+ Baûn chaát söï töông taùc giöõa phaân töû dung moâi.... CAÙC KHAÙI NIEÄM.[r]
Trang 1N ỘI DUNG: CHƯƠNG DUNG DỊCH THUỐC
§ 1. Đại cương về sự hoà tan và kỹ thuật
hoà tan hoàn toàn.
§ 2 Kỹ thuật lọc.
§ 3 Dung dịch thuốc
§ 4 Siro thuốc - Nước thơm
Trang 2CÁC DẠNG THUỐC DUNG DỊCH
Thuốc
uống
Thuốc tiêm, tiêm truyền
dạng dung dịch
Trang 31 CÁC DẠNG THUỐC DUNG DỊCH
Thuốc dùng ngoài
Nhìn một thuốc như thế nào bạn nghĩ đó là
thuốc ở dạng dung dịch?
Trang 4BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG
1 CÁC KHÁI NIỆM
Các thuật ngữ: Hoà tan , chất tan, dung môi, dung
dịch, độ tan, hệ số tan, nồng độ.
Sự tương tác dung môi chất tan.
2 KỸ THUẬT HÒA TAN, CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG.
Yếu tố ảnh hưởng đến độ tan.
Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ hòa tan.
Trang 5BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG
1 CÁC KHÁI NIỆM
1.1.1 Hoà tan
-Quá trình phân tán đến mức phân tử hoặc ion chất tan
-Tạo thành hỗn hợp duy nhất đồng nhất.
-Tạo thành hệ phân tán đồng thể.
-Tạo thành dung dịch.
1.1.2 Chất tan
-Chất bị phân tán.
1.1.CÁC THUẬT NGỮ
Trang 61 CÁC KHÁI NIỆM
1.1.3 Dung môi.
-Môi trường phân tán.
-Một chất lỏng.
-Hỗn hợp nhiều chất lỏng đồng tan.
Đôi khi khó phân biệt chất tan và dung môi.
,,, và nước trộn lẫn với nhau theo bất kì tỉ lệ Chất có lượng lớn là dung môi.
HÃY CHO MỘT VÍ DỤ ?
Trang 71 CÁC KHÁI NIỆM
1.1.4 Dung dịch.
-Sản phẩm của qúa trình hòa tan.
-Là hỗn hợp đồng nhất về lý hoá của 2 hay nhiều chất.
-Là hệ phân tán ở mức phân tử, ion.
-Là hệ phân tán đồng thể.
Có 2 loại dung dịch Dung dịch thật.
Dung dịch giả.
@ Dung dịch thật: Chất bị phân tán, ở mức ion, phân tử nhỏ.
@ Dung dịch giả: Chất bị phân tán là cao phân tử.
Trang 8- Chế phẩm lỏng
Trang 91.1.5 Độ tan:
-Lượng dung môi tối thiểu hoà tan một đơn vị chất tan.
1 CÁC KHÁI NIỆM
ĐỘ TAN CỦA MỘT CHẤT CÓ LÀ MỘT HẰNG SỐ?
-Độ tan của một chất được xét
+Trong một dung môi xác định
+Ở điều kiện nhiệt độ, áp suất xác định.
Độ tan thay đổi tùy dung môi và điều kiện.
Xem ví dụ.
Trang 101 CÁC KHÁI NIỆM
Độ tan của chất A trong nước là1: 60(ở 20 0 c)
1:10(ở 60 0 c)
VIẾT NHƯ VẬY CÓ Ý NGHĨA GÌ?
Dược điển VN quy ước về độ tan ( xem bảng 1 )
Biểu hiện số ml dung môi hoà tan 1g hay 1ml chất thử.
1.1.6 Hệ số tan.
-Biểu thị bằng lượng chất tan trong một đơn vị dung môi.
Hệ số tan = 1
Độ tan x100
Trang 111 CÁC KHÁI NIỆM
1.1.7 Nồng độ dung dịch.
-Là tỉ số giữa lượng chất tan và lượng dung dịch tạo thành.
Nói cách khác.
-Là hàm lượng chất tan trong đơn vị thể tích hay đơn vị
khối lượng dung dịch.
-Cách biểu diễn nồng độ.
+ Nồng độ phần trăm (%)
+Nồng độ phân tử (mol).
+ Nồng độ đương lượng( Eq/l, mEq/l).
Trang 121 CÁC KHÁI NIỆM
-Cách chuyển đổi nồng độ.
+Chuyển từ C M C%
C% = M x C M
10 x D
C M : Nồng độ mol.
M : mol chất tan.
C%: Số gam chất tan /100g dung dịch.
D: Khối lượng riêng của dung dịch (g/cm 3 , g/ml).
