1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 6 TC 10-11

13 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu Hiệu Chia Hết Cho 3, Cho 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 216,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.. Những số có tận cùng là chữ số chẵn và tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết c

Trang 1

Ngàysoạn: 25/10/2010

Tiết 8 dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

i Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

- áp dụng các dấu hiệu trên để giải bài tập

- Rèn tính cẩn thận và t duy logic

ii Tiến trình bài dạy:

1 Nhắc lại kiến thức:

Nờu dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9

Những số như thế nào thỡ chia hết cho 2

và 3? Cho VD 2 số như vậy

Những số như thế nào thỡ chia hết cho 2,

3 và 5? Cho VD 2 số như vậy

Những số như thế nào thỡ chia hết cho cả

2, 3, 5 và 9? Cho VD?

Những số có tổng các chữ số chia hết cho

3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia hết cho 3

Những số có tổng các chữ số chia hết cho

9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9

Những số có tận cùng là chữ số chẵn và tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho cả 2 và 3 VD: 36; 72

Những số có tận cùng là 0 và tổng các chữ số chia hết cho 3 thì sẽ chia hết cho cả 2, 3 và 5 VD: 120; 750

Những số có tận cùng là 0 và tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả

2, 3, 5, 9 VD: 990; 1260

2 Bài mới:

Dạng 1:

Bài 1: Thay mỗi chữ bằng một số để:

a/ 972 + 200a chia hết cho 9

b/ 3036 + 52 2a a chia hết cho 3

Dạng 1:

B i 1: ài 1: a/ Do 972  9 nờn (972 + 200a) 

9 khi 200a  9 Ta cú 2 + 0 + 0 + a = 2 +

a, (2 + a)  9 khi a = 7

b/ Do 3036  3 nên 3036 + 52 2a a  3 khi

52 2a a  3 Ta cú 5+2+a+2+a = 9+2a,

(9+2a) 3 khi 2a 3  a = 3; 6; 9

Bài 2: Điền vào dẫu * một chữ số để

được một số chia hết cho 3 nhưng khụng

chia hết cho 9

a/ Theo đề bài ta cú (2+0+0+2+*) 3 nhưng (2+0+0+2+*) = (4+*) khụng chia hết 9

suy ra 4 + * = 6 hoặc 4 + * = 12 nờn *

= 2 hoặc * = 8

Rừ ràng 20022, 20028 chia hết cho 3 nhưng khụng chia hết cho 9

b/ Tương tự * = 3 hoặc * = 9

Dạng 2:

B i tập: ài 1: a/ Viết tập hợp cỏc số x chia

hết cho 3 thoả món: 250  x  260

b/ Viết tập hợp cỏc số x chia hết cho 9

B i tập ài 1: : a/ Ta cú tập hợp cỏc số: 250,

251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258,

259, 260

Trang 2

thoả mãn: 185  x  225 Trong các số này tập hợp các số chia

hết cho 3 là {252, 255, 258}

b/ Số đầu tiên (nhỏ nhất) lớn hơn 185 chia hết cho 9 là 189; 189 +9 = 198 ta viết tiếp số thứ hai và tiếp tục đến 225 thì dừng lại cĩ x {189, 198, 207, 216, 225}

D¹ng 3:

B i tËp ài 1: : Chứng tỏ rằng:

a/ 109 + 2 chia hết cho 3

b/ 1010 – 1 kh«ng chia hết cho 9

B i tËp: ài 1:

a) 109 + 2 = 111 Ta cã:

1 + 1 + 1 = 3  3 nªn 109 + 2  3 b) 1010 – 1 = 1009 Ta cã:

1 + 0 + 0 +9 = 10  9 nªn 1010 – 1  9

3 Cđng cè:

Nh¾c l¹i dÊu hiƯu chia hÕt cho 3, cho 9

4 híng dÉn vỊ nhµ:

Lµm c¸c bµi tËp 133, 135, 140 SBT

Ngày soạn:1/11/2010

Tiết 9 Bài tập SỐ NGUYÊN TỐ HỢP SỐ I-Mục tiêu

- Hs nắm định nghĩa

- Nhận biết một số nguyên tố, hợp số trong tập hợp đơn giản

Trang 3

- Hiểu cách lập bảng số nguyên tố

- HS hiểu thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Biết phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố và viết gọn dưới dạng luỹ thừa

II-Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ.

*Thế nào là số nguyên tố? Hợp số?

*Hãy nêu cách lập bảng số không

vượt quá 100?

*Hãy nêu các số nguyên tố không

vượt quá 20?

