Quỏ trỡnh biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây.. ra hoa, kết quả, tạo hạt.[r]
Trang 1S GD & T hà n i ở Đ ộ Đề ki m tra 1 ti t l p 11 ể ế ớ Trường THPT nguyễn du năm học 2009 – 2010
Họ tên học sinh : lớp 11……….
Bảng trả lời câu hỏi Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
T lời
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
T lời
Ch n m t ph ọ ộ ươ ng án tr l i úng nh t i n v o b ng tr l i câu h i trên ả ờ đ ấ đ ề à ả ả ờ ỏ
1 Hai loại hooc môn điều hoà sự tạo thành các tính trạng sinh dục thứ sinh là:
2 Chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây 1 lá mầm là:
3 Thí dụ nào sau đây cho biết tốc độ sinh trưởng của các cơ quan khác nhau trong cơ thể diễn ra không giống nhau
A ở người thân và chân tay sinh trưởng nhanh hơn ở đầu
B ở người sinh trưởng nhanh nhất khi thai nhi 4 tháng tuổi và ở tuổi dậy thỡ
C ấu trùng lột xác 4 đến 5 lần, sau mỗi lần lột xác ấu trùng tăng kích thước để trở thành con trưởng thành
D Sinh trưởng tối đa ở tuổi trưởng thành của thạch sùng dài khỏang 10 cm, của trăn dài khoảng 10 m
4 Câu nào sau đây không đúng:
A Nước ảnh hưởng đến họat động hướng nước của cây
B Nước là yếu tố tác động lên các giai đoạn: nảy mầm, ra hoa, tạo quả của cây
C Nước là nguyên liệu trao đổi chất của cây
D Nước quy định tính chất cõy ngắn ngày hay cõy dài ngày
5 Yếu tố bên trong ảnh hưởng đến sự sinh truởng và phát triển ở động vật là:
A Yếu tố di truyền, giới tính và thức ăn
B Yếu tố giới tớnh, hooc mon sinh truởng và phỏt triển
C Yếu tố giới tớnh, di truyền và hooc mon sinh truởng và phỏt triển
D Yếu tố thức ăn, hooc môn sinh trưởng và phát triển
6 Cõy ra hoa vào mựa hố là cõy:
7 Con non có các đặc điểm hỡnh thỏi, cấu tạo và sinh lí, gần giống với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác Đây là sinh truởng và phát triển:
8 ở cõy 2 lỏ mầm cú cả 2 hỡnh thức sinh trưởng là:
A Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân non
B Sinh trưởng sơ cấp, thứ cấp ở phần thân trưởng thành
C Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân trưởng thành và sinh trưởng thứ cấp ở phần thân non
D Sinh trưởng sơ cấp ở phần thân non và sinh trưởng thứ cấp ở phần trưởng thành
9 Theo quang chu kỡ, cõy trung tớnh ra hoa trong điều kiện:
Trang 210 Sinh trưởng ở động vật là:
A Sự hỡnh thành tế bào, mụ, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
B Sự tăng kích thước, khối lượng của cùng 1 tế bào, mô, cơ quan, cơ thể
C Sự biến đổi theo thời gian về hỡnh thaớ và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành
D Sự gia tăng kích thước và hỡnh thành tế bào, cơ quan mới có cấu tạo và chức năng khác hẳn cũ
11 Florigen là hợp chất gồm:
A Gibêrelin và Antêzin (chất giả định) B Gibêrelin (chất giả định) và Antêzin
12 Các chất điều hoà sinh trưởng bên trong cơ thể gây kích thích sinh trưởng của cây
13 Động vật nào sau đây có sự sinh trưởng và phát triển không qua biến thái
A ếch, bọ cánh cứng, bướm, ruồi, muỗi B Cá Chép, ếch, gà, bướm, ruồi
người
14 Muốn tạo ra giống ỉ từ 40kg thành giống ỉ lai tăng khối lượng xuất chuồng lên 100kg thỡ phải:
15 Phỏt triển ở thực vật là:
A Quỏ trỡnh tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây lớn lên
B Quỏ trỡnh biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chúc năng sinh hoá của tế bào làm cây
ra hoa, kết quả, tạo hạt
C Quỏ trỡnh biến đổi về chất lượng các cấu trúc và chức năng sinh hoá của tế bào làm cây thay đổi hỡnh thỏi
D Quỏ trỡnh tăng lên về số lượng, khối lượng và kích thước tế bào làm cây ra hoa, kết quả, tạo hạt
16 Sự sinh trưởng được điều hoà bởi hooc mon:
17 Chất kích thích sinh trưởng của cây được hỡnh thành chủ yếu ở:
A Cơ quan già, chi phối sự hỡnh thành cơ quan sinh dưỡng
B Cơ quan non, gây chết từng bộ phận hay toàn cây
C Cơ quan già, cơ quan sinh sản, cơ quan dự trữ, làm già hay gây chết từng bộ phận hay toàn cây
