Nguyễn Hoài hương Tỉ lệ tương đối và chức năng của các nguyên tố trong cơ thể người II.1.. hữu cơ, thành phần của nước Cáo N@ Thành phần của protein, nucleic acid nguyén - - - Ca 1,5
Trang 1SINH HỌC A CHƯƠNG II: CƠ SỞ HÓA HỌC
TS Nguyễn Hoài hương
Tỉ lệ tương đối và chức năng của các nguyên tố trong cơ thể người
II.1 Các nguyên tố cấu tạo nên chất sống
He
ane © Bulk elements Nguyên to đa lượng › lẽ": n
Li | Be © Trace elements Nguyén tô vi lượng B|G|N|O | F | Ne
11 13 14 15 16 17 18
Na AI Sỉ P s cl | Ar
19 20 21 32 33 35 36
K | Ca | Sc Ge | As Br | Kr
37 38 39 sa 51 52 54
Rb | Sr Y Sn | Sb | Te Xe
55 56 82 83 84 85 86
Cs | Ba Pb | Bi Po | At | Rn
\
87 Fr |88 Ra N\ Lanthanide: 1 1 es
Actinides
Tén
(ti 16 %) Chức năng
O (65) Tham gia hô hấp, thành phan của nứơc và hầu hêt các
2 ^ x : chat hitu co
Cac nguyén tô tham gia C (18) Tạo khung chất hữu eo
cau tao chat song H (10) Có trong hầu hết các chất hữu cơ, thành phần của nước
Cáo N@) Thành phần của protein, nucleic acid
nguyén - - - Ca (1,5) Thanh phần của xương và răng, quan trọng trong eo cơ,
tố trong Các Các nguyên dẫn truyền xung thần kinh và đông máu
chất lon | tố vỉ lượng P (1) Thanh phan nucleic acid, xuong, phan ttt ATP — chuyén
hữu cơ năng lượng
Cc Kt Fe Vv K (0,4) Cation chi yéu trong tb, quan trong cho hoat dong than
H Na* Mn AL kinh và eo cơ
N Me" Co Mo S (0,3) Thành phần phần lớn protein
<a a a Na (0,2) | Cation chủ yếu trong địch của mô, vai trò cân bằng chất,
S ~ ~ B dịch, trong dẫn truyền xung thần kinh
ˆ Mg (0,1) | Cần thiết cho máu và các mô, thành phần của nhiều hệ
enzyme quan trọng
CI (0,1) Anion chủ yếu của dịch cơ thể, cân bằng nội dịch
Fe (vết) | Thành phần của hemoglobin, myoglobin và một số enzyme
1 (vết) Thành phần của hormone tuyến giáp
II 2 Các liên kết và tương tác hóa học
Liên kết hóa học: lực hút giữa các nguyên tử tạo nên phân tử Tương tác hóa học:
NAME BASIS OF INTERACTION STRUCTURE BOND ENERGY? (KCAL/MOL)
Covalent bond Các nguyên tử góp (i 50-110
chung điện tử
H œ ma — r Š =
Hydrogen bond Lực hút tĩnh điện giữa các \_i, o= 3-7
nhóm chức phân cực
Tonic bond Lực hút tĩnh điện giữa aa = +7
các ion trái dâu H
Tương tác giữa các phân fF |
Hydrophobic interaction tử không phân cưc khi có ‘ f Hs°%9+‹ỞH { { I2)
mặt các phân tử phân cực H H HH
van der Waals interaction Tương tác giữa các đám H—H xé 1
H H
mây điện tử của các phân
tử không phân cực
Trang 2H, (hydrogen gas)
Phân tử phân cực do sự
phân bô điện tử không
đồng đêu
Liên kết cộng hóa trị
> Polar 1
™ covalent
atoms
5 +
Š
Two water molecules Two parts of one large molecule
(or two large molecules)
Lién két hydro
ct Sodium ion — Chordeion
@ (b) NaCl crystal
Lién két ion
Lực giữ
những phần
không phân cực của phân tử/ các phân
tử không phân cực lại với nhau gọi là
tương tác kị
nước
Quá trình tạo thành micelle của các phân tử acid béo do tương tác
kị nước Tương tác kị nước: các đuôi hydrocarbon có xu hướng “xích lại
gân nhau” và “tránh xa” các phân tử nước
Trang 3xepluaion
= Bán kính tối thiểu mà hai van der Waals vadiue — nguyén te c6 thé tién lai gan
nhau
>>
r
Tương tác van der Waals: tương tác giữa các đám may
điện tử của các nguyên tử không mang điện khi chúng ở
II 3 Thành phần vô cơ của chất sống
1 Nước (H;O)
Chất vô cơ đơn giản chiếm phần lớn trên trái dất Chiếm gần 70-80% cơ thể sinh vật
Sự sống bắt nguồn từ nứơc
Vì sao ?