*Có mấy cách phân tích một số ra

thừa số nguyên tố?

2 Bài mới

Bài tập 149 SBT– tr.20

Tổng hiệu sau là số nguyên tố hay

hợp số?

a)5.6.7+8.9 ;

b)5.7.9.11-2.3.7;

c)5.7.11+13.17.19 ;

d)4253+1422

Bài tập 151 SBT– tr.21

Thay chữ số vào dấu * để 7* là số

nguyên tố

Bài tập 152 SBT– tr.21

Tìm số tự nhiên k để 5k là số nguyên

tố

Bài tập 158 SBT– tr.21

Gọi a = 2.3.4.5.6…101 có phải 100

số tự nhiên liên tiếp sau đều là hợp

số không?

Bài tập 161 SBT– tr.22

Cho a = 22.52.13 Mỗi số 4, 25,

*Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

*Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước

* Cách lập bảng số nguyên tố (SGK)

*Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 3; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19

*Có hai cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Bài tập 149 SBT– tr.20

Đều là hợp số vì ngoài ước 1 và chính nó cón có ước là:

a) 2; 3 b) 3;7 c) 2 ( tôngt là số chẵn) d) 5 ( tổng có tận cùng bằng 5)

Bài tập 151 SBT– tr.21

Dùng bảng số nguyên tố: 71; 73; 79 là số nguyên tố

Bài tập 152 SBT– tr.21

Với k = 0 thì 5.k = 0 , không là số nguyên tố

Với k = 1 thì 5.k = 5 , là số nguyên tố Với k  0 thì 5.k là hợp số

Bài tập 158 SBT– tr.21

Các số tự nhiên tiếp sau a là a+2; a+3; ; a+101 đều là hợp số vì chúng ngoài chia hết cho 1 và chính nó ra mà còn theo thứ tự chúng chia hết cho 2, 3, 4, …, 101

Bài tập 161 SBT– tr.22

4 =22; 25 = 52 ;13 ; 20 = 22 5 đều là ước của a vì chúng có mặt trong các thừa số

Trang 4

13,20,8 có là ước của a hay không?

Bài tập 168 * SBT– tr.22

Trong một phép chia, số bị chia bằng

86, số dư bằng 9 Tìm số chia và

thương

của a còn 8 = 23 không lá ước của a vì các thừa số của a không có 23

Bài tập 168 * SBT– tr.22

Gọi số chia là b, thương là x, ta có:

86 = b.x + 9, trong đó 9 < b

Ta có b x = 86 – 9 = 77 Suy ra:

B là ước của 77 và b> 9 Thân tích ra thừa số nguyên tố 77 = 7.11 Ước của 77 mà lớn hơn 9 là 11 và 77 Có hai đáp số:

3 Dặn dò :

- Học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập

Ng yày soạn: 8/11/2010

Tiết 3 - Bài tập – KHI NÀO THÌ AM + MB = AB ? VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

I- Mục tiêu

- HS nắm: Nếu M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB

- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

- Bước đầu tập suy luận: a + b = c  a = ? ;  b = ? khi biết 2 trong 3 số

- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m (đv độ dài), m > 0

Trang 5

- Trên tia Ox nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N.

- GD tính cẩn thận

II- Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Nếu có AM + MB = AB thì vị trí

của A, M, B đối với nhau như thế nào?

* Cách vẽ đoạn thẳng trên tia

2 Bài tập

Bài tập 44 SBT– tr.102

Vẽ tùy ý ba điểm A, B, C thẳng hàng

Làm thế nào để chỉ đo hai lần mà biết

được độ dài của các đoạn thẳngAB,

BC, CA

Bài tập 45 SBT– tr.102

Cho M thuộc đoạn thẳng PQ Biết PM

= 2cm; MQ = 3cm Tính PQ

Bài tập 46 SBT– tr.102

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11cm

Điểm M nằm giữa AB Biết rằng MB

– MA = 5cm Tính độ dài các đoạn

thẳng MA, MB?

