối M0của các hạt trước phản ứng mà lớn hơn tổng độ hụt khối M của các hạt sau phản ứng thì phản ứng thu năng lượng Năng lượng thu vào được tính theo công thức: E ( M0 M c ). 2
11 21084Pophân rã thành hạt nhân X Số nuclôn trong hạt nhân X là
A 82 B 210 C 124 D 206
14 21084Po là chất phóng xạ với chu kì bán rã 138 ngày Hỏi sau 46 ngày, từ 21g 21084Polúc đầu có bao nhiêu hạt
được phát ra? Cho NA = 6,02.1023 mol-1
A 4,8.1022 B 1,24.1022 C 48.1022 D 12,4.1022
15.một hạt có 8 prôtôn và 9 nơtron Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng 7,75 MeV/nuclôn Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, 1uc2 = 931,5MeV Khối lượng của hạt nhân đó bằng bao nhiêu?
A 16,995u B 16,425u C 17,195u D 15,995u
16 Tại thời điểm t =0 số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là N0 Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2 ( t2> t1) có bao nhiêu hạt nhân của mẫu chất đó phóng xạ?
A 1 ( 2 1 )
N e e B 2 ( 2 1 )
N e e
C ( 2 1 )
0
t t
N e D ( 2 1 )
0
t t
N e
17 21084Po là chất phóng xạ Ban đầu một mẫu chất 21084Potinh khiết có khối lượng 2mg Sau 414 ngày tỉ lệ giữa
số hạt nhân pôlôni và chì (Pb) trong mẫu đó bằng 1: 7 Chu kì bán rã của pôlôni bằng bao nhiếu
A 13,8 ngày B 69 ngày C 138 ngày D 276 ngày
18 Biết khối lượng của các nguyên tử hiđro, nhôm 1326Alvà của nơtron lần lượt là mH = 1,007825u, mAl =
25,986982u và mn = 1,008665u, 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng lien kết riêng của nhôm sẽ là
A 211,8 MeV B 205,5MeV C 8,15MeV/nuclon D 7,9MeV/nuclon
Sau thời gian bao lâu 5 mg 1122Nalúc đầu còn lại 1mg? Biết chu kì bán rã bằng 2,60 năm
A 9,04 năm B 12,1 năm C 6,04 năm D 3,22 năm
Trang 319 Tại thời điểm t1 độ phóng xạ của một mẫu chất là x, và ở thời điểm t2 là y Nếu chu kì bán rã của mẫu là T thì số hạt nhân phân rã trong khoảng thời gian t2-t1 là
A x-y B (x-y)ln2/T C (x –y)T/ln2 D xt1 – yt2
20 chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau Sau 80 phút tỉ số các hạt nhân A và B còn lại là
A 1 : 6 B 4 : 1 C 1 : 4 D 1 : 1
21 một khối chất phóng xạ có chu kì bán rã 10 ngày Sau 30 ngày khối lựong chất phóng xạ còn lại trong khối đó sẽ bằng bao nhiêu phần lúc đầu
A 0,5 B 0,25 C 0,125 D 0,33
22 hạt nhân 1124Naphân rã với chu kì bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X Sau thời gian bao lâu một mẫu chất phóng xạ 1123Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?