covalent bond
117 pm
Oo O aa pm
© 90
@" 7® 8
104.52 4 Phân tử phân cực Tạo thành liên kết hydro
Cấu tạo đặc biệt của phân tử nước
gần nhau
(a) Solid water (ice) (b) Liquid water (c) Gaseous water (steam)
QS, 9e
ô ¬ @ : © 2 y 0.6 6
@ :ợ a @: Ô¿ 6 6 „9 2 BOS e °
@ : Qa : x) © e Đ® ©
—
à ®à® reas | wetter van ree
- by hydrogen bonds molecules move hydrogen bonds
Liên kết hydro giữa các phân tử
nước:
Nước đá: mạng lưới liên kết hydro
chặt chế
Nước lỏng: liên kế hydro liên tục
hình thành và phá vỡ khi nước chảy
Hơi nước: không có liên kết hydro
|~Xylem
sap
%2 Mesophyll
0% cells
2 $\°6)“-Stoma
$ s|-Water
e L 1
Atmosphere
©,
1
s, Xylem Adhesion Cell
ef cells
°
(Is
®
°
&
it
%
‘3 &
13) lee ie Cohesion, COHESION AND by Pca IN hydrogen
o® THE XYLEM bonding
+t
Water molecule
particle
i L Water 'WATER UPTAKE
FROM SOIL
© 1999 Addison Wesley Longman, Inc
Lién két hydro
giữa các phân tử
nước tạo sự kết
dính giữa các phân tử nước
Liên kết hydro
giữa các phân tử nước với các phân tử phân cực khác, ví dụ như cellulose vách
tế bào thực vật
ug
Mô hình vận
chuyền nước
trong mạch dẫn
thực vật
Trang 4Na? and Cr hold ions
together in a solid crystal
Water molecules
When NaCl is dissolved in
water, the chloride anion (-)
Dung dich dém
Một số vi sinh vật có khả năng
thích nghi trong điều kiện pH
cực đoan (vi khuân ưa acid, vi
khuân ưa kiêm)
Phần lớn sinh vật cần duy trì
pH ôn định (pH sinh ly = 7.4)
Duy trì H nhờ dung dịch đệm
Dung dịch đệm là hỗn hợp của
một acid yêu và một base
tương ứng
Ví dụ: H2CO3 và HCO3-
HCO,” + H* = H,CO,
Phản ứng theo chiều sang
phải nếu thêm acid và sang
trái nêu thêm base
Nước đóng vai trò dung môi:
Chat hòa tan tạo liên kết hydro với phân tử
nước
Asmall amount of added base greatly increases pH
Within the buffering range, additions
of even large quantities of base result
in relatively small changes in pH
4
pH
5
6 Pann nner nee enn nner nec eee ne meiiagee bones
7 When buffering capacity
is exceeded, added base
8 greatly increases pH
Basic a a ae Sa Mt
0 1 2 3 4 5 Amount of base added
Trong vùng đệm, pH ít thay đổi
ngay cả khi thêm một lượng
kiêm lớn
2 Acid, base và độ pH
Acid: chat cho H+
Base: chat nhận H:
pH = -log[H*]
3 Cac chất vô cơ khác
Sample being, measured
Stomach acid Lemon juice Vinegar, cola Tomatoes
Human urine Distilled water Human blood Seawater Baking soda Milk of magnesia Household ammonia Oven cleaner
pH value Acidic
Basic
pH meter
H* concentration
(moles per liter)
1
107
103
104
105
10°
107 ~¢—— Neutral pH
wh A change of 1 pH
unit means a 10-
10” fold change in Ht
10-19 concentration
10
1012
1012 Ahigh pH is basic
1014
Muối: NaCl, KCI, NaHCO;, CaCl;, CaCO;, MgSOu, NaH;,PO/
