Dïng h×nh chiÕu mÆt cats ®Ó thÓ hiÖn sù liªn kÕt ren trong ,ren ngoμi .PhÇn ¨n ren vμo nhau vÏ theo c¸ch vÏ ren ngoμi .C¸ch bé phËn kh¸c vÉn vÏ theo ch¸ch riªng cña nã.[r]
Trang 1Chơng 1: kiến thc cơ sơ
Kỹ thuật Nguội
1.đơn vị độ dμi thờng dùng của công nghiệp cơ giới bao gồm
đơn vị đo lờng lấy theo đơn vị quồc tế qui định đơn vị SI đợc thể hiện dới bảng
sau Bảng 1-1: đơn vị độ dμi
mét
ngμn mét
centimet
milimet
mircomet
um
đơn vị cơ bản
Trong công nghiệp cơ khí thông thờng dùng milimet lμm đơn vi đơn độ dμi Nói chung trong các bản vẽ kĩ thuật chỉ ghi con số đơn vị hoặc khí hiệu khơng ghi đơn vị .Nhiều nớc hoặc một số bộ phận sử dụng đơn vị anh lμ inh: 1inh =25,4mm
2 đơn vị đo góc vμ quan hệ chuyển đổi thờng dùng
Trong hệ đơn vị quốc tế,đơn vị SI góc phẳng lμ radian (rad).ngoái ra nớc ta còn sử dụng đơn vị độ(˚) phút (’ ) giây(” ) Mối liên hệ giữa độ vμ radian đợc biểu thị qua công thức:
S
180 = 57,29570 Lợng Tên đơn vị Ký hiệu Quan hệ với đơn vị SI
Góc
Phẳng
độ góc
độ Phút Giây
(˚) (’ )
1˚ = ( S/180)rad
1’ =(1/60)
1”=(1/60)’
3 hμm số lợng giác thờng dùng vμ ứng dụng
Hμm số lợng giác thòng dùng có 4 loại : sin , cos ,
tang , cotg Các hệ t5hức nμy đợc dùng trong tam giác
vuông Chúng đợc xác định bởi:
sinA =a/c , cosA = b/c ,
tgA =a/b , cotgA =b/a
Với c, a ,b lμ độ dμi các cạnh
có các góc đối lμ C, A , B
B
C A
Trang 2
4 Định lý Pitago ứng dụng
Định lý Pitgo đợc áp dụng cho tam giác vuông.Bình phơng cạnh huyền bằng
tổng bình phơng hai cạnh góc vuông Tức:
c2 = a2 + b2 Nếu biết hai cạnh bất kì của tam giác vuông có thể dụa vμo định lý trên để tìm cạnh
thứ 3
5 Định l ý sin , cos , ứng dụng của hμm số đó
Định lý sin : vtrong ftam giác bất kì , độ dμi cạnh huỳên tỉ lệ sin góc đối của nó
Tức lμ :
C
c B
b A
a
sin sin
sin
Định lý cos :trong tam giác bất kì bình phơng cạnh đối của mọt góc nμo đó se bằng
tổnh bình phơng hai cạnh còn lại tr đi hai lần tích hai cạnh kia với cos của góc giũa
hai cạnh đó Tức lμ :
a2 = b2 + c2 – 2bccosA
b2 = a2+ c2 - 2accosB
c2 = a2 +b2 - 2abcosC
6 Độ côn lμ gì ? Độ côn thờng dùng mấy loại ?
