1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUOI HKII 10 11 T+TV LOP 3

5 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung đoàn trởng gặp các chiến sĩ nhỏ tuổi để làm gì?. Để báo cáo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi về hoàn cảnh chiến khu sắp tới còn nhiều gian khổa. Để báo cáo cho các chiến sĩ nhỏ tin các em

Trang 1

Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học Bó Mười B Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 3

Năm học: 2010 – 2011 (Thời gian: 40 phút không kể chép đề)

ĐỀ BÀI:

Câu 1 Tính:

4083 86271 412 36296 8

+ - x

3269 43951 5 ………… ……… ………… …………

Câu 2 Tính:

Câu 3 Tìm X :

Câu 4

a, Số liền sau của 54829 là:

b, Điền dấu thích hợp vào ô trống:

87766 87676 49120 49120

84453 86435 75005 74905

Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng 1

3 chiều dài Tính diện tích hình đó ?

<

>

=

Trang 2

Phòng GD&ĐT huyện Thuận Châu Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học Bó Mười B Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA

MÔN TOÁN LỚP 3

Năm học: 2010 – 2011

Câu 1 Tính: (2 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

4083 86271 412 36296 8

+ - x

3269 43951 5 42 4537

7352 42320 2060 29

56 0

Câu 2 Tính: (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

a, ( 9 + 6 ) x 4 = 15 x 4 b, ( 28 + 21 ) : 7 = 49 : 7

= 60 = 7

Câu 3 Tìm X : (1 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

Câu 4: (2,5 điểm, mỗi ý đúng được 0,5 điểm)

a, Số liền sau của 54829 là:

b, Điền dấu thích hợp vào ô trống:

87766 > 87676 49120 = 49120 84453 < 86435 75005 > 74905

Câu 5 Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng bằng 1

3 chiều dài

Tính diện tích hình đó ? (3,5 điểm)

Bài giải

Chiều rộng hình chữ nhật là: (0,5 điểm)

12 : 3 = 4 ( cm ) (1 điểm) Diện tích hình chữ nhật là: (0,5 điểm)

12 x 4 = 48 ( cm2 ) (1 điểm)

Đáp số: 48 cm2 (0,5 điểm)

<

>

=

Trang 3

Phũng GD&ĐT huyện Thuận Chõu Cộng Hoà Xó Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học Bú Mười B Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phỳc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II MễN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Năm học: 2010 – 2011 (Thời gian: 40 phỳt khụng kể giao đề)

I Phần Đọc:

A Đọc thành tiếng: Gv cho học sinh lờn bốc thăm bài và đọc:

Đề 1: Đọc đoạn 4 trong bài: Cuộc chạy đua trong rừng (Tiếng Việt 3 – Tập

2, trang 80)

Đề 2: Đọc đoạn 1 trong bài: Gặp gỡ ở Lúc – xăm – bua (Tiếng Việt 3 –

Tập 2, trang 98 )

Đề 3: Đọc đoạn 1 và 2 trong bài: Ngời đi săn vàcon ngựa (Tiếng Việt 3 –

Tập 2, trang 113 )

B Đọc hiểu: (10 phỳt) Học sinh đọc thầm bài văn dưới đõy:

- Đọc thầm bài: Ở lại với chiến khu” (Tiếng Việt 3 – Tập 2, trang

13 )

- Dựa vào nội dung bài tập đọc khoanh vào ý trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Trung đoàn trởng gặp các chiến sĩ nhỏ tuổi để làm gì?

a Để báo cáo cho các chiến sĩ nhỏ tuổi về hoàn cảnh chiến khu sắp tới còn nhiều gian khổ

b Để báo cáo cho các chiến sĩ nhỏ tin các em sắp phải về sống với gia

đình

c Để thông báo ý kiến trung đoàn muốn cho các chiến sĩ nhỏ về với gia

đình nhằm tránh hoàn cảnh khó khăn của chiến khu sắp tới

Câu 2 Vì sao khi nghe trung đoàn trởng nói ai cũng thấy cổ họng mình tắc

nghẹn lại?