Nguyên tố vi lượng: I, Mn, Zn, Fe
Khí hòa tan: COs, Oo
Trang 5II 3 Các hợp chất hữu cơ phân tử nhỏ
1 Tính chất của các hợp chất hữu cơ ảnh hưởng đến chức năng
của chúng trong cơ thê
- _ Kích thước phân tử
- Dé phan cực
- Độ hòa tan
- _ Tính acid/ kiềm
- Nhóm chức
- Các dạng đồng phân
Hydrocarbon
> Không phân cực
>Không tan trong nước/ tan trong dung môi hữu cơ: kị nước
(hydrophophe)
Các nhóm chức
>Phân cực, thậm chí có khả năng phân ly thành ion: ái nước
(hydrophile)
> Tan trong nước
Hợp chất hưu cơ =
sườn hydrocarbon + các nhóm chức Các hydrocarbon
Compound Structural Ball-and- mg imolecutar formula stick model Ailing formula) model
H :
oy
CH, | = ft
H
HH fog ( Zx¬ ~)
ehere 2116 HH ›; le® LA
Compound Space-
(lecular Set aoa Từng
formula) " model Ethylene H H es
` ⁄ C 3 f ~£
CoH, H H ty CR
CO ~ a
em ste tr @
h
Các dạng đồng phân
Các nhóm chức
Functional Class of Structural \ Ball-and- group compounds formula EXample stick model
i
Hydroxyl Alcohols Hà H—C—C—OH ,
—OH men Hn § 6
Ethanol
oO H °
Carbonyl Aldehydes coc xa 2
—CHO \ HH ì x
H Acetaldehyde Carbonyl Ketones fe) mạ 2
` lì ïn—c—=c=se=n 2
ce R—C—R nw o4 eo
Acetone
4 n=.-C
Carboxyl Carboxylic R—C Be NG >
—COOH acids \ ann w 6
OH Acetic acid
H H H
⁄ H—C—X
Amino Amines RN: eh —
NZ H = Methylamine
HO O
\a : o đế,
Phosphate Organic II H-C-OH © Se
—OPO;? 3 p hosphates R-O-P-O- phate: ị H=C~o-p-o ee 5 — pO e
o H °
3-Phospho- glyceric acid
ey
Sulfhydryl Thiols Be HE an &
—SH R—SH wee °e i
Mercapto- ethanol
Đồng phân = các hợp chất cùng công thức hóa học, khác về sự sắp xếp các nguyên tử trong phân tử
Các dạng đồng phân chính trong tự nhiên:
Đồng phân cấu trúc
Vd:
Butane Isobutane
Trang 6Đồng phân quang học: khi có 4 nguyên tử khác nhau gắn vào môt
nguyên tử C,
Sự sắp xếp các nguyên tử khác nhau xung quang nguyên tử C sao cho
hai phân tử đôi xứng qua gương
Hand Mirror
image
II 4 Các đại phân tử sinh học
> Carbohydrate
> Lipid
are present in roughly the same proportions in all living things
Living tissues are
» Acid nucleic 70% water
Large
molecules Proteins (polypeptides)
Nucleic acids
Carbohydrates (polysaccharides)
Ions and
small molecules
Lipids
Thanh phan hóa học của các mô
Fischer projections
coo? 5 E ®ooa
Ho FY ED OH
H coo° ¡ Sooc H
BI ch
L-lactic acid D-lactic acid
rotation In muscle, blood In milk products rotation
L- Acid lactic va D-acid lactic
1 Đặc điểm chung của các đại phân tử sinh hoc Đại phân tử sinh học: Mw > 1000
Là polymer sinh học tạo thành từ các monomer nhờ liên kết cộng hóa
trị
COMPLEX POLYMER
oligopeptide (protein)
(sugar) (carbohydrate)
nMonomer © Polymer +nH2O
Trang 7(a) Condensation Phản ứng trùng
ngưng: tông hợp
biopolymer từ
monomer