Độ côn (C) lμ tỉ số hiệu đầu to , đầu nhỏ với độ dμi hớng trục giũa hai đμu vật thể
hình nón
L
D
d
độ côn thờng dùng trong công nghiệp cơ khí có : 1:100; 1:50 ; 1:5 ; Cán hình
côn nh mũi khoan doa lỗ , dao doa đều dùng độ côn M (0 ~ 6)
7 Cách tính chu vi diện tích của những hình học th ờng gặp vμ diện tích bề mặt
thể tích của khối hình học nh thế nμo
Trang 3Bảng 1-3: tính chu vi vμ diện tích hình học
Tam giác A
C B
L = a+ b+ c
S = ah
2 1
Vuông
S = a2
Chữ nhật b
a
L = 2(a+b) S = a.b
Bình hμnh
A a
b
H
Thoi
A
a
H
1
a.AH.BC
Tròn
R
L = 2SR S = SR2
Lục giác đều
nội tiếp
R
L = 6R
S = 2,59 G R2
Trang 48 Thế nμo lμ hình chiếu , hình chiếu ba mặt ? Quy tắc chiếu của hình chiếu ba mặt
Trong tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí nhμ nớc quy định Hình có đợc khi chiếu chi tiết máy lên mặt chiếu thì gọi lμ hình chiếu Hình chiếu ba mặt nh hình 1-7 Hình
đợc vẽ ra khi nhìn từ phía trớc gọi lμ hình chiếu đứng Hình đợc vẽ ra khi nhìn từ trên xuống gọi lμ hình chiếu bằng Hình đợc vẽ ra khi nhìn từ trái qua phải gọi lμ hình chiếu cạnh nh hình 1-7:
Hình 1-7 : sự hình thμnh 3 hìmh chiếu
9 Hình chiếu mặt cắt lμ gì ? vẽ hình chiế mặt cắt cần lu ý điều gì ?
Giả thiết cắt đi mọt phần chi tiết máy rồi vẽ hình chiếu phμn còn lại , gọi lμ hình chiếu mặt cắt Khi vẽ cần lu ý mấy điểm sau :
1 mặt phẳng cắt nói chung phải lμ mặt phẳng đối xứng vμ phải song song hoặc vuông góc với một mặt chiếu nμo đó
2 Hình chiếu mặt cắt dùng mặt cắt giả định Cho nên sau khi lấy một hình chiếu mặt cắt mcòn các chi tiết khác vẫn vẽ theo chi tíet máy hoμn chỉnh
hình chiếu xuống
Trang 5Bảng 1-5: Kí hiệu mặt cắt các loại vật liệu
Vật liệu kim loại (tr
loại có qui định kí hiệu
mặt cắt riêng
Gỗ dán
Chi tiết cuộn dây , cuộn
quấn
Đất bùn quanh móng
Vật liệu phi kim loại nh
nhựa, cao su giấy dầu(
tr loại có kí hiệu riêng
Bê tông
Cát lμm khuôn ,cát chèn,
bột ,đá mμi ,s ,dao ,dao
hợp kim cứng
Bê tông cốt thép
kính vμ vật liệu trong
suốt
Lới ( lới sμng, lới lọc)
Mặt cắt dọc
Gỗ
Mặt cắ ngang
Chất lỏng
10 Hình chiếu mặt cắt chia lμm mấy loại? Chọn dùng thé nμo
1 Hình chiếu cả mặt cắt: Hình có đợc khi dùng một mặt cắt toμn bộ chi tiết máy gọi lμ hình chiếu cả mặt cắt
2 Hình chiếu nửa mặt cắt : Khi chi tiết máy có mặt phẳng đối xứng
có thể lấy đờng tâm đối xứng lμm giớt hạn , mọt nửa vẽ hình chiếu nủa khia
vẽ thμnh hình chiếu mặt cắt : hình 1-9(2)a
Trang 6Hình1-9(2)a Hình chiếu nửa mặt cắt
3 Hình chiếu mặt cắt cục bộ: Hình có đợc khi dùng
một phần mặt cắt
để cắt chi tiết máy thì gọi lμ hình chiếu mặt cắt cục bộ
.ranh giới giũa các phần
lμ đờng nét
gợn sóng: hình
1-9(3)
Hìmh 1-9(3)
Hình chiếu mặt
cắt cục bộ
4 Hình chiếu mặt cắt xiên: Hình chiếu có đợc khi dùng mặt cắt không song song với bất cứ một mặt chiếu cơ bản nμo đẻ cắt chi tiết rồi chiếu lên mặt phẳng sonh song với mặt cắt gọi lμ hình chiếu mặt cắ xiên hình vẽ:
A
A
Trang 7Hình 1-9(5): Mặt cắt bậc thang
6 Hình chiếu mặt cắt xoay : hình tạo ra khi dùng hai mặt cắt giao nhau Rồi đem
mặt cắt đó xoay đến vị trí song song với mặt chiếu đã chọn Gọi lμ mặt cắt xoay hình 1-9(6)
A
A
A - A
Hình 1-9 (6): Hình chiếu tiết diện xoay
7 Hình chiếu mặt cắt phức hợp : Hình có đợc khi dùng một số mặt cắt để cắt chi tiết máy gọi lμ hình chiếu mặt cắt phức hợp Hình 1-9(7)
Khi vẽ tất cả các hình chiếu mặt cắt phải đánh dấu toμn bộ vị trí hớng cắt
A - A
Trang 811 Hình mặt cắt lμ gì ? Hình mặt cắt vμ hình chiếu mặt cắt có gì khác nhau?
