1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài soạn Ngữ văn 11 tiết 74: Nghĩa của câu

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 209,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các phương diện tình thái phổ biến tạo nên nghĩa tình thái của câu : + Sự nhìn nhận, đánh giá và thái độ của người nói đối với sự việc được đề cập.. + Tình cảm, thái độ của người nói v[r]

Trang 1

GIÁO ÁN

Tuần:19

Tiết ppct:74

Ngày soạn:19/12/10

Ngày dạy:22/12/10

NGHĨA CỦA CÂU

A M ỨC ĐỘ CẦN ĐẠT

-     dung # $% &' hai thành +, -( -( / & 0 (nghĩa biểu thị thơng tin) -( tình

thái (nghĩa biểu thị tình cảm) HS 8 $ 9) và phân tích  hai thành +, -( <( câu, $ 9) ! > ?) -( /

& 0 vào hai thành +, $A câu thích + &B  %5

B TR ỌNG TÂM KIẾN THỨC, KĨ NĂNG, THÁI ĐỘ

1 C 9 )D Khái  0 -( -( / & 0= -( tình thái   dung và hình )D $ E"  0 thơng )G trong câu Quan 0  ( hai thành +, -( trong câu

2 C- K 8 $ 9) và phân tích hai thành +, -( trong câu L?@ câu )E  0 hai thành +, -( thích

+5 Phát  0 và N( OP &'  dung ý -( trong câu

3 Thái  Có ý thức nắm bắt hai thành +, -( -( / & 0 (nghĩa biểu thị thơng tin) -( tình thái (nghĩa biểu thị tình cảm)

C PH

th¶o luËn, tr¶ lêi c¸c c©u hái, luyƯn tËp

D TI ẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: KiE tra - S 2 Kiểm tra: Bài cT= bài @? <( U sinh 3 Bài mB

- HU sinh suy -( câu ^ = $_

sung, ghi chép HU sinh )%@ O"8

nhĩm, 8 xét trình bày ý c 9 cá

nhân E )H% OG câu ^ theo e

B <( GV

- Giáo viên ^ U sinh, bổ sung

cho đầy đu ûS) ý chính bổ sung

cho đầy đủS) ý chính

- 7/ & 0 là gì ? Trong )/ )9

khách quan, cĩ  O@? / & 0

+_ $ 9 nào tác  và )?@ nên

-( / & 0 <( câu ?

- Qua phân tích  O 0"= em hãy

cho $ 9) : L9 nào là -( / /

& 0g

- -( / & 0 )G  $ E"

 0 trong câu  )9 nào? Nªu c¸c

viƯc?

- Lj hai ví !k trên, em hãy cho $ 9) :

Nghiã <( câu là gì?

- Một số loại nghịa mà câu thường

biểu hiện: hành động, quá trình,

trạng thái, tính chất, quan hệ…được

biểu hiện nhờ những thành phần

nằm trong khung câu: CN, VN,

TrN, KN, BN…

- Thơng )G trong ) phát

I HAI THÀNH PHẦN NGHĨA CỦA CÂU

1 Ví dụ:

a Cặp câu “a.1” và “a.2” :

- Gíơng nhau : % 2 câu '" ' 8+ 9 cùng ) / & 0 : Chí Phèo )j

)G “ao ước cĩ một gia đình nho nhỏ”.

- Khác nhau: Câu “a.1” kèm theo / 4 giá (   &' / & 0

1$p )j “hình như”) Câu “a.2” ' 8+ 9 / & 0  nĩ i b%] ra.

b.Cặp câu “b.1” và “b.2”:

- Gíơng nhau : Cùng ' 8+ 9 / & 0 “ người ta cũng bằng lịng”.

- Khác nhau: + Câu “b.1” : )E  0 / 4 giá < quan <( G nĩi &' c9) h"% / & 05

+ Câu “b.2” : r # )", ' 8+ 9 / & 05

2 Nhận xét: -( <( phát ngơn chính là nội dung mà phát ngơn

biểu thị.

