- Biết mối quan hệ của các đơn vị đo độ dài đã học.. - Thực hiện được các - Hiểu rõ mối quan hệ của các đơn vị đo đã học.. - Làm đúng được các phép tính với các số đo.. - Nắm được quan h
Trang 1PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH TÂN ĐÔNG B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
BẢNG 2 CHIỀU RA ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – CHKI
NĂM HỌC: 2009 - 2010 Mơn : Tốn
Khối 2
M.độ
Số học và
phép tính - Biết nhân chia nhẩm
trong phạm vi các bảng
đã học
- Biết đặt tính và thực
hiện các phép tính cộng,
trừ đến số có 3 chữ số,
có nhớ không quá 1 lần
- Biết mối quan hệ giữa
thành phần và kết quả
của phép cộng, phép
trừ
- Biết đặt tính và thực
hiện phép tính nhân,
chia-có nhớ không quá 1
lần
- làm quen với biểu thức
và giá trị của biểu thức
Biết tính giá trị của biểu
thức có chứa tới 2 dấu
phép tính
- Biết mối quan hệ giữa
thành phần và kết quả
của phép nhân, phép
chia
- Làm đúng được các bài có phép tính cộng , trừ, nhân ,chia
- Nhân chia nhẩm trong phạm vi bảng tính đã học đúng
- Làm đượcphép nhân, chia số có 2, 3 chữ số
- Tính đúng giá trị các biểu thức số có đến hai dấu phép tính
- Vận dụng làm đúng các bài toán Vận dụng vào tính toán trong cuộc sống
Đại
lượng và
đo đại
lượng
- Biết các đơn vị đo
trong bảng đơn vị đo độ
dài
- Biết mối quan hệ của
các đơn vị đo độ dài đã
học
- Biết tên gọi và kí hiệu
của (g) và (kg)
- Thực hiện được các
- Hiểu rõ mối quan hệ của các đơn vị đo đã học
- Chuyển đổi được các đơn vị đo
- Làm đúng được các phép tính với các số đo
- Nắm được quan hệ giữa kg và g
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn
- Xem đồng hồ
Trang 2- Biết xem đồng hồ
Hình học - Nhận biết và nêu được
tên góc vuông, góc
không vuông, hình chữ
nhật
- Biết dùng e-ke xác
định góc vuông
- Dùng e-ke xác định được góc vuông, không vuông
- Vận dụng giải các bài toán thực tiễn
Giải tốn
cĩ văn - Biết giải và trình bày
bài giải bài toán bằng 1
bước tính (áp dụng trực
tiếp phép nhân, phép
chia; gấp một số lên
nhiều lần, giảm một số
đi nhiều lần, … )
- Biết giải và trình bày
bài giải các bài toán
giải bằng hai phép tính
- Giải đúng và trình bày đúng bài giải bài toán
- Vận dụng giải toán vận dụng trong thực tiễn cuộc sống
Trang 3PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH TÂN ĐÔNG B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
kiĨm tra CUỐI HỌC kú I
M«n: To¸n - Líp 3 ( Thêi gian lµm bµi 60 phĩt)
N¨m häc : 2009-2010
Câu 1 : Tính nhẩm :
a
7 x 3 =
8 x 5 = b
63 : 9 =
72 : 8 =
6 x 6 =
9 x 4 =
42 : 6 =
45 : 5 =
Câu 2 : Tính :
72 4
x 84x3 91 7 85 5
Câu 3 :
>
<
=
760 g + 240 g 1 kg
4 m 3 dm 430 dm
Câu 4 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a Giá trị của biểu thức 56 + 24 : 6 là 60
b Giá trị của biểu thức 21 x 4 :7 là 12
Câu 5: khoanh vào chữ dặt trước câu trả lời đúng :
a Phép chia 87 : 5 có số dư là :
A 1 B 2 C 3
b Chữ số 7 trong 572 có giá trị là :
A 700 B 7 C 70
Câu 6 : Khoanh tròn vào ý trước câu trả lời đúng :
a Số góc vuông có trong hình bên là :
A 1
B 2
C 3
Trang 4B 8 giờ 20 phút
C 9 giờ 30 phút
Câu 7 : Một cửa hàng bán gạo, ngày thứ nhất bán được 64 ki-lô-gam gạo, ngày thứ
hai bán được gấp 4 lần số gạo ngày thứ nhất Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki- lô – gam gạo.