Hình mặt cắt để cắt chi tiết máy , chỉ vẽnhng hình trên bề mặt bị cắt vμ đánh lí hiệu gọi lμ hình mặt cắt nh hình vẽ:
Hình chiếu mặt cắt ngoμi hình mặt cắt còn vẽ cả hình chiếu các bộ phận khác ở sau mặt cắt, nh hình thể hiện:
Hình1-10: Hình mặt cắt
12 Bản vẽ kĩ thuật của chi tiết lμ gì ? bao gồm nội dung nμo ?
Trang 960 36
1 45°
K T
N V 679,4
93,39 249,19
A -B
R 0,02
121,4
121,4
0,02
Phan văn K iên Phạm văn G iang
TR U C
Thép C 45
TL
K L
Y êu cầu kĩ thuật
2 B ề m ặt A gia công tiện
1.N hiệt luyện bề m ặt
đến độ cứng H R C 40~50
13 Ph ơng pháp cơ bản đọc bản vẽ chi tiết ?
Mục đích đọc bản vẽ chi tiết lμ lam cho chi tiết gia công phù hợp với yêu cầu bản vẽ Trớc tiên cần xem rõ tên ,vật liệu chế tạo ,số bản vẽ tỉ lệ vμ kết cấu kichcs thớc Tiến hμh phân tích các hình chiếu ,tìm hiểu thêm hình dáng kết cấu thực tế của linh kiện ,bề mặt gia công
Phân tích yêu cầu kích thớc yêu cầu kĩ thuật ,độ chính xác ,độ bóng vμ xác định phơng phápgia công
14 Cách vẽ ren?
1 Dùng nét đậm để biểu thị đỉnh ren ,nét mảnh biểu thị đáy ren hình chiếu vuông
góc với truc ren vòng tron nét mảng thể hiện đáy ren ,chỉ vẽ 3/4 vòng
2 Dùng nét đậm để thể hiện đờng bao ranh giới cuối cùng của toμn bộ ren
3 Bất kể lμ ren trong hay ren ngoaid đờng gạch mặt cắt phải tới đờng nét đậm
Trang 104 Tất cả cách đờng ren không nhìn thấy đều phải vẽ bằng nét đứt
5 Khi vẽ rn không xuyên thấu ,thờng phảI vẽđộ phân lỗ khoan vμ độ sâu phần ren
6 Cần thể hiện dạng ren thì cắt riêng phần một đoạn ren
7 Dùng hình chiếu mặt cats để thể hiện sự liên kết ren trong ,ren ngoμi Phần ăn ren vμo nhau vẽ theo cách vẽ ren ngoμi Cách bộ phận khác vẫn vẽ theo chách riêng của
nó
15 Cách vẽ then hoa
Trong tiêu chuẩn bản vẽ nhμ nớc qui định cách vẽ then hoa vuông có qui định nh sau:
1 khi vẽ then hoa ngoμi, trong hình chiếu mặt chiếu song song với đờng trục then hoa , đờng kính lớn vμ đờng kính nhỏ của nó vẽ bằng nét kiền đậm vμ nét kiền mảnh , đòng thời dùng mặt cắt đẻ vẽ một phần hoặc tòan bộ dạnh răng hình 1-18
D