H-MonomerLEOH + H-—Monomer}+OH
H-{Monomer |}Monomer || Monomer + OH
H—|Monomer } Monomer } Monomer |}- OH phan hủy biopolymer
H,0 Water is added thanh cac monomer
in hydrolysis
Acovalent bond between
monomers is broken
2 Carbohydrate
Cau tao chung: (C-H-OH)
>» Duong don (monosaccharide): monomer
> Đường đôi (disaccharide): dimer
» Oligosaccharide: 3-20 monosaccharide
>» Polysaccharide: polymer cua duéng don
Chức năng:
> Dự trữ năng lượng: đường, tỉnh bột và glycogen
> Làm thành phần cấu trúc tế bào: như cellulose trong thành tế bào
thực vật và nhiều lọai động vật nguyên sinh, chitin trong lớp vỏ
côn trùng và động vật chân đốt
> Vai trò trong quá trình nhận biết, truyền tín hiệu giữa các phân tử,
tương tác giữa các tê bào, phản ứng miền dich (glycoconjugate:
glycolipid va glycoprotein, proteoglycan)
Chức năng các đại phân tử sinh học:
Chức năng phụ thuộc vào
> Tính chất hóa học nhóm chức của monomer
> Cau tric khéng gian
Cac chirc nang chinh
> Dự trữ năng lượng
>Hỗ trợ cấu trúc
>Bảo vệ
>Xúc tác
>Vận chuyển
>Điều hòa
>Chuyén động
>Lựu trữ thông tin
a) Đường don (monosaccharide) (CH,O)n (n=2-7)
Chứa nhóm chức aldehyte hoặc
ketone và nhiều nhóm hydroxyl
Đường năm (pentose): ribose (thành
phan ctia ATP, RNA, NADH), deoxyribose thành phần của DNA
Duong sau: glucose, fructose
Hot-on HOCH, 5 OH
H—=¢-0H _ * '
sCH,OH D-ribose B-D-ribofuranose
Trang 8Đồng phân anomer tồn tại đồng thời trong dung dịch
0
So
H—C—OH HO—C—H H—C—OH HC—OH sCH,OH D-glucose HOCH, Z NX HOCH,
5 fe) 5 Oo OH 4£ OH 1 4¢ OH 1
HO 3 2OH HO 3 2
OH OH œ-D-glucopyranose B-D-glucopyranose
(36%) (64%)
a-D-glucose P-D-glucose
Dẫn xuất của đường đơn
—CH;
trung gian trao đôi chât
H OH
` À OH H
sun)
OH CH 70H
O
HO
OH Glucosamine group Galactosamine
p-D-qlucoronic acid
b) Đường đôi (disaccharide)
~b EF
H H H H H
OH H 4ÁOH H OH OH HI O4(OH H OH OH H)1 2Kñ Hở
HO oO H H HO a oO B CH 0H
ơ-D-Glucopyranosyl- ĐH nhan hào œ-D-Glucopyranosyl- (1>4)-p-glucopyranose †>4)-D-glucopyranose (1“>2)-B-p-fructofuranoside
Liên kết 1,4 glycoside
Trang 9c) Polysaccharide (glycan) TS ss
HD a7 & Fs e
CH;OH ạ CH;OH ạ CH;OH 2 1C * ar tte Ss ‹
CH;OH CH;OH
20 000 a-
Glucose) eon Lo Amylopectin (phân
SE
nà ỷỷ—n
Sf
Glycogen (polymer ciia a- Glucose, phân nhánh, mỗi nhánh
chứa khoảng 13 phân tử Glucose)
Dextran (a1—6)Glc repeats, with (a1—3) branches
Polysaccharide vi khuan va nam men
Sephadex: dextran tng hop teng dung trong sac ky
oo jain
CHa! OH CHa! OH
Cellulose (polymer
cuia B-Glucose)
NHCOCH; pron NHCOCH;
NHCOCH; pet
Chitin (polymer của N-acetyl-D-
ølucosamine)
Peptidoglycan: vách tế bào
vi khuân Gram+
Staphylococcus aureus
N-Acetylglucosamine (GlcNAc) N-Acetylmuramic
acid (Mur2Ac)