A 24,2 giờ B 12,1 giờ C 8,6 giờ D 10,1 giờ
23 Kí hiệu mp, mn lần lượt là khối lượng của prôtôn và nơtron Một hạt nhân chứa Z prôtôn và N nơtron, có năng lượng liên kết riêng bằng Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không Khối lượng M(Z, N) của hạt nhân nói trên
là
A
2
Z N c
Nm Zm
B Nmn Zmp ( N Z c ) 2
Z N
Nm Zm
c
Z N
Nm Zm
c
24 Xét phản ứng hạt nhân 12D 21D �23He 01n Biết khối lượng nguyên tử tương ứng là mD = 2,014u, mHe = 3,0160u và khối lượng nơtron mn = 1,0087u cho u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A 4,19MeV B 2,72MeV C 3,26MeV D 5,34 MeV
25 Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu ) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã bằng 75% số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó bằng
A 4 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 8 giờ
26 Một mẫu chất chứa hai chất phóng xạ A và B Ban đầu số nguyên tử A lớn gấp 4 lần số nguyên tử B Hai giờ sau số nguyên tử A và B trở nên bằng nhau Biết chu kì bán rã của A là 0,2 giờ Chu kì bán rã của B là
A 0,25 giờ B 0,4 giờ C 2,5 giờ D 0,1 giờ
27 Một mẫu chất phóng xạ có khối lượng m0, chu kì bán rã bằng 3,8 ngày Sau 11,2 ngày khối lượng chất phóng xạ còng lại trong mẫu là 2,5g Khối lượng ban đầu m0 bằng
A 10g B 12g C 20g D 25g
28 Hạt nhân 23492U đứng yên phân rã theo phương trình 23492U � Z AX Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14,15MeV và lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u xấp xỉ bằng số khối của chúng Động năng của hạt
là
A 13,72MeV B 12,91MeV C 13,91MeV D 12,79MeV
Hướng dẫn: Sử dụng công thức liên hệ giữa năng lượng tỏa ra E và động năng của các hạt K và động lượng P trong phương trính phóng xạ
A + B thì tá có các hệ thức sau:
+ Hệ thức liên hệ giữa động năng và động lượng: P2 = 2mK
+ Công thức liên hệ giữa E, động năng K và khối lượng của các hạt
* E = K + KB * B B B
B
29 Năng lượng liên kết của các hạt nhân 12H He ,12 ,2656Fevà 23592U lần lượt là 2,22; 2,83; 492 và 1786 Hạt nhân bền vững nhất là
A 23592U B 12H C 22He D 2656Fe
30 Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của24He là 28MeV Nếu hạt nhân đơteri tổng hợp thành
4
2Hethì năng lượng tỏa ra là
Trang 4A 30,2MeV B 25,8MeV C 23,6MeV D 19,2MeV
31 hạt nhân pôlôni 21084Pođứng yên, phân rã thành hạt nhân chì Động năng của hạt bay ra chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã ( lấy khối lượng của các hạt nhân tính theo đơn vị u xấp xie bằng số khối của nó)
A 1,9% B 98,1% C 81,6% D 19,4%
32 Chu kì bán rã của một đồng vị phóng xạ bằng 138 ngày Hỏi sau 46 ngày còn bao nhiêu phần trăm khối lượng chất phóng xạ lúc đầu chưa bị phân rã
A 79,4% B 33,5% C 25% D 60%
33 Hai hạt nhân đơtêri tác dụng với nhau tạo thành một hạt nhân heli -3 và một nơtron Phản ứng này được biểu diễn bởi phương trình12H 12H �23He 01n Biết năng lượng liên kết riêng của 21Hlà 1,09MeV/nuclon và của
3
2Helà 2,54MeV Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng
A 0,33MeV B 1,45MeV C 3,26MeV D 5,44MeV
34 Hạt nhân 23892U đứng yên, phóng xạ anpha với phương trình23892U �24He 23490Th Biết động năng tổng cộng của các hạt tạo thành bằng T Động năng của hạt anpha
A nhỏ hơn T/2 B bằng T/2 C hơi nhỏ hơn T D hơi lớn hơn T
35 Hạt nhân heli (23He) có
A 3 nơtron và 2 prôtôn B 3 prôtôn và 2 nơtron
C 3 nuclôn, trong đó có 2 nơtron D 3 nuclôn, trong đó có 2 prôtôn
36 Hạt nhân 23492U đứng yên phân rã theo phương trình 23492U � Z AX Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là 14,15MeV, lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u bằng số khối của chúng Động năng của hạt là
A 13,72MeV B 12,91MeV C 13,91MeV D 12,79MeV
37 Hạt nhân 1123Naphân rã tạo thành hạt nhân X Biết chu kì bán rã của 1123Nabằng 15 giờ Thời gian để trong một mẫu 1123Na nguyên chất lúc đầu có tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Na bằng 0,5 là
A 7,5h B 8,8h C 15h D 23,8h
