1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề kiểm tra 1 tiết lớp 11 20182019

25 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 649,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm công thức nghiệm của phương trình cosx  1 .... Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:.[r]

Trang 1

Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 1

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

Trang 2

= +

Câu 8 Cho phương trình 2 sin2x5 sinx5 1  Đặt tsinx1 t 1, tìm phương trình tương đương vớiphương trình (1)

A 2t25  50 B 2t25  5 0 C 2t 2 5  5 0 D 2t25  5 0

Câu 9 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A 2sin 2x  3 0 B cos2x c x os  6 0 C 3sinx4cosx5 D 2 osc x  1 0

Trang 3

x 

D

5 6

x 

Câu 16 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 32   2  tương đương phương trình nào sau đây

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3sinx 2 0  b) 3 cos 3x- sin 3x= 2 cos 2x

-Hết

Trang 4

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 2

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

Trang 5

A 3sinx4cosx5 B cos2x c x os  6 0 C 2 osc x  1 0 D 2sin 2x  3 0

Câu 7 Tìm tập xác định D của hàm số : y cot 2x 4

Câu 10 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 3 2   2  tương đương phương trình nào sau đây

Câu 11 Cho phương trình 2 sin2x5 sinx5 1  Đặt tsinx1 t 1, tìm phương trình tương đương vớiphương trình (1)

x  kkZ.

Câu 13 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3 sinx4 cosx1.

Trang 6

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3cosx 2 0  b) cos 2x- 3 sin 2x= 2 cos 3x

-Hết

Trang 7

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 3

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

m m



 

Trang 8

Câu 5 Hỏi số nghiệm

= +

Câu 8 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A 3sinx4cosx5 B 2sin 2x  3 0 C 2 osc x  1 0 D cos2x c x os  6 0

Câu 9 Cho phương trình 2 sin2x5 sinx5 1  Đặt tsinx1 t 1, tìm phương trình tương đương vớiphương trình (1)

x 

D

3 2

Trang 9

A 3tan x 5 t anx 7 0    B 6 tan x 10 t anx 4 0   

Câu 14 Tìm tập xác định D của hàm số : y cot 2x 4

x  kkZ.

C

2 6

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3sinx 2 0  b) 3 cos 3x- sin 3x= 2 cos 2x

-Hết

Trang 10

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 4

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

m m

Trang 11

Câu 7 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 32   2  tương đương phương trình nào sau đây.

Câu 8 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx+1.

Câu 12 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A cos2x c x os  6 0 B 2 osc x  1 0 C 2sin 2x  3 0 D 3sinx4cosx5

Câu 13 Tìm công thức nghiệm của phương trình lượng giác: 3.tanx+ =3 0

Trang 12

x 

D

5 6

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3cosx 2 0  b) cos 2x- 3 sin 2x= 2 cos 3x

-Hết

Trang 13

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 5

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

TL

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2sinx+1.

A Min y 1 B Min y 3 C Min y 1 D Min y 3

Câu 2 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 32   2  tương đương phương trình nào sau đây

Câu 3 Tìm công thức nghiệm của phương trình cosx1

Trang 14

Câu 10 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A 3sinx4cosx5 B cos2x c x os  6 0 C 2 osc x  1 0 D 2sin 2x  3 0

Câu 11 Tìm công thức nghiệm của phương trình sinx1

A xk,kZ B x  k2 , kZ. C

  2 , Z. 2

x 

C

3 2

Trang 15

A   3 m 3 B m  3 C

33

m m

x  kkZ.

C

2 6

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3sinx 2 0  b) 3 cos 3x- sin 3x= 2 cos 2x

-Hết

Trang 16

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 6

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

Trang 17

Câu 5 Tìm công thức nghiệm của phương trình  0 3

Câu 7 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A 3sinx4 cosx5 B 2 osc x  1 0 C 2sin 2x  3 0 D cos2x c x os  6 0

Câu 8 Tìm nghiệm dương bé nhất của phương trình 2sin2 x5sinx 3 0

Trang 18

Câu 13 Tìm điều kiện để phương trình m.sin 3x 7 cos3x4 có nghiệm.

A m  3 B m 3 C

33

m m

Câu 16 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 32   2  tương đương phương trình nào sau đây

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3cosx 2 0  b) cos 2x- 3 sin 2x= 2 cos 3x

-Hết

Trang 19

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 7

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

Trang 20

Câu 12 Phương trình 6sin x 5sin 2x 4cos x 32   2  tương đương phương trình nào sau đây.

Trang 21

C 6 tan x 10 t anx 4 0    D 3 tan x 5 t anx 7 0   

Câu 13 Tìm điều kiện để phương trình m.sin 3x 7 cos3x4 có nghiệm

A m  3 B   3 m 3 C m 3 D

33

m m

Câu 15 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A cos2x c x os  6 0 B 3sinx4cosx5 C 2sin 2x  3 0 D 2 osc x  1 0

Câu 16 Tìm tập xác định D của hàm số : y cot 2x 4

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3sinx 2 0  b) 3 cos 3x- sin 3x= 2 cos 2x

-Hết

Trang 22

-Trường THPT Lương Văn Cù ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I - KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2018 - 2019

Lớp: Thời gian: 45 phút

Đề 8

I – TRẮC NGHIỆM ( 8 ĐIỂM) (Học sinh làm bài và ghi đáp án vào bảng trả lời)

C

 maxy 6,miny 2

D

 maxy 6,miny 4

Câu 3 Tìm công thức nghiệm của phương trình lượng giác: 3.tanx+ =3 0

Trang 23

Câu 12 Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm:

A 2 osc x  1 0 B 3sinx4cosx5 C 2sin 2x  3 0 D cos2x c x os  6 0

Trang 24

II- TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Giải các phương trình lượng giác sau :

a) cos 2x 3cosx 2 0  b) cos 2x- 3 sin 2x= 2 cos 3x

-Hết

Ngày đăng: 10/01/2021, 22:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w