- sP câu )G cĩ hai thành +, -( -( / & 0 (nghĩa biểu thị

thơng tin) : là -( ' 8+ 9 ) hay  '" / & 0 -( tình thái

(nghĩa biểu thị tình cảm): là / bày )^ thái = / 4 giá <( G nĩi

S &B / & 0 a5

II Nghĩa sự việc:

1 Tìm hiểu ngữ liệu: 7/ & 0 là   0 )= / c 0= 

@?)  (ở trạng thái động hoặc tĩnh) cĩ ! > $ 9 trong )G gian,

khơng gian hay  quan 0  ( các / &8)t

- s) S O@? / & 0 +_ $ 9 )?@ nên -( <( câu:

+ 7/ & 0 $ E"  0 hành 5 + 7/ & 0 $ E"  0 )H? thái, tính u)= v  E=) )9= )w )? t + 7/ & 0 $ E"  0 quan 05

* Lưu ý : Ở sự việc tồn tại, cĩ )E câu r cĩ 2 $ +8 :

+ X )j )w )? (cĩ, cịn , mất, hết )

+ 7/ &8) )w )? ( khách, tiền, gạo, đệ tử, ơng , tơi…)

Trang 2

GIÁO ÁN

ngụn (hay ) cõu) cú u] thành

+, -(g

* Tỡnh thỏi là gỡ?

- Hs làm việc theo nhóm

-  tỡnh thỏi +_ $ 9 u) )?@

nờn -( tỡnh thỏi <( cõu?

- Cỏc )_ làm bài theo nhúm:

+ Bài 1 : L_ 1

+ Bài 2 : L_ 2

+ Bài 3 : L_ 3

- Hs làm việc với sgk Thế nào là

nghĩa sự việc ?

- Hs làm việc với sgk Thế nào là

nghĩa tình thái ?

- Qua phõn tớch  O 0"= GV: 

ý E U sinh trỡnh bày &' kiờn )D5

Yờu ," cỏc em làm & 0 nhanh,

)%@ O"8 nhúm

GV 8 xet và B !y HS Tỡm

nhửừng neựt chung

- Hửụựng daón HS ruựt ra keỏt luaọn sau

khi yeõu caàu caực em Hs làm việc với

Sgk

- Hs làm việc theo nhóm

- Cỏc )_ làm bài theo nhúm: + Bài 1:

L_ 1 + Bài 2: L_ 2 + Bài 3: L_ 3

Hs làm việc với sgk Thế nào là

nghĩa sự việc?

- Vd 3: “Tiếng trống thu không

trên cái chòi canh của phố huyện

Từng tiếng một vang xa gọi buổi

chiều”

- Sự việc: báo an toàn không có gì

xảy ra, chuẩn bị đóng cửa thành khi

bóng chiều sắp hết

- Nghĩa tình thái là thành phần phản

ánh thái độ, sự đánh giá của 

nói đối với sự việc " nói đến

trong câu

Bài số 4

+Trời 4! mất! => phỏng đoán sự

việc chắc chắn xảy ra

+ Trời 4! chắc? => phỏng đoán sự

việc có thể xảy ra hoặc không?

“Chắc”: Không có hàm ý tích cực,

hay tiêu cực “Xong rồi nhỉ”: sắc

thái thân mật, chờ đợi sự đồng tình ở

phía  đối thoại “Xong rồi

mà”: sắc thái nghi ngại Trong câu

cầu khiến “ăn đi mà”: thì lại có hàm

ý năn nỉ

+ Cú )E thờm $ +8 )D 3 : # S hay )G gian )w )? ( Trong

nhà cú khỏch).

+ z &e trớ  )j )w )? = cú )E là  )j hay tớnh )j miờu )% cỏch )D

)w )? (Ngoài song thỏ thẻ oanh vàng)

- Ở sự việc quan hệ thỡ cú  '" O@? quan 0  w u) (là), p "

1<(2= so sỏnh ( =  S= 0)= )/(= khỏc, ), nguyờn nhõn (vỡ, )? = do,

$p =5552= k ; 1E= cho, )…

- Trong cõu,  )j  tham gia $ E"  0 -( / & 0 )G a cỏc vai trũ < = &e = )H? = cp = @v cỏc thành +, +k khỏc

2 Khỏi niệm : Nghĩa sự việc là nghĩa ứng với sự việc được đề cập

đến trong cõu là thành phần phản ánh sự tình trong câu.