38 Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân 37Liđứng yên để gây ra phản ứng :p 37Li � 2 (1)
Biết hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo hướng lập với nhau một góc 1500 Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng Kết luận nào sau đây là đúng
A Phản ứng (1) thu năng lượng B Phản ứng (1) tỏa năng lượng
C Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0 D Không đủ dự liệu để kết luận
39 Từ định nghĩa đơn vị khối lượng nguyên tử u suy ra khối lượng của hạt nhân 126C
A bằng 12,0u B nhỏ hơn 12,0u C lớn hơn 12,0u
D bằng trung bình khối lượng của các đồng vị bền của các bon
40 Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ lần lượt là A và B Số hạt nhân ban đầu trong hai khối chất lần lượt là N0A và N0B Thời gian để số hạt nhân A và B của hai khối chất còn lại bằng nhau là
0
ln( B)
A B
N N
B
0 0
1 ln( B)
N N
C
0 0
1 ln( B)
N N
D
0 0
ln( B)
A B
N N
41 Đồng vị C-14 có chu kì bán rã 5800 năm Trong một mẫu xương tỉ số của C-14 và C -12 bằng ¼ tỉ số tương ứng của hai đồng vị này trong không khí Tuổi của mẫu xương này gần đúng bằng
A 2900 năm B 17400 năm C 11600 năm D 5800 năm
42.21084Polà hạt nhân phóng xạ biến thành chì Pb Ban đầu có một mẫu chất Po nguyên chất Tại thời điểm t nào đó
tỉ số hạt nhân Pb và Po trong mẫu là 3: 1 và tại thời điểm t’ sau t 276 ngày tỉ số đó là 15:1 Chu kì bán rã của Po là
A 13,8 ngày B 138 ngày C 276 ngày D 27,6 ngày
43 Cho proton có động năng Kp = 1,46MeV bắn vào hạt nhân 37Li đứng yên sinh ra hai hạt nhân X có cùng động năng Cho khối lượng các hạt nhân mLi = 7,0142u, mp = 1,0073u, mX = 4,0015u Động năng của mỗi hạt X là
A KX = 9,34 MeV và KX không phụ thuộc vào Kp D KX = 18,68 MeV và KX có phụ thuộc vào Kp
C KX = 18,68 MeV và KX không phụ thuộc vào Kp D KX = 9,34 MeV và KX có phụ thuộc vào Kp
Trang 544.Nếu một hạt nhân đơteri D bị phân rã thành một proton và một nơtron thì sẽ giải phóng ra năng lượng bao nhiêu? Biết mD = 2,01355u, mp = 1,00728u, mn = 1,00867u, 1uc2 = 931,5 MeV
A 2,24 MeV B 3,23 MeV C -5,00MeV D -3,00MeV
45 Người ta dùng proton bắn phá hạt nhân 49Beđể gây ra phản ứng p 49Be � x 36Li Biết động năng của các hạt p, x, 36Li lần lượt là 5,45MeV, 4 MeV và 3,575 MeV, góc lập bởi hướng chuyển động của các hạt p và x là(lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối chúng)
A 600 B 450 C 1200 D 900
46 22688Ralà hạt nhân phóng xạ với chu kì bán rã 1570 năm Giả sử một hạt nhân 22688Rađứng yên phân rã tỏa ra một năng lượng 5,96 MeV Động năng của hạt ấy là (lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng)
A 0,107 MeV B 0,105 MeV C 4,65 MeV D 5,85 MeV
47.Hạt nhân phóng xạ 23492U đứng yên phát ra một hạt và biến đổi thành hạt nhân 23090Th Biết khối lượng của các hạt nhân m= 4,0015u, mU = 233,990u, mth = 229,973u, 1uc2 = 931,5 MeV Năng lượng của phản ứng phân rã này là
A 22,65MeV B 14,16keV C 14,16MeV D một giá trị khác
48 Cho phản ứng hạt nhân 23592 A 4193 3 7
Z
U n � X Nb n Trong đó A và Z có giá trị là
A A = 142; Z = 56 B A = 140; Z = 58 C A = 133; Z = 58 D A = 138; Z = 58
49 Một gam chất phóng xạ trong một giây phát ra 4,2.10-13 hạt Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này là 58,933u; 1u = 1,66.10-27kg Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là
A 1,78.108 (s) B 1,68.108 (s) C 1,86.108 (s) D 1,97.108 (s)
50 Bắn một hạt proton có khối lượng mp vào hạt nhân 37Liđứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống hệt nhau
có khối lượng mX bay ra có cùng tốc độ và hợp với phương ban đầu của proton các góc 450 và -450 Tỉ số tốc độ v’ của hạt X và v của hạt proton là
A
'
p
X
m
v
v m B
'
2
p X
m v
v m C
X
m v
v m D
X
m v
v m 51.Một mẫu chất phóng xạ, có chu kì bán rã 2 ngày, gồm 6,6.1011 nguyên tử Một mẫu chất phóng xạ khác, có chu
kì bán rã 3 ngày, gồm 8.1010 nguyên tử Sau bao nhiêu ngày số nguyên tử chưa phóng xạ của hai mẫu đó trở nên bằng nhau?
