Present perfect tenseDùng để diễn tả hành động / sự việc: đã bắt đầu trong quá khứ không rõ thời gian vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra ở tương lai Trạng từ nhận dạng : since
Trang 1HỆ THỐNG KIẾN THỨC
ÔN TẬP HỌC KÌ I
NĂM HỌC : 2010 - 2011
Trang 2I Present perfect tense
Dùng để diễn tả hành động / sự việc: đã bắt đầu trong quá khứ (không rõ thời gian) vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra ở tương lai
Trạng từ nhận dạng : since , for
since + a point of time
for + a period of time
Trang 3+ Theå khaúng ñònh
S + have/has + V3/Ved + since/for + time
Ex: I have lived here since 1999
Trang 4+ Theå Ph ñònh ủ
S + have/has + not + V3/Ved + since/for + time
Ex: I haven’t seen him since 1999
Trang 5+ Theå Nghi V n ấ
Have/has + S + V3/Ved + O ?
Ex: Have you ever seen it ?
Wh_question + have/has + S + V3/Ved + O ?
Ex: How long have you lived here ?
Trang 6+ Enough to
S + to be + (not) + adj + enough to +
V0
Ex : I am not old enough to drive a car
Trang 7Preposition of time
- At : time
- On : Các ngày trong tuần, ngày tháng, ngày cụ
thể
ex : at 6 pm
Ex: on Monday, on Monday, July 2
- In : năm, tháng, mùa, các buổi trong ngày
(trừ at night)
Ex: In November 1997
Trang 8+ Modal verb
Must
Have to
Should
Ought to
Trang 9+ Gerunds (V- ing)
like, hate, love,
enjoy, avoid, begin,
consider, continue,
finish, mind ,
prefer, suggest, stop
+ V- ing
Trang 10Reflexive pronouns
I
You
We
They
He
She
It
myself yourself ourself themself hisself herself itself
Trang 11Reported Speech
a Command, requests
Ex : He asked “Can you meet me after class?”
→ He asked me to meet him after class
“Can leave your room, Tom ? ” she said
→ She told Tom to leave Tom’s room
Trang 12Reported Speech
Câu Trực tiếp :
S + asked/said + O “câu yêu cầu, câu mệnh lệnh”
Câu gián tiếp :
S + asked/said + O + to + V0