a Vì mọi ngời thấy tin quá bất ngờ

b Vì mọi ngời không muốn xa chiến khu và đồng đội

c Vì mọi ngời cảm thấy tủi thân

d Vì mọi ngời căm thù giặc, muốn đợc ở lại chiến khu để đánh giặc

Câu 3 Dòng nào nêu đúng hình ảnh so sánh ở câu cuối bài?

a Lớp cây rừng bùng lên nh ngọn lửa

b Mặt suối tràn qua bùng lên nh ngọn lửa rực rỡ

c Tiếng hát bùng lên nh ngọn lửa rực rỡ giữa đêm rừng lạnh tối

Phũng GD&ĐT huyện Thuận Chõu Cộng Hoà Xó Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học Bú Mười B Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phỳc

Trang 4

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC Kè II MễN TIẾNG VIỆT LỚP 3

Năm học: 2010 – 2011 (Thời gian: 40 phỳt khụng kể chộp đề)

Phần kiểm tra viết:

A Chớnh tả: Thời gian 15 phút

Hình thức kiểm tra: Nghe – viết

Giáo viên đọc cho học sinh nghe viết đoạn trong bài: Ơ lại với chiến

huy ấm hẳn lên).

B Tập làm văn: ( thời gian 25 phút )

Em hãy viết một đoạn văn từ 5 đến 7 câu kể về một ngời lao động trí óc

mà em biết

Gợi ý:

Ngời đó là ai, làm nghề gì?

Ngời đó hàng ngày làm những việc gì?

Ngời đó làm việc nh thế nào?

Phũng GD&ĐT huyện Thuận Chõu Cộng Hoà Xó Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học Bú Mười B Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phỳc

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM KIỂM TRA MễN

TIẾNG VIỆT LỚP 3

Năm học: 2010 – 2011

Trang 5

I Phần Đọc: 10 điểm

A Đọc thành tiếng: (4 điểm.)

- Đọc lưu loỏt trụi trảy diễn cảm, giong đọc phự hợp được (4 điểm.)

- Đọc cũn ngắt nghỉ chưa đỳng chỗ được (3 điểm.)

-Đọc cũn ngắt nghỉ chưa đỳng chỗ, sai lỗi được(1-2 điểm.)

B Đọc hiểu: (6 điểm)

Câu 1: (2 điểm) ý - c: Để thông báo ý kiến của trung đoàn muốn cho

các chiến sĩ nhỏ về với gia đình nhằm tránh hoàn cảnh khó khăn của chiến khu sắp tới

Câu 2: (2 điểm) ý - d: Vì mọi ngời căm thù giặc, muốn đợc ở lại chiến

khu để đánh giặc

Câu 3: (2 điểm) ý – c: Tiếng hát bùng lên nh ngọn lửa rực rỡ giữa đêm

rừng lạnh tối

II) Phần chính tả: (5 điểm)

+ Bài viết đúng chính tả (đợc 5 điểm)

+ Mỗi lỗi chính tả trong bài sai trừ mỗi lỗi 0, 25 điểm

+ Viết sạch, đẹp, đều nét, rõ nét đợc 1 điểm

III) Tập làm văn: ( 5 điểm )

Học sinh viết đợc đoạn văn ( từ 5 – 7 câu hoặc dài hơn ) kể về một ngời lao động trí óc Viết đúng câu, không mắc lỗi về dùng từ, chính tả, chữ viết rõ

ràng, sạch sẽ ( 5 điểm ).

+ Nêu đợc ngời đó là ai (đợc 0,5 điểm).

+ Làm nghề gì? (đợc 0,5 điểm)

+ Nêu những việc làm hàng ngày của ngời đó ( đợc 2 điểm ).

+ Ngời đó làm việc nh thế nào? ( đợc 1 điểm ).

+ Cảm nghĩ của em đối với ngời đó nh thế nào? ( đợc 1 điểm ).

Ngày đăng: 01/11/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w