Trang 5PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH TÂN ĐÔNG B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐÁP ÁN M«n: To¸n - Líp 3 N¨m häc : 2009-2010
Câu 1 : 2 điểm – Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu 2 : 2 điểm – Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
72
288x4 84
252x3 91 : 7 = 13 85 : 5 = 17
Câu 3 : 1 điểm – Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
760 g + 240 g = 1 kg
4 m 3 dm < 430 dm
Câu 4 : 1 điểm – Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
a Giá trị của biểu thức 56 + 24 : 6 là 60 Đ
b Giá trị của biểu thức 21 x 4 :7 là 12 Đ
Câu 5: 1 điểm – Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
a Phép chia 87 : 5 có số dư là :
B 2
b Chữ số 7 trong 572 có giá trị là :
C 70
Câu 6 : 1 điểm
a Số góc vuông có trong hình bên là :
B 2
b Đồng hồ chỉ :
C 9 giờ 30 phút
Câu 7 : 2 điểm
Bài giải Ngày thứ hai của hàng đó bán được số gạo (0,25điểm)
64 x 4 = 256 (kg)(0,5điểm ) Cả hai ngày của hàng đó bán được số gạo : (0,25điểm)
64 + 256 = 320 (kg) (0,75 điểm) Đáp số : 320 kg (0,25điểm)
Hết
Trang 6BẢNG 2 CHIỀU RA ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ – CHKI
NĂM HỌC: 2009 - 2010 Mơn : Tiếng Việt
Khối 2
M.độ
Nội dung NHẬN BIẾT THƠNG HIỂU VẬN DỤNG
Kỹ năng
Đọc
-Đọc đúng, liền mạch các
từ, cụm từ trong câu; đọc trơn đoạn, bài đơn giản ( tốc
độ khoảng 40 tiếng/phút );
biết nghỉ hơi chỗ cĩ dấu câu
-Bước đầu biết đọc thầm
-Nhắc lại được các chi tiết trong bài đã đọc
-Đọc thầm- hiểu nội dung của đoạn văn, đoạn thơ hoặc văn bản thơng thường đã học (khoảng 100 – 120 chữ); trả lời được câu hỏi về nội dung bài, đoạn)
-Hiểu ý chính của đoạn văn, bài thơ đã đọc
-Thuộc 3 đoạn thơ, bài thơ (khoảng 30-40 chữ) đã học ở học kỳ
1
-Đọc đúng được mục lục sách giáo khoa, truyện thiếu nhi;thời khĩa biểu; thời gian biểu
Kiến thức
Từ và
câu
-Nhận biết các từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động,đặc điểm, tính chất thơng thường
-Nhận biết được câu trong đoạn, biết mơ hình câu kể
Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?
-Bước đầu nắm được các
từ cĩ quan hệ đồng nghĩa với nhau Hiểu nghĩa một
số thành ngữ, tục ngữ thơng dụng đã học
-Bước đầu biết cấu tạo câu
kể kể
-Tìm được từ đồng nghĩa với các từ quen thuộc đặt được câu với từ ngữ cho trước
Chính tả -Thuộc bảng chữ cái Tiếng
Việt(29 chữ cái)
-Biết viết các chữ cái, viết thường, viếtn hoa, cỡ nhỏ trong bài chíng tả theo quy định
-Nắm được quy tắc viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng Việt Nam
-Viết đúng chính tả
-Chữ viết liền mạch,
rõ ràng; viết hoa đúng chữ mở đầu câu và tên riêng trong bài chíng tả
Tập làm
văn -Nhận biết được đoạn văn Nhận biết được một số văn
bản thơng thường
-Biết một số nghi thức, lời nĩi (chào hỏi, chia tay, cảm
ơn …)
-Hiểu tác dụng của một số văn bản thơng thường
-Hiểu được tác dụng của lời chào hỏi, chia tay, cảm ơn…
-Viết được lời chào, chia tay, cảm ơn, xin lỗi, yêu cầu, đề nghị,
tự giới thiệu phù hợp với tình huống cụ thể -Viết được đoạn văn
kể ngắn ( 3, 4 câu ) theu câu hỏi gợi ý
PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 7TRƯỜNG TH TÂN ĐÔNG B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
kiĨm tra CUỐI HỌC kú 1 M«n: TIẾNG VIỆT - Líp 3
N¨m häc : 2009-2010
A.Kiểm tra Đọc : (10 điểm) Thời gian: 30 phút.
I Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Học sinh đọc một đoạn văn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 18 (GV làm thăm ghi tên các bài Tập đọc- Học thuộc lòng).
- Trả lời câu hỏi nội dung đoạn do giáo viên nêu.