Site of cleavage by lysozyme
Reducing end
Pentaglycine cross-link
Trang 10
Các Poly- Mono- Mono- Linkage Branch- | Occurrence Function
saccharide saccharide1} saccharide 2 ing
polysac
Bacteria
quan
trọng Murein D-GlcNAc D-MurNAc!) B14 —— Cell wall SC
đóng Dextran D-Glc œ1 >6 œ1->3 | Slime WB
vai trò
dự trữ | Plants
năng Agarose D-Gal L-aGal?Ì P1->4 | B13 |Redalgae(agar) | WB
lượng Carrageenan | D-Gal — B13 a1>4 | Redalgae WB
va cau Cellulose D-Gle _ B14 — Cell wall SC
trúc Xyloglucan | D-Glc D-Xyl (D-Gal, | B1>4 | B1>6_ | Cellwall SC
L-Fuc) (B12) | (Hemicellulose) | sc Arabinan L-Ara = œ]->5 œ1->3 | Cellwall(pectin)
Amylose D-Glc — a1>4 —= Amyloplasts RC
Amylopectin | D-Glc — ơœ1->4 œ1->6 | Amyloplasts RC
Inulin D-Fru p2->1 Storage cells RC
Animals
Chitin D-GlcNAc — B1->4 — Insects, crabs SK
Glycogen D-Glc — a1>4 | ơ1->6 | Lwer,muscle RK
Hyaluronic D-GICUA D-GIcNAc B1->4 — Connective tissue | SK,WB
acid B1—>3
SC= structural carbohydrate, RC= reserve carbohydrate,
VW/B = water-binding carbohydrate; '`N-acetylmuramic acid, 2) 3,6-anhydrogalactose
ii) Glycoprotein
Oligosaccharide liên kết cộng hóa trị với protein
Nằm ngoài màng sinh chất tế bào, trong chất ngoại bào, trong máu,
trong một sô bào quan như bộ Qolgi, các hạt tiêt và tiêu thê
Đóng vai trò vị trí nhận biết (recognition site) hoặc vị trí liên kết (binding
site) đôi với các protein khác
iii) Glycolipid
Thành phan lipid mang té bao, trong d6 dau ai nu@c [a oligosaccharide
Đóng vai trò vị nhận biết (recognition site) hoặc vị trí liên kết (binding
site) đôi với các protein khác
d) Glycoconjugate i) Proteoglycan:
Protein liên kết cộng hóa trị
với với glycan (heparan sulfate, keratan sulfate, chondroitin sulfate)
Đại phân tử sinh học trên bề mặt tế bào hoặc chất
ngoại bào
Thành phần chính của sụn
Virus Bacterium
Oligosaccharide
chain Plasma a I membrane wr V2 protein y C :
Glycolipid 2 2
€ > :
3 J
(d) (a)
Mannose 6-phosphate
~ receptorflectin
(f)
—
|Enzyme
<2 Mannose
6-phosphate residue on newly synthesized protein Trans Golgi
Hyaluronate (up to 50,000 repeating disaccharides)
Keratan sulfate
Chondroitin
sulfate SRI = Link
SS proteins Aggrecan core protein
Proteoglycan của chất ngoại bào
Lymphocyte 4) Cac oligosaccharide
(trong glycoprotein va
@ glycolipid) déng vai tré vi tri
ề nhận biết và liên kết
` b) Giai đoạn đầu tiên của
P-selectin % lây nhiễm của virus: virus
X RY gan vao glycoprotein be
mat té bao c) Độc tố vi khuẩn (tả, ho
ga) gan vao glycolipid be mặt tê bào trước khi xâm
nhập
kết với tế bào đề phát triển
©) Giúp cho sự tương tác giữa tê bào-tê bào
f) Liên kết giữa enzyme và
glycoprotein đê vận enzyme từ bộ Golgi sang tiêu thê
Chức năng
glycolipid
10