Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng... Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng.. Tia MN trùng với tia PN.. Tia MP trùng với tia NP.. Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau.. Tia
Trang 1SGD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trường THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân Năm học : 2010 – 2011
Môn : TOÁN 6 ( Thời gian 90 phút )
Ψ -Ω
-Họ & tên : ………
Lớp : 6……
Điểm:
I./ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ):
Trong mỗi câu từ 1 đến 8 có 4 phương án trả lời A , B , C , D : Trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 : Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ?
A 8 B 5 C 4 D 3
Câu 2 : Kết quả của phép tính 5 5 5 3 là :
A 5 15 B 5 8 C 2 5 15 D 10 8
Câu 3 : Kết quả của phép tính 3 4 : 3 + 2 3 : 2 2 là :
A 2 B 8 C 11 D 29
Câu 4 : Kết quả sắp xếp các số : 2; 3; 101; 99− − − − theo thứ tự tăng dần là :
A 2; 3; 99; 101− − − − B 101; 99; 2; 3− − − − C 101; 99; 3; 2− − − − D 99; 101; 2; 3− − − − Câu 5 : Kết quả của phép tính : ( - 13 ) + ( - 28 ) là :
A 41− B 31− C 41 D 15−
Câu 6 : Cho tập hợp A = { x ∈ Z / − ≤ <2 x 3 } Số phần tử của tập hợp A là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 7: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P ( Hình dưới ) Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Tia MN trùng với tia MP
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PN
D Tia PN trùng với tia NP
Câu 8 : Trên tia Ox lấy các điểm M , N , P sao cho OM = 1cm , ON = 3cm , OP = 8cm Kết luận nào sau đây sai ?
A MN = 2cm B MP = 7cm C NP = 5cm D NP = 6cm
II./ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):
Bài 1 ( 2 điểm ) : Tìm số tự nhiên x biết : ( 2x - 8 ) 2 = 2 4
Bài 2 ( 1 điểm ) :
a/ Tìm số đối của các số nguyên sau : 6; 4; 7; ( 5)− − − −
b/ Tính nhanh : ( 15 + 21 ) + ( - 25 - 15 + 35 - 21 )
Bài 3 ( 2 điểm ): Số học sinh của một trường không quá 600 em Mỗi khi xếp hàng 6 , hàng 7 , hàng 8 ,hàng 9 thì không thừa một ai Hỏi số học sinh của trường đó là bao nhiêu em ?
Bài 4 ( 1 điểm ) : Cho đoạn thẳng MP , N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP , I là trung điểm của NP Biết
MN = 3cm , NP = 5cm Tính độ dài đoạn thẳng MI
Trường THCS&THPT Nguyễn Viết Xuân Năm học : 2010 – 2011
Môn : TOÁN 6 ( Thời gian 90 phút )
Trang 2Ψ -Ω
-Họ & tên : ………
Lớp : 6……
Điểm:
I./ TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ):
Trong mỗi câu từ 1 đến 8 có 4 phương án trả lời A , B , C , D : Trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy chọn chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1 : BCNN ( 6 ; 8 ) là :
A 48 B 36 C 24 D 6
Câu 2 : Tổng 3.7 + 45 Chia hết cho số nào sau đây :
A 9 B 7 C 5 D 3
Câu 3 : Kết quả của phép tính 3 15 : 3 5 là :
A 1 3 B 3 20 C 3 10 D 3 3
Câu 4 : Kết quả của phép tính 5 5 25 3 là :
A 5 10 B 5 11 C 125 15 D 5 30
Câu 5 : Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khac nhau là số nào ?
A – 789 B – 987 C – 123 D – 102
Câu 6 : Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn : 2− ≤ ≤x 3?
A 6 B 5 C 4 D 3
Câu 7: Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P ( Hình dưới ) Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Tia MN trùng với tia PN
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau
D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau.
Câu 8 : Cho hai tia OM , ON đối nhau , lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N ( Hình dưới ) Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Điểm M và P nằm cùng phía đối với điẻm O
B Điểm M và N nằm cùng phía đối với điẻm O
C Điểm O và N nằm khác phía đối với điẻm M M O P N
D Điểm M và N nằm khác phía đối với điẻm P
II./ TỰ LUẬN ( 6 điểm ):
Bài 1 ( 2 điểm ) : Tìm số tự nhiên x biết : ( 2x - 8 ) 2 = 2 4
Bài 2 ( 1 điểm ) :
a/ Tìm số đối của các số nguyên sau : 6; 4; 7; ( 5)− − − −
b/ Tính nhanh : ( 15 + 21 ) + ( - 25 - 15 + 35 - 21 )
Bài 3 ( 2 điểm ): Số học sinh của một trường không quá 600 em Mỗi khi xếp hàng 6 , hàng 7 , hàng 8 ,hàng
9 thì không thừa một ai Hỏi số học sinh của trường đó là bao nhiêu em ?
Bài 4 ( 1 điểm ) : Cho đoạn thẳng MP , N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP , I là trung điểm của NP Biết
MN = 3cm , NP = 5cm Tính độ dài đoạn thẳng MI
-HẾT -MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6
Năm học : 2010 – 2011 -Ω
-Ma trận đề A
Trang 3Nội dung chính
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1 0.5
1 0.5
1 2
1 0.5
1 2
5 3.5
0.5
1 0.5
1 1
1 0.5
4 2.5
0.5
1 0.5
1 1
3 2 Tổng
3 1.5
5 4.5
4 4
12 10
Ma trận đề B
Nội dung chính
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
2 1
2 1
1 2
1 2
6 6
Số nguyên
1 0.5
1 0.5
1 1
3 2 Đoạn thẳng
1 0.5
1 0.5
1 1
3 2
2
6 5
2 3
12 10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 6 HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2010 – 2011
Chọn đúng mỗi câu được 0.5 điểm
Trang 4A D B D C A C C D
II/ TỰ LUẬN ( 6 điểm ) :
BÀI CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM từng
phần TỔNG ĐIỂM 1 ( 2x - 8 ) 2 = 2 4 2x – 8 = 8
2x = 16
x = 8
0.5 đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 2đ 2 a Số đối của - 6 là 6 Số đối của 4 là - 4 Số đối của -7 là 7 Số đối của - ( - 5 ) là -5 0.25đ 0.25đ 0.5 đ b ( 15 + 21 ) + ( - 25 - 15 + 35 - 21 ) =15 + 21 – 25 -15 + 35 – 21 = ( 15 – 15 ) + ( 21 – 21 ) + ( 35 - 25 ) = 0 + 0 + 10= 10
0.25 đ 0.25 đ 0.5 đ 3 Gọi số hs cần tìm là a => a là BC ( 6; 7 ; 8 ) và a < 600 BCNN ( 6 ; 7 ; 8 ) = 2 3 3 2 7 = 504
=> BC ( 6;7;8 ) = B ( 504 ) = { 0 ; 504 ; 1008 ; … } => a = 504 KL : Vậy trường đó có 504 hs 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 0.5 đ 2 đ 4 Vẽ hình đúng Tính được IN = NP / 2 = 2,5 cm Tính được MI = MN + NI = 3 + 2,5 = 5,5 Vậy MI = 5,5 cm 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 0.25 đ 1 đ An Định,ngày 30 tháng 11 năm 2010 Chuyên môn duyệt Tổ trưởng Giáo viên ra đề Tr ầ n Th ị Chi ệ n Nguy ễ n Nam Th à nh Nguy ễ n Ng ọ c
Khi ế t BÀI LÀM :
Trang 5