Trang 131 CÁC KHÁI NIỆM
-Cách chuyển đổi từ mg sang mEq.
mg/l =mEq/l Phân tử lượng
Hoá trị
PHẦN BÀI TẬP
BT1: Cần pha 100g dd NaCL 5%?
Lấy 5g NaCL hoà tan với 95g H 2 0.
Trang 141 CÁC KHÁI NIỆM
BT2:Muốn pha 0.5L dd NaCL 0.3 M?
- ? = 8.775 g NaCL hoà tan trong nước
Trang 151 CÁC KHÁI NIỆM
BT4:Muốn pha 0,5L dd Na 2 SO 4 0.2N.
Hoà tan vào nước bằng bình định mức 500 ml.
* Cần tính đương lượng của Na 2 SO 4 = MNa 2 SO 4
2
Trang 161 CÁC KHÁI NIỆM
1.2 SỰ TƯƠNG TÁC DUNG MÔI – CHẤT TAN.
1.2.1 Đặc tính dung môi:
- Tại sao phải nghiên cứu đặc tính chất tan và dung môi? + Giải thích, dự đoán độ tan một chất (Vd: dd iod).
Lựa chọn dung môi thích hợp.
-Tính chất dung môi phụ thuộc vào:
+Cấu tạo hóa học.
+ Bản chất sự tương tác giữa phân tử dung môi.
Trang 171 CÁC KHÁI NIỆM
-Trong hoá học thường gặp các dạng liên kết nào?
+ Liên kết cộng hóa trị.
+Liên kết ion.
+Liên kết Hydro.
- Lực tương tác có thể là:
+Lực liên kết qua cầu Hydrogen.
+ Lực tĩnh điện do Phân tử lưỡng cực.
Phân tử lưỡng cực cảm ứng.
Trang 181 CÁC KHÁI NIỆM
- Phân tử lưỡng cực:
+Lực liên kết mạnh.
+ Mức độ phân cực được đánh giá bằng trị số µ (bảng 2).
-Liên kết Hydro.
+Liên kết không mạnh.
+Ảnh hưởng đến tính chất đặc biệt tính hòa tan.
-Phân loại dung môi:
+Dung môi phân cực.
+Dung môi bán phân cực.
+Dung môi không phân cực.
Trang 191 CÁC KHÁI NIỆM
-Điều kiện hòa tan
Tương tác Dung môi Tương tác
Chất tan Chất tan
Dung môi
Chất tan Dung môi
1.2.2.Tương tác dung môi, chất tan
Trang 201 CÁC KHÁI NIỆM
+Đối với DM phân cực.
@Hoà tan các chất điện ly các chất phân cực mạnh @Khả năng hoà tan được đánh giá: hằng số điện
môi ° (B3).
@Các hợp chất có nhóm – OH nhiều càng dễ tan °
+Đối với DM không phân cực.
@ Không hòa tan các chất phân cực.
@ Chỉ hoà tan các chất không phân cực khác.
NGUYÊN TẮC NHẬN ĐỊNH TÍNH HÒA TAN
THEO KINH NGHIỆM.
Trang 211 CÁC KHÁI NIỆM
NGUYÊN TẮC
-Các chất có tính chất tương tự thì tan vào nhau.
-Cấu trúc càng tương tự thì sự hoà tan càng lớn (T30) -Hợp chất cao phân tử không hay ít tan.
-Làm tăng khả năng hoà tan bằng hỗn hợp dung môi -Chất có điểm chảy cao độ tan thấp (?)
Trang 222 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Sự hiện diện của chất khác.
2.1.1 Bản chất hoá học của chất tan và dung môi.
-Chọn dung môi phù hợp.
-Tăng độ tan của dược chất.
2.1 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐỘ TAN.
Trang 232 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
2.1.2 Nhiệt độ.
-Phần lớn tăng theo nhiệt độ.
-Một số không đổi khi t o tăng… , ứng dụng bào chế?
-Một số giảm khi nhiệt độ tăng Calciumglycerophosphat, Calciumcitrat….
-Có chất tăng hay giảm tùy theo nhiệt độ…
2.1.3 Yếu tố pH
-pH ảnh hưởng đến độ tan liên quan đến ion hóa.
-Sử dụng pH làm tăng độ tan
Nhớ lưu ý độ bền vững của hoạt chất.
Ví dụ: Chloramphenicol.
Trang 242 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
2.1.4 Sự đa hình.
-Cấu trúc vô định hình dễ tan hơn dạng kết tinh.
-Dạng tinh thể ít ổn định nhưng dễ tan hơn.
2.1.5 Sự hiện diện của chất khác
-Có thể làm tăng độ tan.
-Có thể làm giảm độ tan gây tủa.
Trang 252 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
2.2 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ HÒA TAN.
-Định nghĩa: Là tốc độ của dược chất đi vào dung dịch.
-Qúa trình hoà tan gồm 2 giai đoạn:
+Phá vỡ cấu trúc rắn ở mặt phân tán, rắn ,lỏng.
+Khuyếch tán của phân tử ở chất tan vào dung môi.
Trang 262 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
Lớp dung dịch bão hòa
Cs với bề dày
Dược chất rắn
Khối lượng dung dịch
với nồng độ Ct
h
-MÔ HÌNH QUÁ TRÌNH HÒA TAN THEO FICK.
Trang 272 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
4 yếu tố
Diện tích tiếp xúc.
Nhiệt độ và độ nhớt môi trường.
Sự khuấy trộn.
Độ tan của chất tan
Công thức của Noyes và Whitney (1897)
V = dC
dt = KS(Cs – Ct) CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TỐC ĐỘ HOÀ TAN
Trang 282 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
dC DS
V = = (C S – C t )
dt
2.2.1 Diện tích tiếp xúc giữa chất tan và dung môi.
S Kích thước nhỏ Nghiền mịn V
2.2.2 Nhiệt độ và độ nhớt môi trường.
tO Độ nhớt V
Trang 292 KỸ THUẬT HÒA TAN, YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG
2.2.3 Sự khuấy trộn.
-Khuấy trộn C S – C t V
-Không khuấy trộn ° Phương pháp Per descensum.
2.2.4 Độ tan của chất tan.
-Độ tan C S V
Trang 303.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
4 Phương pháp
Tạo dẫn chất dễ tan.
Dùng chất trung gian thân nước.
Dùng hỗn hợp dung môi.
Hòa tan bằng chất diện hoạt
3.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP.
3.1.1 Tạo dẫn chất dễ tan.
-Nguyên tắc:
+Các chất có khả năng tạo phức dễ tan.
+Phức chất phải duy trì tác dụng sinh học của dược chất
Trang 31-Hạn chế:
Đa số phức chất tạo thành mất tác dụng sinh học.
3.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
3.1.2 Dùng chất trung gian thân nước.
-Nguyên tắc:
+Làm trung gian liên kết phân tử dung môi và chất tan +Thường có nhóm thân nước như: -COOH, - OH, - NH 2 +Phần còn lại là Hydrocarbon thân dầu.
-Ưu điểm:
Được sử dụng rộng rãi.
-Hạn chế:
Trang 323.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
Nước
Chất tan
Trang 333.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
3.1.3 Dùng hỗn hợp dung môi.
-Nguyên tắc.
Để biến dung môi bán phân cực thành phân cực mạnh
làm thay đổi độ tan dược chất.
-Ưu điểm:
Sử dụng rộng rãi tiện lợi.
3.1.4 Hòa tan bằng chất diện hoạt.
Nguyên tắc:
+Dùng chất diện hoạt làm trung gian hoà tan.
+Điều kiện: Nồng độ chất diện hoạt cao hơn nồng độ
micelle tới hạn.
Trang 343.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
-Ưu điểm:
Có thể sử dụng nhiều đối tượng dược chất.
-Hạn chế:
+ Có vị khó chịu.
Cấu trúc micel
Không phân cực
Mô hình
chất diện
hoạt Phân cực
Trang 353.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
3.2 ỨNG DỤNG PP HOÀ TAN ĐẶC BIỆT TRONG BÀO CHẾ BT1 :Pha dd iod 1% dùng để uống.
-Tính chất:
+Iod không tan trong nước.
+Tan trong cồn 1/13.
+Tan trong glicerin 1/80
+Tan trong dd nước iodur.
-Bào chế?
+Ứng dụng pp tạo dẫn chất dễ tan vì:
Trang 363.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
@ I 2 + KI KI 3
@ KI 3 I 2 + KI
Trang 373.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
BT2: Pha dd thuốc tiêm cafein 7%.
-Tính chất: Cafein dễ tan trong dd Natri benzoat
Trang 383.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
BT3: Pha dd bromoform 10% làm dung dịch mẹ ?
-Tính chất:
+ Bromoform có tỉ trọng lớn 2,86- 2,87.
+ Dễ tan trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước -Bào chế?
+Tại sao phải pha chế dd mẹ.
+Pha chế: Dùng hỗn hợp dung môi ethanol và glicerin.
Trang 393.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT. Bromoform 10 g.
Glycerin 30 g
Ethanol 90 o 60 g
BT4: Pha nước thơm tiểu hồi với tinh dầu tiểu hồi.
-Tính chất: Tinh dầu tiểu hồi ít tan trong nước.
-Pha chế : Dùng chất diện hoạt là tween.
Trang 40
3.CÁC PHƯƠNG PHÁP HÒA TAN ĐẶC BIỆT.
- Dùng phương pháp pha chế nào?
- Áp dụng pp Per descensum vì:……
+ Bào chế?