1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tiết 74 - So sánh phân số

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh các phân số sau:. a.[r]

Trang 1

VÝ dô: So s¸nh c¸c ph©n sè:

( Vì 1 < 3 ) ( Vì 2 > -4 )

Ta cã

vµ Ta cã

TIẾT 74: SO SÁNH PHÂN SỐ

1.So sánh hai phân số cùng mẫu (Nhắc lại)

a, vµ

b,

<

Qui t¾c: Trong hai ph©n sè cã cïng mét mÉu dương,

ph©n sè nµo cã tö lín h¬n th× lín h¬n.

>

Trang 2

3 4

5

 4

5

2 So sánh hai phân số không cùng mẫu

Ví dụ: So sánh và

- Ta cú :

- Qui đồng mẫu phân số 3 và

4

5

Ta có: 3

4

- Vì -15 > -16 nên 15

20

4

Vậy :

3 4

( 4

5

3)

5

 

15 2

5

5

4

4)

4

 

16 20

 

4 5

4 5

16 20

MC: 20

Qui tắc: Muốn so sánh hai phân số không cùng

mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng cùng

một mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân

số nào có

số nào có tử lớn hơn tử lớn hơn thì lớn hơn. thì lớn hơn.

Muốn so sỏnh 2 phõn số khụng cựng mẫu ta làm thế

nào ?

=

Trang 3

So sánh các phân số sau:

=

=

=

=

=

Ta có:

=

=

Vì - 4 < 5 nên <

<

Trang 4

0

Nhận xét:

+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên cùng dấu thì

+ Phân số có tử và mẫu là hai số nguyên khác dấu thì

3

5

?3 :Hãy so sánh các phân số sau với số 0.

2 3

2 7

3 5

Trang 6

Bài tập : Hãy điền Đ (đúng) hay S (sai) vào ô trống thích hợp

11 10

a

13 13

c

3 5

b

11 11

Đ

S

S

Đ

S S

d.

13

15

13

f 0

12 

Trang 7

Bài toán 1 :Các khẳng định sau đúng hay sai?

a) Trong hai phân số có cùng mẫu, phân số nào có tử lớn

thỡ lớn hơn.

b) Trong hai phân số có cùng một mẫu dương, phân số

nào có tử lớn thỡ lớn hơn.

c) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta quy

đồng mẫu hai phân số đó rồi so sánh các tử với nhau :

Phân số nào có tử lớn thỡ lớn hơn.

d) Muốn so sánh hai phân số không cùng mẫu , ta viết

chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu dương

rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có tử lớn thỡ

lớn hơn.

Đ

S

Đ

S

Trang 8

Bài 37: Sgk/23: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

< < < <

< < <

3 36 18 4

 -11 -5 

<

<

Trang 9

- N¾m qui t¾c so s¸nh hai ph©n sè cïng mÉu

vµ kh«ng cïng mÉu

- Lµm BT 39, 41(SGK)/24

- ChuÈn bÞ tiết: Luyện tập so sánh phân số

Ngày đăng: 10/01/2021, 17:09