Kiến thức: Ôn lại các kiến thức về chất, nguyên tử, công thức hoá học, định luật bảo toàn khối lượng.. Vận dụng làm các bài tập hoá học liên quan.. Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống
Trang 1Tuần 18 Ngày soạn: 27/11/2009
KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU: Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức:
Ôn lại các kiến thức về chất, nguyên tử, công thức hoá học, định luật bảo toàn khối lượng Vận dụng làm các bài tập hoá học liên quan
2 Kĩ năng:
Giải toán hoá học, làm bài tập trắc nghiệm
3 Thái độ:
Học tập nghiêm túc, có kế hoạch, cẩn thận trong làm việc
II THIẾT LẬP MA TRÂN ĐỀ:
1 Nguyên tử 1(0,5)
C1.1
1(0,5)
2 Đơn chất -
Hợp chất –
PTK
2(0,75) C1.6 C2.b
1(0,5) C1.4
3(1,25)
C1.5
1(0,5)
4 Sự biến đổi
chất
1(0,5) C1.2
1(0,5)
5 Phản ứng
hoá học
2(0,75) C1.3; C2.a
2(0,75)
6 ĐLBTKL 1(0,5)
C2.c
1(0,5)
7 Tỉ khối
chất khí
1(0,5) C1.8
1(0,5)
Chuyển đổi
m, n, V
1(0,5) C1.7
1(0,5)
C1 TL
1(2,5)
8 Tính theo
CTHH
1(2,5) C2 TL
1(2,5)
Trang 2Câu 1(4đ) Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng:
1.Nguyên tử trung hòa về điện do có:
A Có số p = số n; C Có số n = số e;
B Có số p = số e; D Tổng số p và số n = số e
2 Quá trình sau đây là hiện tượng vật lí:
A Than nghiền thành bột than; B Nến cháy trong khồn khí;
C Củi cháy thành than; D Phân hủy đường ở nhiệt độ cao
3 Cho phương trình chữ sau: Lưu huỳnh + ………→t0 Sắt (II) sunfua Hãy điền chất thích hợp vào chỗ trống:
A Magie; B Nhôm; C Kẽm; D Sắt
4 Phân tử khối của hợp chất CaCO3 là:
A 100đvC; B 110đvC; C 120 đvC D 130 đvC
5 Công thức hoá học của lưu huỳnh đioxit tạo bởi 1S và 2O là:
A S2O B SO2 C S2O3 D.SO
6 Công thức hóa học sau đây là đơn chất:
A SO2; B NH3; C H2O; D H2
7 Số mol của 28 gam sắt kim loại là:
A 0,5mol; B 0,05mol; C 0,005mol; D 0,0005mol
8 Chất A có tỉ khối so với khí hiđro là 16 Vậy, khối lượng mol của A là:
A 30g; B 32g; C 34g; D 36g
Câu 2(1đ) Hãy chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
a ……… là quá trình biến đổi chất này thành chất khác
b ……….là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở lên
c Trong một phản ứng hoá học, tổng khối lượng……… bằng
……… các chất tham gia phản ứng
B TỰ LUẬN(5Đ):
Câu 1 (2,5đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a. Al + O2 -> Al2O3
b. Na + O2 - - -> Na2O
Hãy lập các phương trình hóa học trên và nêu các tỉ số giữa các chất, cặp chất trong mỗi phương trình
Câu 2(2,5đ) Tính thành phần phần trăm các nguyên tố có trong hợp chất CuSO4
Trang 3IV ĐÁP ÁN:
I Trắc nghiệm
Câu 1
Câu 2
II Tự luận
Câu 1
Câu 2
1.B 2.A 3.D 4.A 5.B 6.D 7.A 8.B
a Phản ứng hoá học
b Hợp chất
c Các chất sản phẩm/ Tổng khối lượng
a 4Al + 3O2 → 2Al2O3
Tỉ lệ: Al: O2: Al2O3 = 4 : 3: 2
Al : O2 = 4 : 3
Al : Al2O3 = 4 : 2
O2 : Al2O3 = 3 : 2
b 4Na + O2 →2Na2O
Tỉ lệ: Na : O2 : Na2O = 4 : 1: 2
Na : O2 = 4 : 1 Na: Na2O = 4 : 2
O2 : Na2O = 1 : 2
- Khối lượng mol củ hợp chất là:
4
uSO
C
M = 64 + 32 + 16.4 = 160(g)
- Trong 1 mol hợp chất có:
1 mol nguyên tử Cu
1 mol nguyên tử S
4 mol nguyên tử O
- Phần trăm các nguyên tố trong hợp chất:
64.1
160 32.1
160
Cu S O
8 ý đúng *0,5 = 4,0đ
4 ý đúng *0,25 = 1,0đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0.25đ 0.25đ 0,25đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
V RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Trang 48A4