A 6 B 12 C 18 D 24
52.Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân Sau các khoảng thời gian
2
T
,2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bao nhiêu?
A 0 , 0, 0
N N N
; B 0 , 0 , 0
2
N N N
C 0 , 0, 0
2
N N N
D 0, 0, 0
N N N
53.Thời gian phần rã của 3890Srlà T = 20 năm Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã bằng:
A 25% B 12,5%; C 50%; D 6,25%
54 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng
xạ X còn lại là
A 3 B 4/3 C 4 D 1/3
55 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 3T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng
xạ X ban đầu là
A 7/8 B 1/8 C 7 D.8
Trang 656 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa hạt nhân chất phóng xạ X còn lại và số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác là
A 3 B 4/3 C 4 D 1/3
57 Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 3T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ số giữa hạt nhân chất phóng xạ X còn lại và số hạt nhân chất phóng xạ X ban đầu là
A 1/8 B 7/8 C 7 D.8
58 Một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ Sau khoảng thời gian bằng 1
thì tỉ lệ số hạt nhân của chất phóng
xạ bị phân rã với số hạt nhân chất phóng xạ ban đầu xấp xỉ bằng
A 37% B 63,2% C 0,37% D 6,32%
59 Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, vật có khối lượng 2g thì có năng lượng nghỉ bằng
A 18.1012 J B 18.1013 J C 9.1010 J D 9.1011J
60 Một người có khối lượng nghỉ bằng 54kg Khi người đó chuyển động với tốc độ v = 0,6c (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không)thì khối lượng của người đó là:
A 67,5 kg B 90 kg C 56 kg D 54 kg
61.Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là 5 năm Sau một năm số hạt nhân phóng xạ đã giảm đi
A 11% B 13% C 16% D 19%
62.238
U phân rã thành 206
Pbvới chu kì bán rã T = 4,47.109năm Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg 238
U
và 2,135mg206
Pb Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có trong đó đều
là sản phẩm phân rã của 238
U Hiện tại tỉ lệ giữa số nguyên tử 238
U và 206
Pblà bao nhiêu?
A 19; B 20; C 21; D 22
63: Hạt nhân 23592U hấp thụ một hạt n sinh ra x hạt , y hạt và 4 hạt n Số hạt x và y có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau đây:
A x = 6 và y = 1 B x = 7 và y = 2 C x = 6 và y = 2 D Đáp án khác
64 Xét phản ứng 23290Th � x y 20882Pb Chất phóng xạ Th có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T tỉ số hạt và là
A 3 B 2/3 C 3/2 D 1/3
65 Xét phản ứng 23290Th � x y 20882Pb Chất phóng xạ Th có chu kì bán rã là T Sau thời gian t = 2T tỉ số hạt và số nguyên tử Th còn lại là
A 18 B 3 C 12 D 1/12
66 Một chất phóng xạ sau thời gian t1 bị phân rã 20% Sau thời gian t2 = 2t1 sẽ phân rã
A 40% B 80% C 60% D 36%
67 Gọi tlà khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần , T là chu kì bán rã của chất phóng xạ đó thì:
A t= 2
ln 2
T
B t= ln 2
T C t= T2
e D t=
ln 2
T
68(DH09):Trong sự phân hạch của hat nhân 23592U , gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nếu k <1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra với năng lượng tỏa ra tăng nhanh
B Nếu k>1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ
C Nếu k >1 thì phản ứng phân hạch dây chuyêng không xảy ra
D Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chyền không xảy ra
69(DH09): Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì
A hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X
B hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y
Trang 7C năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau
D năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y
70(DH09): Cho phản ứng hạt nhân : 31T 12D �24He X Lấy độ hụt khối của các hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là
0,009106u; 0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5MeV/c2 Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A 15,017MeV B 200,025MeV C 17,498MeV D 21,076MeV
71(DH09): Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau mọt khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân
bị phân rã trong khoảng thời gin đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy
A 0,5T B 3T C 2T D T
72.(DH09): Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã Sau một năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
A N0/16 B N0/9 C N0/4 D N0/6