- -( / & 0 )G  $ E"  0 G cỏc )j  a vai trũ <

= &e = )H? = cp  và ) S thành +, +k khỏc Vd 3

III Thực hành về nghĩa sự việc:

1 Bài 1 : Phõn tớch nghĩa sự việc ở từng cõu trong bài thơ.

- Cõu 1: ! > )% 2 / & 0 ( ao thu lạnh, nước trong) / & 0 )H? thỏi.

- Cõu 2: ) / & 0 (thuyền bộ)  v  E5

- Cõu 3: ) / & 0 (súng gợn) quỏ trỡnh

- Cõu 4: ) / & 0 (lỏ đưa nhanh)  quỏ trỡnh.

- Cõu 5: hai ./ & 0 (tầng mõy- lơ lửng) )H? thỏi; (trời xanh ngắt)

v  E5 Cõu 6: hai / & 0 (ngừ trỳc- quanh co)  v  E~ (khỏch -

vắng teo) )H? thỏi Cõu 7: Hai / & 0 (tựa gối, buụng cần)  ) )95

- Cõu 8: s) / & 0 ( cỏ đớp)  hành 

2 Bài 2: Tỏch -( tỡnh thỏi và -( / & 0 trong cỏc cõu:

- Cõu a: + Nghĩa sự việc : núi &' Xuõn

+ Nghĩa tỡnh thỏi : / cụng 8 / danh giỏ là cú )/ ( )E

 0 p cỏc )j thực),  r )/ p ) +# ! 0 nào a (kể); cũn

p +# ! 0 khỏc thỡ là  '" đỏng sợ.

- Cõu b : + Nghĩa sự việc: I<( k - &' & 0 U ' <( mỡnh

),] )# O? 5 + Nghĩa tỡnh thỏi )E  0 ) +^ @4r B là c%

K= D ( hoàn toàn   &' & 0 & 0 U , '5

- Cõu c: Cõu này cú hai / & 0 và hai tỡnh thỏi:

+ Sự việc thứ nhất : U T phõn võn  mỡnh  thỏi độ phỏng đoỏn chưa chắc chắn ( từ “dễ”= cú lẽ, hỡnh như…).

+ Sự việc thứ 2: mỡnh T khụng $ 9) rừ con gỏi mỡnh cú  hay khụng

G núi u ? $A 3 )j tỡnh thỏi (“đến chớnh ngay” mỡnh)

3 Bài số 3

- Vẫn: chỉ sự việc đã xảy ra * Liền : chỉ sự việc xảy ra ngay sau đó * Không thể : nghĩa tình thái chỉ khả năng xảy ra * Câu 5,6,7,8: nghĩa tình thái chỉ khả năng xảy ra

4 Bài số 4

về  đối thoại “Mất”: gắn liền với việc đánh giá tiêu cực, nên không

III HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- L/ hành &' -( / & 0= &' -( tỡnh thỏi

- HS &' nhà "„ $e baứi Thao taực laọp luaọn baực boỷ vaứ baứi Haàu trụứi cuỷa Taỷn ẹaứ

Trang 3

GIÁO ÁN

* Nghĩa tình thái :

- Tình thái là các )H? thái % xúc hay tình % <( con G )HB / & 0=  0 )5

- Các +# ! 0 tình thái +_ $ 9 )?@ nên -( tình thái <( câu :

+ 7/ nhìn 8= 4 giá và thái  <( G nói S &B / & 0  ' 8+5

+ Tình %= thái  <( G nói &B G nghe 1)E  0 qua các )j b hô, các )j U 4+= các )j tình thái

"S câu)

5 Bµi sè 5

...

nằm khung câu: CN, VN,

TrN, KN, BN…

- Thơng )G ) phát

I HAI THÀNH PHẦN NGHĨA CỦA CÂU

Ví dụ:

a Cặp câu “a.1” “a.2”... )_ làm theo nhúm:

+ Bài : L_

+ Bài : L_

+ Bài : L_

- Hs làm việc với sgk Thế

nghĩa việc ?

- Hs làm việc với sgk Thế

nghĩa tình thái ?

-... mỡnh)

3 Bài số

- Vẫn: việc xảy * Liền : việc xảy sau * Khơng thể : nghĩa tình thái khả xảy * Câu 5,6,7,8: nghĩa tình thái khả xảy

Bài số

về 

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w