Bài tập 49 SBT– tr.102

Trong mỗi trường hợp sau Hãy vẽ hình

và cho biết ba điểm A, B, M có thẳng

hàng không?

a)AM =3,1cm;MB=2,9cm;AB = 6cm

b) AM =3,1cm;MB=2,9cm;AB= 5cm

Bài tập 54 SBT– tr.103

Trên tia Ox:

a) Đặt OA = 2cm

b) Trên tia Ax đặt AB = 4cm

c) Trên tia BA đặt BC = 3cm

d) Hỏi trong ba điểm A, C, B thì

* Khi M nằm giữa A, B

* Ngược lại , khi M nằm giữa A, B thì

AM + MB = AB

* Cách vẽ (SGK tr 122)

Bài tập 44 SBT– tr.102

Có thể đo AB, AC rồi suy ra BC ;hoặc

do BC, AC rồi suy ra AB; …

Bài tập 45 SBT– tr.102

QP = PM + MQ = 2 + 3 = 5cm

Bài tập 46 SBT– tr.102

MA + MB = 11cm

MB – MA = 5cm

 2.MB = 11+ 5 = 16cm

 MB = 8 cm , vậy MA = 3 cm

Bài tập 49 SBT– tr.102

a)AM =3,1cm;MB=2,9cm;AB = 6cm

b) AM =3,1cm;MB=2,9cm;AB= 5cm

A

M

B

Bài tập 54 SBT– tr.103

x

Điểm C nằm giữa hai điểm A, B

Trang 6

ủieồm naứo naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi?

Baứi taọp 56 SBT– tr.103

Treõn tia Ox :

a) veừ OA = 1cm; OB = 2 cm Hoỷi

trong ba ủieồm O, A, B thỡ ủieồm naứo

naốm giửừa hai ủieồm coứn laùi?

b) Veừ OC = 3cm Hoỷi trong ba ủieồm

A, B, C thỡ ủieồm naứo naốm giửừa hai

ủieồm coứn laùi?

Baứi taọp 58 SBT– tr.104

Veừ ủoaùn thaỳng AB daứi 12cm

b) Xaực ủũnh caực ủieồm M, P cuỷa ủoaùn

thaỳng AB sao cho AM = 3,5cm; BP =

9,7cm

c) Tớnh MP

Baứi taọp 56 SBT– tr.103

x

a) ẹieồm A naốm giửừa O, B

b) ẹieồm B naốm giửừa A, C

Baứi taọp 58 SBT– tr.104

9,7 3,5

A P M B

c) MP = ( AM + PB) – AB = 1,2cm

3 Daởn doứ: Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi trong SBT.

Ngaứy soạn15/11/2010 Tieỏt 10 Baứi taọp : phân tích một số ra thừa số nguyên tố

I Mục tiêu:

- Học sinh đợc ôn lại khái niệm số nguyên tố, hợp số, cách phân tích một số ra thừa

số nguyên tố

- Phân tích thành thạo một số ra thừa số nguyên tố

- Rèn kỹ năng tính nhẩm

II Tiến trình bài dạy:

Trang 7

1 Nhắc lại kiến thức:

Thế nào là số nguyên tố, hợp số?

Nhắc lại các số nguyên tố nhỏ hơn 20?

Cách phân tích một số ra thừa số nguyên

tố?

Số nguyên tố là số chỉ có hai ớc là 1 và chính nó Hợp số là số có nhiều hơn hai -ớc

Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 gồm: 2, 3,

5, 7, 11, 13, 17, 19

Để phân tích một số ra thừa số nguyên tố,

ta sử dụng các dấu hiệu chia hết để nhẩm xem số cần phân tích chia hết cho số nguyên tố nào rồi thực hiện tính chia, tìm thơng.Lặp lại quá trình trên đối với thơng vừa tìm đợc cho đến khi thơng bằng 1

2 Bài mới:

Yêu cầu HS phân tích các số 300, 420,

500, 650, 930, 1125 ra thừa số nguyên tố

Yêu cầu HS làm vào vở

Lần lợt gọi 6 HS lên bảng

300 2

150 2

75 3

25 5

5 5

1 300 = 22 3 52

Trong khi thực hành nếu nhẩm thấy số

nào dễ chia hơn thì thực hiện, không nhất

thiết phải chia tuần tự cho các số nguyên

tố từ nhỏ đến lớn

Nếu đề bài chỉ yêu cầu kết quả mà không

cần trình bày cụ thể ta có thể bỏ qua một

số bớc Chẳng hạn 650 : 10 = 65 nên ta

chia 2 lần cho 2 và 5 ta cuĩng sẽ đợc kết

quả là 65

420 2

210 2

105 3

35 5

7 7

1 420 = 22 3 5 7 500

100 20 4 2 1

5 5 5 2 2

500 = 22 53

650 65 13 1

5 2 5 13

650 = 2 52 13

GV hớng dẫn tới từng HS, đặc biệt là

93 31 1

5 2 3 31

930 = 2 3 5 31 1125

225 45 9 3 1

5 5 5 3 3

1125 = 32 53

Tơng tự, hãy phân tích 120, 900, 84, 168,

54, 24, 42, 36 ra thừa số nguyên tố 120 = 2

3 3 5

900 = 22 32 52

84 = 22.3 7

168 = 23 3 7

54 = 2.33

24 = 23.3

42 = 2.3.7

36 = 22.32

Củng cố:

Trang 8

Số 36 chia hết cho 2 số nguyên tố là 2 và

3 Để tìm các ớc của 36 ta làm nh sau:

Ước của 36 gồm:

1 (vì bất kỳ số nào cũng chia hết cho 1), 2

và 3, 4(vì 36 chia hết cho 22), 6(vì 36 chia

hết cho cả 2 và 3),

Vậy Ư(36) = {1; 2; 3; 6; 9; 12; 18; 36}

Tơng tự, hãy tìm ớc của 24, 54, 42

3 Hớng dẫn về nhà:

Bài 159,160, 162, 165 SBT

Ngaứy soạn: 22/11/2010

Tieỏt 11 Baứi taọp- ớc chung lớn nhất BOÄI CHUNG NHOÛ NHAÁT I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm các bớc tìm ệCLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

1- Kiểm tra: Nhắc lại định nghĩa tìm ệCLN

2- Luyện tập

Hoaùt ủoọng cuỷa gv Noọi dung baứi hoùc

HĐ 1: Tìm ƯCLN

- Nhắc lại các bớc tìm ƯCLN của 2

hay nhiều số

quan hệ 13, 20

Bài 176 SBT (24) Tìm ƯCLN

a, 40 và 60

40 = 23 5

60 = 22 3 5

ƯCLN(40; 60) = 22 5 = 20

b, 36; 60; 72

36 = 22 32

60 = 22 3 5

72 = 23 32

ƯCLN(36; 60; 72) = 22 3 = 12

c, ƯCLN(13, 30) = 1

Trang 9

Quan hƯ 28, 39, 35

H§1: T×m BCNN

Gäi häc sinh lªn b¶ng

T×m sè TN x biÕt 126  x, 210  x

vµ 15 < x < 30

H§2: T×m BC

T×m BC cđa 15, 25 vµ nhá h¬n 400

d, 28; 39; 35

28 = 22 7

39 = 3 13

35 = 5 7

¦CLN(28; 39; 35) = 1

Bµi 180 :

126  x, 210  x

=> x  ¦C (126, 210)

126 = 2 32 7

210 = 2 3 5 7

¦CLN (126, 210) = 2 3 7 = 42

x lµ ¦(42) vµ 15 < x < 30 nªn x = 21

Bµi 188 SBT (25): T×m BCNN

a, 40 vµ 52

40 = 23 5

52 = 22 13 BCNN (40, 52) = 23 5 13 = 520

b, 42, 70, 180

42 = 2 3 7

70 = 2 5 7

180 = 22 32 5 BCNN(42, 70, 180) = 22 32 5 7 = 1260

Bµi 190:

15 = 3 5

25 = 52

BCNN(15, 25) = 52 3 = 75 BC(15, 25) vµ nhá h¬n 400 lµ:

0; 75; 150; 225; 300; 375

3 Dặn dò: Học bài và làm các bài tập còn lại trong SBT.

Trang 10

Ngày soạn: 29/11/2010 Tiết 12 : Bài tập: tìm bcnn, bc, cln, c

I.Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc bài toán thực tế nào đa về dạng tìm BCNN, BC Dạng nào đa về tìm cln, c

- Rèn kỹ năng trình bày bài

II Nội dung dạy học

Lớp học : 30 nam

18 nữ

Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau

Chia thành nhiều nhất ? tổ

Lúc đó mỗi tổ ? nam

? nữ

1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m

rộng 60 m

trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây,

k/c giữa hai cây liên tiếp = nhau

 K/c lớn nhất giữa hai cây

 Tổng số cây

Tính chu vi, k/c

Số học sinh khối 6: 400 -> 450 học sinh

xếp hàng thể dục: hàng 5, h6, h7 đều

Bài 1:

Gọi số tổ đợc chia là a

 30  a; 18  a và a lớn nhất nên a là ƯCLN(30, 18)

30 = 2 3 5

18 = 2 32

ƯCLN(30, 18) = 2 3 = 6

a = 6 Vậy có thể chia nhiều nhất là 6 tổ

Lúc đó, số nam của mỗi tổ:

30 : 6 = 5 (nam)

số nữ mỗi tổ

18 : 6 = 3 (nữ) Bài 2:

Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằng nhau

 105  a, 60  a và a lớn nhất nên

a là ƯCLN (105, 60)

105 = 3 5 7

60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15

Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng

(105 + 60).2 = 330(m)

Số cây: 330 : 15 = 22 (cây) Bài 3:

Gọi số học sinh khối 6 của trờng đó là a

Trang 11

vừa đủ Hỏi khối 6 trờng đó có ? học

sinh

Bài 216 SBT

Số học sinh khối 6: 200-> 400 xếp h12,

h 15, h18 đều thừa 5 học sinh

Tính số học sinh

Xếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ

=> a  5, a  6, a 7 400 a  450

nên a BC(5, 6, 7) BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210

BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630;  vì 400 a  450 nên a = 420

vậy số học sinh khối 6 của trờng đó là

420 học sinh

Bài 4: Gọi số học sinh là a xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh =>

số học sinh bớt đi 5 thì  12, 15, 18 nên

a – 5 là BC(12, 15, 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32

BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180 BC(12, 15, 18) = 0; 180; 360; 450;  vì 195 a  5  395

nên a – 5 = 360

a = 365 Vậy số học sinh khối 6 là 365 em

3 Daởn doứ: Hoùc baứi vaứ laứm caực baứi taọp coứn laùi trong SBT.

Ngaứy soạn: 06/12/2010

Tieỏt 4 Baứi TRUNG ẹIEÅM CUÛA ẹOAẽN THAÚNG

I-Muùc tieõu

- HS hieồu trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng laứ gỡ? Bieỏt veừ trung ủieồm cuỷa moọt ủoaùn thaỳng

- Nhaọn bieỏt moọt ủieồm laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng

GD tớnh caồn thaọn, chớnh xaực khi ủo, veừ, gaỏp giaỏy

Trang 12

II Tiến trình lên lớp.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Trung điểm của đoạn thẳng là gì?

Nếu M là trung điểm của AB phải thoả

mãn điều kiện gì?

Vậy nếu M là trung điểm của đoạn

thẳng AB thì MA = MB = AB2

2.Bài tập:

Bài tập 59 SBT– tr.104

Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm Vẽ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

Bài tập 61 SBT– tr.104

Trên một đường thẳng lấy hai điểm A,

B sao cho AB = 5,6cm rồi lấy đioểm C

sao cho AC = 11,2cmVà B nằm giữa

A, C Vì sao B là trung điểm của đoạn

thẳng AC ?

Bài tập 62 SBT– tr.104

Lấy hai điểm I,B rồi lấy điểm C sao

cho I là trung điểm của đoạn thẳng

BC Lấy điểm D sao cho B là trung

điểm của đoạn thẳng ID

a)Có phải đoạn thẳng CD dài gấp ba

đoạn thẳng IB không? Vì sao?

b)Vẽ trung điểm M của IB Vì sao M

củng là trung điểm của CD

Bài tập 64 SBT– tr.105

Cho đoạn thẳng AB và M là trung

điểm của nó Chứng tỏ rằng nếu C là

điểm nằm giữa M và B thì

CM =CA 2CB

HS nêu định nghĩa: Trung điểm M của đoạn thẳng AB (SGK)

HS:

M nằm giữa A và B A M + MB = AB

M cách đều A và B AM = MB

Bài tập 59 SBT– tr.104

Trên tia Ax vẽ AB = 5cm rồi vẽ AI = 2,5cm

5cm

x

Bài tập 61 SBT– tr.104

11,2cm

B là trung điểm của AC vì B nằm giữa

A, C và AB = AC2 = 5,6cm

Bài tập 62 SBT– tr.104

a)Gọi khoảng cách giữa I và B là a, Vì

I là trung điểm của BC nên IC = IB =

a Vì B là trung điểm của ID nên

BI = BD = a Suy ra DC = 3a = 3IB b)Vẽ trung điểm M của IB nên ta có

IM = MB = 2a suy ra MC =MD =a +

2

a

Vậy M củng là trung điểm của CD

Bài tập 64 SBT– tr.105

Ta có CA = CM + MA (1)

Ngày đăng: 28/10/2013, 01:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lần lợt gọi 6 HS lên bảng. - toan 6 TC 10-11
n lợt gọi 6 HS lên bảng (Trang 7)
1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m                                     rộng 60 m  trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây,  k/c giữa hai cây liên tiếp = nhau - toan 6 TC 10-11
1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m rộng 60 m trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây, k/c giữa hai cây liên tiếp = nhau (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w