- Tốc độ đọc :khoảng 60 tiếng/phút
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng đạt 2,5 điểm; đọc sai 3-4 tiếng : 2 điểm; đọc sai 5– 6 tiếng:1,5 điểm; đọc sai từ 7 đến 8 tiếng :1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0,5 điểm, đọc sai trên 10 tiếng 0 điểm.)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ ) :1 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu :0,5 điểm, không ngắt nghỉ hơi từ 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu :1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm : 0 điểm)
- Trả lời đúng ý cậu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng :0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý :0 điểm )
II Đọc thầm trả lời câu hỏi (4điểm) -30 phút.
- Đọc thầm bài: Một trường tiểu học vùng cao – SGK Tiếng việt 3, tập 1, Trang
118 Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.
1 Ai dẫn khách đi thăm trường :
A Thầy hiệu trưởng.
B Cô giáo
C Bạn Sùng Tờ Dìn.
2 Bạn Dìn làm chức vụ gì ?
A Lớp trưởng
B Liên đội trưởng
C Tổ trưởng
3 Bạn Dìn giới thiệu về trường mình :
A Bản thành tích các lớp
B Các phòng học, bếp, phòng ăn và nhà ở
C Giới thiệu về các bạn trong lớp học
4 Trong câu Những cây tràm vươn thẳng lên trời như những cây nến khổng lồ Những cây tràm
được so sánh với :
Trang 8B Kiểm tra Viết (10 điểm)
I Chính tả Nghe – viết (5 điểm)(15 phút).
Nước biển Cửa Tùng
Diệu kì thay, trong một ngày, Cửa Tùng có ba sắc màu nước biển Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển, nước biển nhuộm màu hồng nhạt Trưa, nước biển xanh lơ và khi chiều tà thì đổi sang màu xanh lục
II Tập làm văn :(5 điểm) (25 phút).
Hãy viết một bức thư có nội dung thăm hỏi, báo tin với một người mà em quý mến ( như : ông, bà, chú, bác, cô giáo cũ, bạn cũ ), dựa theo gợi ý dưới đây :
- Dòng đầu thư : Nơi gưi, ngày tháng năm
- Lời xưng hô với người nhận thư
- Nội dung thư ( từ 5 đến 7 câu) : Thăm hỏi ( về sức khỏe, cuộc sống hàng ngày của người nhận thư ), báo tin (về tình hình học tập, sức khỏe của em ) Lời chúc và hứa hẹn
- Cuối thư : Lời chào ; ký tên
{ Hết {
PHÒNG GD TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG TH TÂN ĐÔNG B Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM M«n: TIẾNG VIỆT - Líp 3
N¨m häc : 2009-2010
A.Kiểm tra Đọc : (10 điểm)
I Đọc thành tiếng (6 điểm)
- Tốc độ đọc :khoảng 60 tiếng/phút
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 3 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng đạt 2,5 điểm; đọc sai 3-4 tiếng : 2 điểm; đọc sai 5– 6 tiếng:1,5 điểm; đọc sai từ 7 đến 8 tiếng :1 điểm; đọc sai từ 9 đến 10 tiếng : 0,5 điểm, đọc sai trên 10 tiếng 0 điểm.)
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2 chỗ ) :1 điểm
(Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu :0,5 điểm, không ngắt nghỉ hơi từ 5 dấu câu trở lên : 0 điểm )
- Tốc độ đọc đạt yêu cầu :1 điểm
(Đọc quá 1 phút đến 2 phút :0,5 điểm ; đọc quá 2 phút, phải đánh vần nhẩm : 0 điểm)
- Trả lời đúng ý cậu hỏi do GV nêu : 1 điểm
( Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng :0,5 điểm; không trả lời được hoặc trả lời sai ý :0 điểm )
II Đọc thầm trả lời câu hỏi (4điểm)
- Mỗi câu đúng đạt :1 điểm
- Yù đúng cho mỗi câu hỏi :
1 C
2 B
3 B
4 A
B Kiểm tra Viết: (10 điểm)
I Chính tả : (5 điểm)
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5điểm
- Mỗi lỗi chính tả trong bài trừ 0,5 điểm
Lưu ý : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai ề độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn, …
bị trừ 1 điểm toàn bài
II Tập làm văn :(5 điểm).
- Học sinh viết được bức thư ngắn theo gợi ý ở đề bài đủ các phần của một bức thư Riêng phần nội dung thư viết từ 5 câu trở lên
- Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chính tả- chữ viết rõ ràng, sạch sẽ : 5 điểm ( tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm :4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1; 0,5 )