D Cơ quan non, chi phối sự hỡnh thành cơ quan sinh dưừng
18 Hooc mụn nào cú tỏc dụng ức chế sự tiết ra FSH và LH của tuyến yờn?
19 Thí dụ nào sau đây là biện pháp cải thiện dân số:
A Chẩn đoán sớm các sai lệch trong phát triển phôi thai, thai mang bệnh di truyền
B Đặt vũng trỏnh thai
C Phẫu thuật đỡnh sản
D Dựng thuốc diệt tinh trựng
20 Sinh trưởng sơ cấp là hỡnh thức sinh trưởng của:
A Tầng sinh vỏ làm cho cõy lớn và cao lờn
B Tầng sinh trụ làm cho cõy lớn và cao lờn
C Mụ phõn sinh làm cho cõy lớn và cao lờn
D Tầng sinh vỏ, tầng sinh trụ làm cho cây lớn lên về chiều ngang và sống lâu năm
Trang 321 Nếu cắt bỏ tuyến giỏp của nũng nọc thỡ nũng nọc sẽ khụng biến thành ếch vỡ:
A Không có Juvenin để kích thích biến thái
B Không có Tiroxin để kích thích biến thái
C Không có GH để kích thích biến thỏi
D Không có Ecđixơn để kích thích biến thái
22 ở cây có hạt 1 năm pha sinh sản gồm các giai đoạn:
A Ra hoa, tạo quả, quả chớn
B Sinh trưởng rễ thân lá mạnh, ra hoa, tạo quả, quả chín
C Nảy mầm, mọc lỏ, ra hoa, tạo quả
D Nảy mầm mọc lá sinh trưỏng rễ thân lá mạnh
23 Các chất độc hại gây quái thai vỡ:
C Chất độc gây chết trứng
D Chất độc gây sai lệch quá trỡnh sinh truởng và phỏt triển của hợp tử
24 Thí dụ nào sau đây không phải là yếu tố môi truờng tác động lên sự sinh trưởng và phát triển
ở động vật:
A Tuổi trưởng thành, gà Ri chỉ nặng 1kg-1,5kg trong khi đó gà Hồ nặng 3-4kg
B Vật nuôi thiếu vitamin, nguyên tố vi lượng thỡ vật nuụi sẽ bị cũi
C Cá rô phi lớn nhanh ở 300c, nhưng sẽ ngừng lớn và ngừng đẻ nếu xuống quá 180c
D Cá sống trong các vực nước bị ô nhiễm, nồng độ ôxy ít sẽ chậm lớn, không sinh sản
25 Giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn khác biệt nhau ở giai đoạn nào?
26 Sắc tố Enzim tồn tại ở hai dạng P660 và P730 tác động mạnh mẽ lên sự ra hoa là:
27 Nếu nuôi gà Ri và gà Hồ đạt đến khối lượng 1,5 kg thỡ nờn nuụi tiếp gà nào, xuất chuồng gà nào?
A Nuụi tiếp gà Ri, xuất chuồng gà Hồ B Nuụi tiếp gà Hồ, xuất chuồng gà Ri
29 Vỡ sao lưỡng cư sống được ở nước và cạn?
A Vỡ nguồn thức ăn ở 2 môi trường phong phú B Vỡ hụ hấp bằng phổi và bằng
da
C Vỡ chi cú màng vừa bơi vừa nhảy được trên cạn D Vỡ da luụn cần ẩm ướt.
30 Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó
là kết quả của:
C Hướng trọng lực âm D Cả 3 loại hướng trên.
31 Thân và rễ của cây có các kiểu hướng động như thế nào?
A Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng dương và hướng trọng
lực õm
B Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực
dương
C Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
dương
D Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực
âm
Trang 432 Quỏ trỡnh truyền tin qua xinỏp diễn ra theo trật tự nào?
A Chựy xinỏpmàng sau xinỏp khe xinỏp màng trước xináp.
B Màng trước xinápkhe xinỏp màng sau xinỏp chựy xinỏp.
C Chựy xinỏp màng trước xináp khe xinỏpmàng sau xinỏp.
D Chựy xinỏp màng trước xináp màng sau xinỏp khe xinỏp
33 Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
A Xảy ra nhanh, khú nhận thấy B Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
C Xảy ra chậm, khú nhận thấy D Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
34 í nào không đúng với đặc điểm phản xạ không điều kiện:
A Hỡnh thành thúi quen B Thường do tủy sống điều khiển.
C Di truyền được và đặc trưng cho loài D Mang tớnh bẩm sinh và bền vững.
35 Phản xạ của động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích là:
A Co ở phần cơ thể bị kích thích B Duỗi thẳng cơ thể.
36 í nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch:
A Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
B Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên.
C Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
D Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.
37 í nào đúng với đặc điểm của điện thế hoạt động ở giai đoạn tái phân cực:
A Na+ đi từ ngoài vào trong màng để trung hũa điện tích âm
C Na+ tiếp tục đi từ ngoài vào trong màng để gây thừa điện tích dương
38 Cơ chế duy trỡ huyết ỏp diễn ra theo trật tự nào?
A Huyết áp tăng cao thụ thể ỏp lực ở mạch mỏutim đập chậm lại và mạch máu dón trung
khu điều hũa tim mạch ở hành nóo huyết ỏp bỡnh thường
B Huyết áp tăng cao trung khu điều hũa tim mạch ở hành nóo thụ thể ỏp lực ở mạch
mỏutim đập chậm lại và mạch máu dón huyết ỏp bỡnh thường
C Huyết áp tăng caothụ thể ỏp lực ở mạch mỏutrung khu điều hũa tim mạch ở hành nóotim
đập chậm lại và mạch máu dón huyết ỏp bỡnh thường
D Huyết áp tăng caotrung khu điều hũa tim mạch ở hành nóotim đập chậm lại và mạch máu
dónthụ thể ỏp lực ở mạch mỏuhuyết ỏp bỡnh thường
39 Huyết ỏp là:
A Lực co búp của tim nhận mỏu từ tĩnh mạch B Lực co búp của tõm nhĩ tống
mỏu vào mạch
C Áp lực mỏu tỏc dụng lờn thành mạch D Áp lực máu tác dụng lên động
mạch
40 Khi thả tiếp một hũn đá vào cạnh con rùa thỡ thấy nú khụng rụt đầu vào mai nữa Đây là ví dụ
về hỡnh thức học tập: