Câu 5: Trong chu kỳ 4 nguyên tố mà nguyên tử nhiều e độc thân nhất có số e độc thân là: a.. Câu 2: Liên kết trong phân tử nào là phân cực nhất: a.. Tính kim loại là tính chất của 1 nguyê
Trang 1đề kiểm tra môn hoá học (số 8 45 phút)
Câu 1: Nguyên tố X có số oxi hoá cao nhất là n0 và thấp nhất là -m0 Biết n1 = 3m0 Vậy X ở: a Chu kỳ 3 nhóm IVA, b Chu kỳ 2 nhóm
VIA, c Nhóm IVA, d Nhóm VIA
Câu 2: Cho 3 nguyên tố X, Y, M có cấu hình e lớp ngoài cùng tơng ứng là: ns1 ns2np1 ns2np5 phát biểu nào sai: a 2 nguyên tố cùng chu
kỳ có số thứ tự n, b 2 nguyên tố đều thuộc nhóm A đó là nhóm IA, IIIA, VIIIAm; c Trong 3 nguyên tố chỉ có nguyên tố M là tạo
đợc hợp chất khí với H; d Số oxi hoá cao nhất của Y là 3 và của M là 7
Câu 3: Hợp chất M tạo từ 2 nguyên tố A, B Phân tử khối của M = 76 Số oxi hoá cao nhất tơng ứng của A, B là n0 , m0 Số oxi hoá thấp
nhất tơng ứng của A, B là -nH và -mH Biết n0 = nH , m0 = 2mH Trong hợp chất M, A có số oxi hoá cao nhất M là: a CO2 , Na2S ,
c CaC2 , d CSr
Câu 4: Số oxi hoá N xếp theo thứ tự tăng dần nh ssau: a NH4NO3 N2 N2O NO
-2 NO
-3 ; b N2H4 NH3 NO NO2 N2O HNO3; c CH3NH2
NH4NO3 KNO2 NaNO3; d CH3-NO2 NH3 NO2 N2O5
Câu 5: Trong chu kỳ 4 nguyên tố mà nguyên tử nhiều e độc thân nhất có số e độc thân là: a 3, b 4, c 6, d.5
Câu 6: Các nguyên tố nguyên tử chứa 1 e độc thân với số Z < 20 gồm: a H, Li, Na, K; b B, Al; c F, Cl; d Cả các nguyên tố của tr ờng
hợp a, b, c đều đúng
Câu 7: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p63d64s2 có thể tạo đợc ion có cấu hình e là: a 1s22s22p63s23p63d54s1
hoặc 1s22s22p63s23p63d6 ; b 1s22s22p63s23p63d44s2 ; c 1s22s22p63s23p63d54s1 , d 1s22s22p63s23p63d64s1
Câu 8: Các chất phản ứng với HCl có cho khí Cl2 gồm: a H2SO4 đặc nóng, KMnO4, MnO2; b K2MnO4, KMnO4 , KClO3, MnO2 ; c NaClO,
CaOCl2 , K2Cr2O7 đặc nóng; d b,c đúng
Câu 9: Cấu hình e của 1 ion là 1s22s22p63s23p6 Cấu hình e của nguyên tử tạo ra ion trên là: a 1s22s22p63s23p4 hoặc 1s22s22p63s23p5, b
1s22s22p63s23p64s2 hoặc 1s22s22p63s23p64s1 , c 1s22s22p63s23p63d14s2 , d a,b,c đều đúng
thoát ra 8,96lít khí NO2 đktc Tính % m Al ở A: a 29,03%; b 32,67% ; c 43,02% ; d Đáp số khác
Câu 11: Dẫn H2 đi qua 40g hỗn hợp A t0 (Al2O3 , MgO , Fe2O3) đợc 36gam hỗn hợp rắn B Dẫn CO d qua 36g B t0 phản ứng hoàn toàn
đ-ợc 32g hỗn hợp rắn D Tính % khối lợng Fe2O3 ở B: a 33,33%; b 66,67%; c 53,33%; d Đáp số khác
Câu 12: Một nguyên tố R chu kỳ 3 tạo hợp chất oxit RO3 Một hợp chất MR2 có % khối lợng M là 46,67% M là: a Mg, b Zn, c.Fe, d Cu
Câu 13: Một bình kín diện tích 0,5lít cha 0,5mol H2 , 0,5mol N2 t0 xt Phản ứng tạo ra 0,02mol NH3 (lúc cân bằng) Tính hằng số cân bằng
của phản ứng (biết hằng số cân bằng PƯ tính theo CT: KCB =
] [ ] [
] [
2
3 2
2 3
N H
NH
a K = 0,032; b K = 0,482 ; c K = 0,00197;
d Đáp số khác
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hoá C3H5Br3 là: a CH2-CH-CH2 , b CH3-CH-CH-Br , c CH3-CBr-CH2-Br , d a,b,c đều đúng
Br Br Br Br Br Br
Câu 15: Đồng trung hợp butađien-13 với CH2=CH-CN đợc pôlyme X Đốt X với O2 đủ đợc hỗn hợp CO2 , H2O , N2 Tỉ lệ số mol N2:CO2 =
1,5:14 Xác định tỉ lệ sóo mol 2 loại mônôme đ PƯ: a 1:1 , b 2:2 , c 2:3 , d 3:4.ã
cacboxyl, d A là phênol
Câu 17: A là rợu nhiều lần A cháy cho số mol H2O:CO2 = 3 : 2 A có CTPT là: a C3H8O2, b C2H6O2, c C3H8O3, d Đáp số khác
+ Cl2 as cho 2 axit mônoclo Cấu tạo 2 axit là: a HCOOH(CH3-)2CH-COOH , b H-COOH CH3-CH2-CH2-COOH ,
c CH3COOH(CH3-)2CH-COOH, d đáp số khác
100% đun hết B với lợng d Ag2O (NH3) t0 đến PƯ hoàn toàn đợc Ag kết tủa với khối lợng: a 21,6g ; b >21,6g và < 43,2g ; c < 21,6g ; d > 43,2g
-COOC2H5 , b m-O2N-C6H4-COOC2H5 , c p-O2N-C6H4-COOC2H5 , d Hỗn hợp 2 chất trờng hợp a, c
Câu 21: Cho sơ đồ: X → Y → Z → A → CH3 etyl axetat X là a C2H4Cl2 , b C2H3Cl , c C2H2 , d C2H5-Cl
c n hoặc iso propylamin , d a,b,c đều đúng
Câu 23: Đốt cháy hỗn hợp đồng đẳng số mol bằng nhau đợc số mol CO2 : H2O = 5:7 2 rợu có thể là: a CH3-OH , C4H9OH ; b C2H5OH ,
C3H7OH ; c C2H4(OH)2 , C3H4(OH)2 ; d a,b,c đều đúng
NaHCO3, bình 4 đựng dd Br2 Tổng số các PƯ ở 4 bình là: a 7, b 5, c 6, d 8
hữu cơ tơng ứng D Hỏi tỉ khối hơi D/A nằm trong khoảng nào: a 1,2333 < d < 1,3043 ; b 1,203 < d < 1,3333 ; c 1,2333 ≤ d ≤
1,3333 ; d Đáp số khác
Trang 2đề kiểm tra môn hoá học (số 10 - 45 phút)
(chọn đáp án đúng và đủ nhất) Câu 1: Mệnh đề nào đúng: a Liên kết ion là liên kết đợc tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu b Liên kết
cộng hoá trị là liên kết đợc hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung, c Liên kết giữa 2 nguyên tử mà cặp e chung chỉ do một nguyên tử đóng góp gọi là liên kết cho nhận, d a,b,c đều đúng
Câu 2: Liên kết trong phân tử nào là phân cực nhất: a Cl2O, b H2O , c NH3, d CO2 Biết độ âm điện O:3,44 Cl: 3,16 N:3,04 C:2,55
H:2,3
Câu 3: Xếp bán kính nguyên tử hoặc ion sau theo chiều bán kính giảm dần với S, Cl, S2- , Cl1- a S2- , cl-1, S, Cl ; b Cl, S, Cl-, S2- ; c S2-,
S, Cl- , Cl; d Cl, Cl-, S, S2-
Câu 4: Mệnh đề nào ssai: a, Đi từ đầu đến cuối 1 chu kỳ tính chất kim loại luôn giảm dần, tính chất phi kim tăng dàn; b Đi từ đầu đến
cuối 1 chu kỳ nhỏ số oxi hoá cao nhất của các nguyên tố tăng dần; c Đi từ trên xuống dới trong 1 phân nhóm chính tính chất kim loại tăng, tính phi kim giảm; d Các nguyên tố phân nhóm chính (nhóm A) e hoá trị chỉ nằm ở lớp ngoài cùng, số e hoá trị luôn bằng số oxi hoá cao nhất
Khối lợng dd sau phản ứng là 410g Tính khối lợng A: a 30g, b 40g, c 30,8g , d Đáp số khác
Câu 6: Cho các PƯ sau chất nào vừa là chất khử vừa là môi trờng: 1 Cu + FeCl3, 2 KMnO4 + HCl → , 3, KMnO4 + SO2 + H2O , 4 Cl2 +
NaOH , 5 KMnO4 + NaCl + H2SO4→: a Ca, HCl, SO2, NaCl; b HCl , SO2 ; c HCl , Cl2, d HCl, NaOH, H2SO4
-3 , b SO4- , 3 CO32- , 4 Br-, 5 NH+
4 a 2,4 ; b 2,3 ; c 1,3; d Không có
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sái: a Ôxi hoá 1 nguyên tố là lấy bớt e của nguyên tố đó làm số oxi hoá của nguyên tố đó tăng lên
b Chất oxi hoá là chất thu e của nguyên tử phân tử hoặc iôn khác; c Khử một nguyên tố là ghép thêm e vào nguyên tố đó làm
số oxi hoá của nguyên tố đó giảm đi, d Tính chất hoá học cơ bản của đơn chất kim loại hoặc ion kim loại là tính chất khử
Câu 9: Phân tử khối của RCO3 , R’CO3 , R’’CO3 lập thành cấp số cộng công sai là 16 Tổng số hạt p, n của 3 nguyên tử R, R’, R’’ là
120 Ba nguyên tố R, R’, R’’ là: a Mg, Ca, Fe; b Be, Mg, Ca; c Mg, Ca, Cu; d Fe, Cu, Sr
mg Cho B tan vào H2O rồi dẫn Cl2 d vào dd làm khô dd sau PƯ đợc chất rắn C, thấy C nhẹ hơn B mà mg ? %m NaBr ở A a 25%, b 33%, C 45%, d Đáp số khác
Câu 11: Phát biểu nào: Cho PƯ CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu (1) a PƯ 1 là PƯ trao đổi, b PƯ 1 có sự trao đổi electron, c Trong PƯ 1
CuCl2 đ õi hoá Fe; d b,c đều đúng.ã
Câu 12: Có 2 bình với 1 tích bằng nhau, nạp oxi vào bình 1, nạp oxi đ bị ôzon hoá vào bình 2, áp suất 2 bình bằng nhau Khối lã ợng khí ở
bình khác nhau 0,21g Tính khối lợng ozôn ở bình 2: a 0,42 ; b 0,63 ; c 0,84 ; d 0,32
Câu 13: Xếp thứ tự các nguyên tử theo chiều số e độc thân tăng dần: O, N, Ca, K: a Ca, K, O, N ; b K, Ca, N, O ; c N, O, K, Ca; d O,
N Ca, K
Câu 14: Trong các loại tinh thể, tinh thể nào dẫn điện ở điều kiện thờng: a Tinh thể ion, b Tinh thể phân tử, c Tinh thể kim loại,
d Tinh thể nguyên tử
Câu 15: Phơng trình nào đúng: a 6NaOH (lo ng) ã + 3Cl2→ 5NaCl + NaClO3 + 3H2O , b KOH + Cl2 →t0 KClO + KCl + H2O , c
2Ca(OH)2 →t0 Ca(ClO)2 + CaCl2 + 2H2O, d 2HCl + NaClO → NaCl + Cl2 + H2O
Câu 16: Trờng hợp nào sau đây có lớp e ngoài cùng b o hoà: a Cuã + , b Cu2+ , c Cu , d Ca
Câu 17: Cho biết trong các phân tử sau phân tử nào có liên kết phân cực nhất CaO, MgO, N2, Al, N, Na, Br, AlCl3, BCl3 Biết độ âm điện
của O: 3,44 ; Cl:3,16 ; N: 3,16 ; N: 3,04 ; H:2,2 ; C:2,55; Al: 1,5 ; B:2 ; Br:2,8 a NaBr , b CaO, c, MgO, d AlCl3
Câu 18: Cho 1,2g Mg vào dd HNO3 d thoát ra hỗn hợp khí gồm 0,02mol N2 0,03 mol N2O tính tổng khối lợng muối ở dd sau PƯ: a 74, b
68, c 79,6 , d Đáp số khác
Câu 19: Trờng hợp nào sau đây vừa có tính chất oxi hoá, vừa có tính chất khử (bỏ qua tính chất khử của O-2): Cl-, S, NO2, Fe2+, SO2, Fe3+,
N2O5, SO42-, SO32-, MnO, Na, Cu: a NO2, SO2; b S, Fe2+, SO2 ; c Cl-, N2O5, SO42-, Cu ; d S, NO2, Fe2+, SO2, SO32-, MnO
Câu 20: AlCl3 dễ thăng hoa AlF3 khó nóng chảy không thăng hoa, giải thích nào sau đây là đúng: a Do AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị còn
AlF3 là hợp chất ion lực hút giữa các ion rất lớn dẫn đến nó khó nóng chảy không thăng hoa, b Do phân tử khối AlCl3 lớn hớn AlF3, c Do điện tích hạt nhân Cl lớn hơn của F, d a,b,c đều đúng
Câu 21: Cho 11gA (gồm Fe và Cu) vào dd H2SO4 lo ng còn 6,4g không tan, đốt 11gA với Oã 2 đợc 14,2g hỗn hợp B (gồm 2 kim loại và 4
oxit) Cho B vào HNO3 lo ng dã chỉ thoát ra khí No duy nhất Tính VNO đktc: a 2,24lít; b 1,4933lít; c 2,8 lít; d Đáp số khác
Câu 22: Trờng hợp nào sau đây làm mất màu dd KMnO4 , H+: 1.SO2 , 2 H2S, 3 SO32- , 4 K2S, 5 SO42-, 6 NO3-, 7 NO2-, 8 FeSO4,
9 KBr, 10 Na2CO3: a 1,2; b 1,2,3; c 1,2,3,4,7,8,9; d, 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
Câu 23: Trờng hợp nào đúng: a Tính kim loại là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhờng e để trở thành ion+; b Tính phi
kim là tính chất của 1 nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận thêm e để trở thành iôn âm; c Độ âm điện của 1 nguyên tử đặc trng cho khả năng hút e của nguyên tử đó khi tạo thành liên kết hoá học; d a,b,c đều đúng
Câu 24: Hỗn hợp A gồm FeCO3 , FeS , FeS2 với tỉ lệ số mol tơng ứng 1:2:1 Đun A với dd HNO3 lo ng dã , A tan hết thoát ra hỗn hợp khí B
và đợc dd C Cho BaCl2 d vào dd C có 46,6g kết tủa Tính khối lợng hỗn hợp A: a 20,6; b 30,8; c 16,8; d Đáp số khác
Câu 25: Hỗn hợp A (gồm Al, Zn, Mg, FeS) mgam A + dd H2SO4 lo ng dã thoát ra 11,2 lít khí đktc mgA + H2SO4 đặc nóng d thoát ra 13,44
lít khí mùi xốc đktc Tính khối lợng FeS ở rmgA: a 25,14g; b 2,514g; c 8,8g; d Đáp số khác
Trang 3đề kiểm tra môn hoá học (số 13 - 45 phút)
(chọn đáp án đúng và đủ nhất) Câu 1: Để chế hoá dầu mỏ ngời ta dùng phơng pháp nào sau đây: a Chng phân biệt ở áp suất thờng và áp suất thấp, b Crắc kin; c
rifominh; d Cả a,b,c
Câu 2: Mệnh đề nào sai: a Dầu mỏ có thành phần chính là hỗn hợp các HĐRC no mạch thẳng nhánh vòng và các hiđro cacbon thơm,
b Dầu mỏ còn chứa lợng rất nhỏ các hợp chất chứa oxi, nitơ và lu huỳnh, c Dầu mỏ cũng chứa 1 phần HĐCB không no nh anken ankin ankađien , d Khí thiên nhiên có thành phần chính là CH4 (chiếm 95% về v) ngoài ra còn có etan propan N2, He
Câu 3: Mệnh đề nào sai: a Trong thiên nhiên loại than đá tốt nhất là than cốc sau đó đến than mỡ than x ơng than non than bùn,
b Ngời ta luyện than cốc bằng cách nung than mỡ ở t0 cao (~10000C) không có không khí các chất hữu cơ phức tạp trong thanbị phân huỷ các sản phẩm bay hơi đợc thoát ra còn lại chất rắn là than cốc, c Than cốc có hàm lợng C cao ít các tạp chất nấu (s,p), xốp bền ở nhiệt độ cao dễ cháy, cháy toả nhiều năng lợng đợc dùng nhiều trong công nghiệp luyện gang, d Khí lò cốc chủ yếu là H2 (60%v) và CH4 (25%v) còn lại là CO, CO2, NH3, N2, etylen, benzen ngời ta tách lấy NH3 để làm phân bón hoá học
Câu 4: Các chất sau trờng hợp nào có đồng phân hình học: 1 Cao su thiên nhiên, 2 Cao su buna, 3 Cao su S, 4 Cao su
buna-N, 5 Pôly propilen, 6 PVC: a 1,2,3; b 1,2,3,4; c 5; d 1,2,3,4,5
Xác định tên gọi của các HĐRC trong A: a Mêtan eten propen buten-1, b etanpropilen, buten-1, buten-2; c propan probuten-1 buten-2; d n-butan, buten-1, Cisbuten - 2, trans buten-2
Câ 6: Chỉ ra công thức tổng quát của hiđro cac bon: a CnH2n+2-2k (k nguyên, >=0), b CnH2n+2, c CnH2n, d CnH2n-2 hoặc CnH2n-6
Câu 7: Công thức nào sau đây là công thức đơn giản: 1 CH3, 2 C3H6, 3 C2H4Cl, 4 C4H10, 5 C2H5O, 6 C3H6O2, 7 C2H5NH2, 8 C2H4O2
a 1,5; b 1,3,5 ; c 1,3,5,7; d 1,2,3,4,5
Câu 8: Có bao nhiêu HĐRC thơm không chứa nhiều vòng có M < 100: a 4, b 5, c 6, d 7.
Câu 9: Một HĐRC thơm A (chứa 1 vòng) PƯ đợc bới Br2 (trong Cl4) theo tỉ lệ số mol A:Br2 = 1:2, A pơhản ứng đợc với Ag2O trong dd NH3
cho kết tủa Xác định công thức cấu tạo của A biết khí A cháy với O2 cho số mol CO2 : H2O = 9 : 4 a -CH2-C≡CH, b
CH3- -C≡CH hay CH3- -C ≡ CH hoặc CH3- -C ≡ CH, c Cả a,b đều là đáp số đúng, d -C ≡ CH
Câu 10: Có bao nhiêu điôlefin khi hiđro hoá đều cho npentan: a 5, b 6, c 4, d 3.
Câu 11: Có bao nhiêu ôlefin khi hợp nớc (xt, t0) đều cho CH3-CH2-COH-CH2-CH2-CH3: a 6, b 5, c 4, d 3
CH3
benzen: a 1,2,3,4,5; b 5,4,1,2,3; c 3,2,1,4,5; d 2,3,1,4,5
lên 11 gam Hỗn hợp A đợc dẫn vào lợng d dd Ag2O (NH3) thấy chỉ còn 1 phần khí thoát ra và có kết tủa Xác định tên các chất ở A: a etin, butin-2; b propin, butin2; c axetilen và propin; d propilen và butin-1
Câu 14: Mệnh đề nào đúng: a Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống hệt nhau hoặc gần giống nhau tạo
thành phân tử lớn hay cao phân tử; b Trung hợp thực hiện với 1 kim loại mônome gọi là PƯ trùng hợp th ờng, c Trùng hợp thực hiện với nhiều loại mônôme gọi là PƯ đồng trùng hợp; d a,b,c đều đúng
Câu 15: Sơ đồ nào đúng: a C2H2 →T Hop B →Br2(Fe) B1 (, 0 )→
4 2
3d H SO d t HNO m-Brôm niotrobenzen, b CH4 →t0 cao
B (0 )→
4 2
3d H SO dt HNO
B1 ( 0 )→
2Fet
Br 0-Brôm nitro benzen; d a,b,c đều đúng
Câu 16: Dẫn 6,72 lít hỗn hợp 2ankin là đồng đẳng liên tiếp (đktc) vfo 200ml dd Br2 2M không còn khí thoát ra Thấy sau PƯ có tổng khối
lợng sản phẩm = 75gam Xác định 2 ankin và tính %v chất bé trong A a propin, butin1 30%; b propin, butin2, 25%; c axetilen propin, 23,81%, d Đáp số khác
Câu 17: Mệnh đề nào sai: a Tất cả các nguyên tố đều có mặt trong hợp chất hữu cơ, b Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ
là liên kết cộng hoá trị, c Các hợp chất hữu cơ thờng dễ bay hơi kém bền đối với nhiệt và dễ cháy so với các chất vô cơ, d các PƯ trong hợp chất hữu cơ thờng chậm và không hoàn toàn theo 1 hớng nhất định
chế mêtan bằng phơng pháp vôi tôi xút, c Phòng thí nghiệm còn điều chế CH4 bằng cách cho Al4C3 tác dụng với H2O; d a,b,c đều đúng
Câu 19: Số cáp đồng phân hình học ứng với công thức C5H10 là: a.1, b 2, c 3, d 4
Câu 20: Đốt cháy 9,2g một hợp chất hữu cơ A cần 0,9mol O2 cho sản phẩm là CO2, H2O với tỉ lệ số mol CO2:H2O = 7:4 A không chứa
nhiều vòng và không làm mất màu dd Br2 Xác định công thức của A: a -CH3, b -CH2OH , c C6H5-C2H5, d Đáp số khác
Câu 22: Phân tử nào sau đây có các nguyên tử C đều nằm trên mặt phẳng: a CH3-CH=CH2, b CH3-C ≡ C-CH3, c CH3-CH2-CH2-CH3,
d CH2=CH-CH=CH2
Câu 23: Phân tử fenyl axetilen có bao nhiêu liên kết π: a.3, b 4, c 5, d 6
Ca(OH)2 có 50g kết tủa và đợc dd D mdd D giảm so với dd Ca(OH)2 trớc PƯ là 16,9g Đun kĩ dd D có 7,5g kết tủa mA
< 200 CTPT của A: a C6H5-ONa , b C2H5ONa , c CH3COONa, d C2H5-COONa
Câu 25: Metylciclo butan tác dụng với Br2 ở đk ánh sáng theo tỉ lệ số mol 1:1 hỏi đợc bao nhiêu dẫn xuất halogen sinh ra: a 3, b 4,
c 5, d 6
Trang 4Đề kiểm tra môn hoá học số 15 (45 )’
(Hãy chọn đáp án đúng và đủ nhất)
Câu 1: Các nguyên tử sau ở trạng tháI cơ bản nguyên tử nào có nhiều e độc thân nhất: a 24Cr; b 26Fe : c, N; d S
a, ban đầu pH thay đổi không đáng kể do chỉ xay ra phản ứng CuCl2→ Cu + Cl2; b sau 1 thời gian pH tăng do phản ứng 2 HCl
→ H2 + Cl2, làm nồng độ H+ giảm, sau khi hết HCl xảy ra phản ứng 2 NaCl + 2 H2O → 2 NaOH + Cl2 + H2 làm nồng độ OH- tăng
pH tăng; c Đến 1 lúc nào đó pH lại thay đổi không đáng kể do hết NaCl H2O bị điện phân H2O → H2 + H2O; d, a, b, c đều đúng
Câu 3: Nguyên tắc chung điều chế kim loại là: a, dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dung dịch muối; b, khử ion + kim loại có
trong hợp chất thành nguyên tử trung hoà; c, dùng chất ôxi hoá, oxi háo các hợp chất của kim loại; d, điện phân nóng chảy các hợp chất của kim loại
Câu 4: Cho 12,8 g Cu vào 200 ml dd (HCl 1M, HNO3 1M) tính V NO thoát ra đktc; a, = 1,12 lít; b = 1,68lít; c= 2,24lít; d đáp số khác
Câu 5: Trong cùng một chu kỳ ; a, tính chất khử của kim loại kiềm mạnh hơn kim loại kiềm thổ; b, tính chất ôxi hoá của ion + kim loại
kiềm mạnh hơn ion + kim loại kiềm thổ; c bán kính ion + kim loại và ion + kim loại kiềm thổ bằng nhau vì có số lớp e bằng nhau;
d, a, b, c đều đúng
Câu 6: Nguyên tắc chung điều chế kim loại kiềm là ; a, dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi dd muối; b, điện phân nóng chảy
muối halogen hoặc một số hiđroxit của kim loại kiềm; c, điện phân dd muối halogen của kim loại kiềm ; d, a, b, c đều đúng
c, dẫn NH3 d và CO2 d vào dd muối ăn b o hoà lọc ã ↓ nung đợc Na2CO3; d điện phân dd NaCl cm ngăn trong bình có khí CO2
Câu 8: 7,84 l CO2 đktc đợc hấp thụ hế vào dd chứa 0,2 mol KOH 0,1mol Ca(OH)2 khối lợng ↓ là ; a= 10g; b= 3g; c= 15g; d= 5g
Câu 9: Kết luận nào ; a, dd NaHCO3 và dd Na2CO3 đều có pH >7; b, dd NaHCO3 pH < 7 còn dd Na2CO3 pH >7; c, dd NaHCO3 có pH <7,
dd Na2CO3 có pH >7; d, dd NaHCO3 và dd Na2CO3 đều có pH <7
Câu 10: Các ion nào sau đây gây ra tính cứng của H2O: Ca2+; Na+; K+; Mg2+; Cl-; Br-; SO42-; HCO-3; CH3COO- a, Ca2+; Na+; K+;
Mg2+; b, Ca2+Mg2+; c Ca2+Mg2+, SO42-; HCO-3; Cl-; d, tất cả các ion trên
Câu 11: Những chất nào sau đây có khả năng làm mất tính cứng của nớc cứng ; a, Na2CO3; b, Na3PO4; c, Ca(OH)2; d, cả a, b, c Câu 12: Cho 12g hỗn hợp NaK vào 200ml ddd HCl 1M thoát ra 4,48 lít khí đktc làm khô dd sau khi thu đợc tổng khối lợng chất rắn khan
là a= 19,2g; b = 25,2g; c= 22,5g; d đáp số khác
Câu 13: Dẫn từ từ CO2 vào dd nớc vôI trong hiện tợng là; a, ban đầu có ↓ vẩn đục sau khi dẫn nhiều CO2 ↓ lại tan, đung nóng dd lại có
↓ vẩn đục; b, ban đầu cha thấy ↓ vẩn đục sau ra muối axit Ca(HCO3)2 trớc sau một thời gian mới có kết tủa; c, ban đẩu cha thấy ↓ sau một thời gian ↓ xuất hiện dẫn nhiều CO2 ↓ lại tan; d cả a, b, c đều sai
Câu 14: Trờng hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá học, a, cho đinh thép vào dd HCl; b, thép cac bon để trong không khí ẩm;
c, cho 1 thanh Fe vào dd H2SO4 lo ng có nhỏd thêm vài giọt dd CuSOã 4; d cả a, b, c đều xả ra ăn mòn điện hoá
Câu 15: Cho từng mẩu Na vào dd AlCl3 ; a, có chất rắn ↓ đó là Al tạo ra; b, kim loại Na tan có khí thoát ra ban đầu ở dd có ↓ keo trắng
sau khi cho nhiều Na ↓ keo trắng lại tan ; c, ban đầu không có ↓ đến khi cho nhiều Na thấy xuất hiện ↓v ; d cả a, b, c đều sai
Câu 16: Cho bao nhiêu gam Zn vào dd chứa 0,1mol AgNO3 o,2mol Fe(NO3)3 để sau phản ứng xong có 20g ↓; a = 11g; b=13 g; c= 19,5g;
d đáp số khác
thời gian thấy Zn tan nhanh hơn và khí thoát ra nhanh hơn; b, thêm CuCl2 thấy Zn tan chậm hơn khí thoát ra chậm hơn trớc;
c, tốc độ Zn tan không đổi , khí thoát ra không đổi; d, cả a, b, c đều sai
Câu 18: a, Hỗn hợp A (Al, Cu, Fe) tan hết trong dd H2SO4 lo ng dã ; b, hỗn hợp A (Al, Cu, Fe) tan hết trong HNO3 lo ng dã ; c hỗn hợp A (Al,
Cu, Fe) cho vào HNO3 đặc nguội d còn 1 phần chất rắn không tan; d , b và c đều đúng
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp A (Al, Fe, Cu) vào ; a, H2SO4 lo ng dã ; b, H2SO4 đt0 d ; c, đ HNO3 lo ng dã ; d, dd HCl d Trờng hợp nào V khí
thoát ra lớn nhất ở cùng t, p
Câu 20: Đốt m gam hỗn hợp A (Al, Fe, Mg) p/ đủ với Vl O2 đktc đốt m gam A đủ với V1 lít Cl2 đktc Cho mgA vào dd H2SO4 lo ng dã thoát
ra V2 lít khí đktc Xếp thể tích các khí từ nhỏ đến lớn: a, V1<V2<V ; b V<V1<V2; c V<V2<V1; d, V2<V1<V
Câu 21: Trong các chất sau chất nào làm mất tính cứng tạm thời của nớc cứng : HCl; Na2SO4; NaOH; KHCO3: K2CO3; K3PO4; a, HCl;
NaOH, K2CO3, K3PO4; b, NaOH; c, NaOH, Na2SO4; K2CO3; K3PO4; d, cả 6 chất
Câu 22: Cho Fe p/ với các chất sau : HCl, Cl2 t0; dd Br2; dd CuSO4 d, dd HNO3 lo ng dã , dd AgNO3 d, St0, H2SO4 lo ng, Hã 2SO4 đặc d trờng
hợp nào tạo ra hợp chất Fe3+; a, Cl2, Br2, HNO3 lo ng dã , S t0; b, Cl2 dd Br2, HNO3 lo ng dã , H2SO4 đt0 d, dd AgNO3 d; c, tất cả đều tạo ra h/c sắt III; d, tất cả a, b, c đều sai
Câu 23: Để tách Ag nguyên chất với khối lợng không đổi so với A từ hỗn hợp A (Al, Cu, Fe) cần cho A vào ; a, dd HCl d; b, dd H2SO4 đt0;
c dd Fe(NO3)3 d; d, dd AgNO3 d
Câu 24: Đun mg A (Al, Fe, Zn) với H2SO4 đt0 d thoát ra V lít khí SO2 đktc Cho mg A vào dd H2SO4 lo ng dã thoát ra (V- 2,24)lít khí đktc
Tính khối lợng Fe trong mgA ; a= 2,8g; b= 5,6g; c= 8,4g; d= 11,2g
Câu 25: Chất nào sau đây làm mất tính cứng vĩnh cửu của nớc cứng HCl, NaHCO3; Ca(OH)2; Na2CO3, K2SO4, Na3PO4; a, NaHCO3,
Na2CO3; b, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4; K2SO4; d, Na2CO3, ; K2SO4, Na3PO4
Trang 5Đề kiểm tra số 9 (45 )’
(Hãy chọn đáp án đúng và đủ nhất)
Câu 1: Có 4 dd mỗi dd chứa 1 loại catio và 1 loại anion Tổng các loại ion ở 4 dd gồm Ba2+; Mg2+; Pb2+; Na+; SO42-; Cl-; CO32-; NO3- đó là
4 dd gì? a BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2; b, Ba(NO3)2; MgCl2; Na2CO2; PbSO2; c, Ba(NO3)2, MgSO4; Na2CO3; PbCl2; d, BaCO3; MgSO4l NaCl, Pb(NO3)2
Câu 2: Cho bao nhiêu gam SO3 vào 50g dd H2SO4 49% để đợc olêum (H2SO4.2SO3); a= 280; b= 380; c= 160; d đáp số khác
Câu 3: Những nguyên tử nào sau đây ở trạng tháI cơ bản không có e độc thân ; Li, Mg, Al, S, C, Ne, Cl, : a, Ne, b, Ne, Mg, C, S; c Mg,
Ne; d, Ne, Mg, C
Câu 4: Câu nào sai a obitan nguyên tử là khu vực không gian xung quanh hạt nhân nơI có khả năng có mặt electron với xác xuất lớn
(trên 90%) b, mây e không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tửd có ranh giới rõ rệt; c mỗi obitan chứa tối đa 2e có chiều quay ngợc nhau; d, mỗi obitan chứa tối đa 2e có chiều quay giống nhau
Câu 5: Số phân lớp, số obitan và số e tối đa của lớp N là a , 2, 4, 8; b, 3, 9, 18; c 4, 16, 32; d không xác định.
Câu 6: Khi tham gia liên kế dù loại liên kết nào cũng tuân theo quy tắc sau: a, sau khi tham gia liên kết mỗi nguyên tử đều có lớp vỏ
ngoài cùng chứa 8e b, sau khi liên kết nguyên tử phải có cấu hìnhd e giống với khí hiếm gần nó nhất; c, khi tham gia liên kết phảI có nguyên tử nhờng và nguyên tử thu e; d cả a, b, c đều sai
Câu 7: Phân tử H2O có số cặp e tự do cha tham gia liên kết là a= 1; b=2; c=3; d=4
Câu 8: Cho các chất sau CaCO3; HCl; NaOH; NaHCO3; Al2O3; CO2 có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng kể cả trờng hợp có H2O tham
gia; a= 6; b= 7; c= 8 ; d=9
Câu 9: Cấu hình 1s22s22p63s23p2 là của bao nhiêu loại nguyên tử hoặc ion; a= 1; b= 2; c =3; d= 4
Câu 10: Cho 10g hỗn hợp (Al, Mg, Cu) vào dd HCl d khối lợng dd tăng 5,4g và thoát ra 6,72lit khí đktc ?% khối lợng Cu và Al ở hỗn hợp
đầu a; 40% và 30%; b 40% và 36%; c 30% và 40%; d 40% và 24%
Câu 11: Cho các phản ứng ; 1, CuO + H2→; 2, Fe2O3 + HCl; 3, Cl2+ NaOH; 4, Zn + CuCl2; 5, Fe + FeCl3; 6, KMnO4 + t0→ ; 7 MnO2 +
HCl; Các chất có đóng vai trò chất khử gồm : a, H2; b, HCl, Zn; Fe; c, H2, Cl2, Fe, KMnO4, HCl, Zn; d, H2, Fe, HCl, Zn
Câu 12: Trong phản ứng ôxi hoác khử có chất a, chỉ đóng vai trong chất ôxi hoá; b, chỉ đóng vai trò chất khử, c, vừa ôxi hoá vừa khử;
d, a, b, c đều đúng
khí D D có khối lợng nặng hơn A là 4 g Cho hết B vào dd H2SO4lo ng dã còn 6,4g không tan Tính % mMgO ở hỗn hợp X a= 20%; b=30%; c=40%; d=60%
Câu 14: Trong các phân tử a, NH3; b CO2; c, H2O, d CS2 tổng số đôI e tự do cha tham gia liên kết ở phân tử nào lớn nhất
17 + 1H
1 → 4H
2 + X Nhận xét nào sau đây là sai; a, X ở 016 chu kỳ 3 nhóm VIA b X tạo hợp chất khí với Hiđro có công thức XH2; c, X có số khối 34; d, X là phi kim chỉ có số ôxi hoá là + 6 và -2 tính phi kim của X thu ôxi và P
Câu 16: Cho 20g A(R2CO3, MCO3) vào dd HNO3 d thoát ra 4,48 lít khí đktc Cho 40gA vào dd HCl d tính tổng khối lợng muối tạo ra; a=
46,4g; b= 44,4g; c= 37,2g; d = 49,6g
Câu 17: Các trờng hợp biến thiên tuần hoàn theo chiêu tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử gồm a cấu hình e lớp ngoài cùng của
nguyên tử ; b bán kinh nguyên tử các nguyên tố nhóm A và năng lợng ion hoá thứ nhất của các nguyên tố nhóm A, c độ âm điện nguyên tố nhóm A, tính chất các nguyên tố và đơn chất cũng nh thành phần và tính chất các h/c tạo nên từ cac nguyên tố đó d,
a, b, c đều đúng
oxit Tính m ;a= 8; b= 6; c=12; d đáp số khác
Câu 19: Phát biểu nào sai; a, Các phân mức năng lợng obitan nguyên tử nằm ở lớp trong bao giờ cũng có năng lợng nhỏ hơn ở lớp ngoài;
b, trong mỗi obita chỉ có tối đa 2e có biểu quay khác nhau; c trong cùng 1 phân lớp các e phân bố trên các obitan sao cho có nhều e độc thân nhất và các e độc thân phải có chiều quay giống nhau; d, e hoá trị là các e có khả năng tham gia liên kết hoá học nó đợc tính bằng số e lớp ngoài cùng + số e ở các phân lớp phía trong cha b o hoà.ã
Câu 20: mg hỗn hợp A (Al, Mg, Cu, Zn) + H2SO4 lo ng dã thoát ra 6,72l khí ở đktc, mg A + HNO3 đặc nóng d thoát ra 17,92l khí NO2 đktc
Tính khối lợng Cu ở mg A ; a= 3,2; b= 6,4; c= 9,6; d đáp số khác
Câu 21: Xấp thứ tự bán kính nguyên tử và ion sau tăng dần : 1 Na; 2 K; 3Na+, K+ a, Na Na+; K K+; b Na+ K+ Na K; c Na+Na K+ K; d K K+
Na Na+.
Câu 22: Xếp thứ tự năng lợng ion hoá thứ nhất tăng dần của các nguyên tử sau Na K S Cl; a Na K S Cl; b Cl S Na K; c K Na S Cl;
d S Cl Na K
Câu 23: Đốt 0,6mol (Fe, Cu) với Cl2 d cho hỗn hợp thu đợc phản ứng với dd NaOH d lọc ↓ nung ↓ đến khối lợng không đổi đợc mg chất
rắn Tính m? a= 48; b= 32 ; c= 60; d= 54
Câu 24: Xếp thứ tự độ âm điện từ nhỏ đến lớn của các nguyên tử sau Na, K, S , O; a Na, K, S, O; b, O, S, Na, K; c k, Na, S, O; d Na, S,
K, O
Câu 25: Bao nhiêu cặp khí phản ứng trực tiếp với nhau (ở điều kiện thích hợp) trong các chất : NH3; CO2; H2; N2; O2; Cl2; H2S; a= 10; b=7;
c= 8; d=9 (không xét trong H2O)
Trang 6Đề kiểm tra số 11 (45 )’
(Hãy chọn đáp án đúng và đủ nhất)
Câu 1: Phân tử nào sau đây có liên kết cho nhận ;1 CO2; 2, NH3; 3 NH4Cl; 4 NaNO3; 5 H2O; 6 CO; a NH4Cl,NaNO3,CO; b NH3, NH4Cl;
c NH4Cl, NaNO3; d cả 6 chất đều có
Câu 2: Các chất nào sau đây có phản ứng với dd Br2; 1 SO2, 2 H2SO3; 3, H2S; 4, NH3; 5 FeSO4 6 NaOH , 7 KI, 8, Ca(OH)2; 9, Na2SO3 ;
10 K2S; a, SO2; b cả 10 chất ; c 1, 2, 3, 4; d 1, 3, 5, 6, 7, 8
Câu 3: Các chất nào sau đây là mất màu dd KMnO4 (trong H2SO4) 1 SO2; 2 K2S; 3 K2SO3; 4 H2S; 5 FeSO4; 6, NaCl; 7 KBr; 8 KI;
9 NaNO2; 10 H2O2;a 1, 4, 5, 8, ; b 1, 2, ,3 ,4, 5; c cả 10 chất trên; d 1,2,3,4,5,6,7,8,
lọc ↓ nung ở không khí đến khối lợng không đổi đợc 12g chất rắn Tính Cm của dd CuSO4 ban đầu ; a= 1M; b = 0,5M; c= 1,5M; d= 0,75M
Câu 5: Các dd sau dd nào có pH>7 ; 1 KHCO3; 2, KHSO4; 3 NH4Cl; 4 Na2CO3; 5; K2S; 6 KAlO2; 7 C6H5- ONa; 8, CH3COONa; 9 AlCl3; 10
K2SO4 ; a 1, 4, 5, 6, 7 ,8,; b 4, 5, 6, 7, 8,; c 1, 2, 3, 6 ,7 ,8; d 7 ,8
Câu 6: Theo Bronsted thì trờng hợp nào sau đây là axit ; 1, HCO3-; 2 HSO4-; 3 NH4+; 4 NH3; 5 Ca2+.H2O; 6 Al3+ H2O; 7 H2S;
8 CH3COOH; 9 SO42-; 10 PO43-.a 1, 2, 7, 8; b 2, 3, 6 , 7 , 8,; c 1, 2, 3, 6, 7, 8,; d8,8
Câu 7: Theo Bronste thì trờng hợp nào sau đây là bazơ; 1; HCO3-; 2 HSO4-; 3 NH4+; 4 HN3; 5, Fe2+ H2O; 6 NH3; 7; CH3COO-; 8 PO43-; 9,
Al (OH)3; 10 FeO a 3, 4, 6, 9; b 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9,; c 2 ,3 ,4, 6, 7, 8, 10; d; 3, 4, 6
lọc ↓ nung ↓ ở không khí đến khối lợng không đổi đợc 3,2g chất rắn Tính m gam Fe ; a 1,67g; b 2,24g; c, 2,8g; d 3,36g
Câu 9: pH của dd nào sau đây <7 1 NaHCO3; 2, SO2; 3, H2S; 4, CH3COOK, 5, K3PO4; 6, C6H5ONa, 7, NH4NO3; 8, FeCl3; 9, CH3NH3Cl,
10; KHSO4; a 1, 4, 5, 6; b 4, 5, 6, 7, 9 , 10; c không có chất nào; d 2, 3, 7, 8, 9, 10
Câu 10: Mệnh đề nào sai; a, chất điện ly là những chất tan trong H2O tạo thành dd dẫn đợc điện; b Sự điện ly là sự phân ly thành ion+ và
ion - của phân tử chất điện ly khi tan trong H2O; c Chất điện ly mạnh là những chất phân ly gần nh hoàn toàn, chất điện ly yếu là những chất chỉ phân ly 1 lần; d, Độ điện ly α là tỷ số phân tử điện ly (n’) và tổng số phân tử ban đầu của nó trong dd (n0), độ
điện ly α chỉ phụ thuộc vào bản chát điện ly
c C2H5COOH; d, α bằng nhau
Câu 12: Một bình kín chứa 1 mol H2 0,05 mol Cl2 0,20mol O2 tạo điều kiện cho phản ứng cháy trong bình xảy ra rồi làm lạnh bình tới nhiệt
độ phòng đợc 1 dd tính C% dd sau phản ứng a 25% b; 42%; c 33,64%; d đáp số khác
Câu 13: Dung dịch sau dd nào có pH lớn nhất : H2SO4; HCl; CH3COOH; a CH3COOH; b H2SO4 ; c không xác định đợc; d HCl
Câu 14: Dung dịch sau dd nào có pH nhỏ nhất (biết chùng cùng nhiệt độ mol ) a NaOH; b K2SO4; c K2CO3; d KHCO3
và nhiệt độ , vào dung môi; c, độ điện ly α còn phụ thuộc vào các ion đồng dạng và các ion khác có mặt trong dd; d khi α
của một chất điện ly A lớn hơn α của chất điện ly B thì ⇒ A là chất điện ly mạnh hơn B (xét ở nồng độ bất kỳ giống hoặc khác nhau)
Câu 16: Dung dịch A có 0,1mol Na+ 0,3 mol Al3+ 0,2mol Mg2+, 0,2mol NO
-3, x mol Cl- Tính tổng khối lợng muối trong dd A a= 67,8g;
b = 59,7g; c = 63,2g; d đáp số khác
đáng kể )hỏi α của CH3COOH trong dd nào lớn nhất và bé nhất a α lớn nhất dd 3 , bé nhất dd 2; b α lớn nhất dd 2, bé nhất
dd 1; c α 3 dd bằng nhau; d không thể xác định đợc
Câu 18: Dung dịch chứa đồng thời các ion sau (trờng hợp nào đúng) a, Na+, Al3+, SO42-; HCO3-; SO32-; b NH4+; Na+; Ca2+; Ba2+; NO3-; I-;
Fe3+; c, NH4+, Fe3+, Cu2+, SO42-, Cl-, NO3-; d, Fe2+, Mg2+, Ca2+, Ag+, NO3-, CH3COO-
Câu 19: Dung dịch A chứa 0,3 mol Fe3+, 0,2mol Na+, 0,1mol Mg2+ 0,3mol SO42-0,3mol Br- và n mol ion Xm- n mol ion Xn- là trờng hợp nào
sau đây; a 0,4mol HCO3-; b 0,2mol SO32-; c 0,5mol Cl-; d 0,4mol NO3-
hợp kim loại ; a 50,9%; b 49,09%; c 38,4%; d đáp số khác
SO2 hoặc O2; b thêm xúc tác; c tăng thể tích bình phản ứng, giảm nhiệt độ; d, a, b, c đều đúng
Câu 22: Để cân bằng C2H5- OH + CH3- COOH ↔ CH3C2H5 + H2O chuyển dịch theo chiều thuận cần a tăng áp suất, b tăng nhiệt độ,
c thêm H2SO4 đặc nóng; d, a, b, c đều đúng
9000C → 10000C đập đá tới kích thớc phù hợp để tăng diện tích tiếp xúc và không gây tắc lò để cửa lò theo chiều gió miệng lò thoáng để CO2 thoát ra nhanh; c tăng nhiệt độ; d a, b, c đều đúng
Câu 24: Dung dịch A chứa NH4+ Na+ HCO3- SO42- 100 ml A + lợng d dd Ba(OH)2 có 4,3g ↓ 100ml dd A + HCl d thoát ra 2,24 ml khí đktc
đun 100ml A với dd NaOH d thoát ra tối đa 224ml khí đktc Tính tổng khối lợng muối ở 100mlA.a 10,2g; b 8,43g; c 5,29g; d đáp
số khác
Câu 25: Dung dịch A gồm 0,2 mol Al3+ 0,25mol Na+ và 0,125 SO42- 0,6mol Cl- hỏi dd A đợc pha chế thế nào từ 2 muối nào; a AlCl3,
Na2SO4; b Al2(SO4)3 NaCl; c a và b đều đúng; d không xác định đợc
Trang 7Đề kiểm tra số 12 (45 )’
(Hãy chọn đáp án đúng và đủ nhất)
(ngay ở dd) a C3H5Cl, b C4H7Cl, c C5H5Cl; d đáp số khác
Câu 2: Crắc kinh n butan với thể tích 800ml đợc 1500 ml hỗn hợp khí (CH4C2H6 C2H 4C3H6 C4H10) có cùng t0, p Tính V C4H10 cha phản
ứng ;a = 100; b = 50; c = 120; d đáp số khác
Câu 3: 2 etyl- 4,4-đimetyl Hexen-1 Có số nguyên tử c bậc I, II, III, IV lần lợt là a 3, 2, 2, 4; b 2, 3, 4, 1, ; c 4, 4, 0, 2; d đáp số khác Câu 4: Tách bớt 1 H của phân tử 3metyl pentan có thể tạo ra bao nhiêu loại gốc HĐRC ; a= 2; b=3; c= 4; d=5;
Câu 6: Thế Cl2(as) vào 2,24 Trimtyl pentan theo tỷ lệ số phân tử 1:1 đợc bao nhiêu dx mônoclo a=3; b=4; c=5; d=6
và có bao nhiêu chất thoả m n t/c trên a, Cã 2H4, 1; b C4H8, 4; c C5H1, 6; d đáp số khác
Câu 9: Trong các ankan có M <80 bao nhiêu chất khi thế Cl2(as) tỷ lệ số mol 1:1 sinh ra 2 dẫn xuất mônoclo a=6; b=5; c=4; d=3
Câu 10: Mệnh đề nào sai; a, thế halogen vào H ở c bậc cao (trong ankan) dễ hơn ở C bậc thấp và th ờng cho sản phẩm chính; b thế
halogen vào ankan lần trớc dễ hơn lần sau; c Thế Cl2 (as) hoặc Br2 (as) vào các chất đồng đẳng benzen luôn thế ở ngoài vòng benzen và thế u tiên vào H ở C cạnh vòng benzen; d anken ankin không có phản ứng thế halozen
Câu 11: Chất nào sau đây có phản ứng thế với Br2 (as) xảy ra dễ nhất; a i sô-buta; b n- butan; c propan; d mêtan
không chứa nhiều vòng ⇒AB là a propan và benze; b nbutan và hexan; c etan và n- pentan; d propan và tôluen
Câu 13: n-butan thế Cl2 tỷ lệ số mol 1:2 đợc bao nhiêu dẫn xuất đi clo a=4; b=6; c=5; d=7
Câu 14: Trong các chất sau chất nào làm mất màu dd Br2 ; 1, metylxicloprpan; 2 propilen; 3 butin 2; 4 isopren; 5 tôluen; a 2; b 1, 2, 3, 4; c
2, 4; d tất cả
Câu 15: Prôpin phản ứng với Cl2 (trong CCl4) thu đợc bao nhiêu sản phẩm hữu cơ a=1; b=2; c=3; d=4
Câu 16: isopren cộng với Br2 theo tỷ lệ số mol 1:1 cho bao nhiêu sản phẩm a= 2; b=3; c=4; d=5
nhau
Khối lợng dd giảm so với trớc 9,6g Xác định công thức của A; a CH4; b C3H6; c C4H6; d C3H8
Câu 19: Những chất nào sau đây làm mất màu dd KMnO4 lo ng điều kiện thã ờng và đun nóng nhẹ ; 1 isobutan; 2 xiclohexan; 3 propilen; 4
isopren; 5; propin; 6 benzen; 7 tôluen; 8 stiren; a 3, 4, 5, 7, 8,; b 5,7; c 5,4,3,7; d 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
Câu 20: Hỗn hợp A gồm 2 ankin thể khí điều kiện thờng 6,72l A đktc hấp thụ hết vào dd Br2 d khối lợng bình Br2 tăng 12g A + lợng d dd
Ag2O (NH3) còn có khí thoát ra xác định 2 ankin a axeetilen, propin; b propin, butin -2; c axêtilen và butin -1; d axeetilen và butin-2
Câu 21: Mệnh đề nào đúng ? a, khi cộng h/c bất đối xứng vào mối liên kết bội của HĐRC (hoặc dẫn xuất halozen) H cộng vào nguyên tử
C nhiều H hơn phần còn lại cộng vào C ít H hơn; b, Khi cộng h/c bất đối xứng vào liên kết bội cacboncacbon phần mang đặc tính+ của h/c kết hợp vào liên kết bội giầu mật độ e hơn phần còn lại vào C kia của liên kết bội; c Cộng hợp chất vào liên két C=C dễ hơn cộng vào liên kết C≡C, Cộng hợp chất vào đồng đẳng của etilen dễ hơn cộng vào etilen; d a, b, c đều đúng
Câu 22: Butin 1 cộng HCl có xúc tác đợc bao nhiêu sản phẩm a = 6; b=4; c=5; d=7.
Câu 23: Mệnh đề nào sai? a, Khi vòng benzen có chứa sẵn nhóm CH3-C2H5-CnH2n+1, OH-NH2 thì khả năng thế vào vòng benzen tăng và
thế u tiên vào O P; b khi vòng benzen có chứa sẵn các nhóm có liên kết bội nh - NO2 - SO3H- COOH- CH=O - COOR thì khả năng thế vào vòng benze giảm và thế u tiên vào m; c khi vòng benzen có chứa Cl, Br, I thì khả năng thế của vòng benzen tăng
và u tiên vào m; d, khi vòng benzen có chứa cả các nhóm thế loại 1 (-OH NH2 CnH2n+1-) và nhóm thế loại 2- (- NO2 - SO3H - COOH- CHO) thì vị trí thế do nhóm thế loại 1 quy định
Câu 24: Một hỗn hợp A gồm CH4 C4H6 C3H6 CxHy NH3 đốt cháy với O2 vừa đủ đợc hỗn hợp sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 Dẫn hết sản
phẩm quan b1 đựng P2O5 d rồi dẫn qua bình 2 đựng dd NaOH d sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 9 gam; bình 2 có khối lợng tăng 13,2g Tính VO2 đ phản ứng đktc; a= 8,9l ; b= 12,32l; c= 14,2l; d đáp số khác ã
Câu 25: Có bao nhiêu chất cùng công thức phân tử C7H8 cùng có phản ứng đủ với Ag2O trong dd NH3 theo tỉ lệ số mol 1:1 ; a=1; b=2;
c=3; d=4
Trang 8Đề kiểm tra hóa học số 14 (45’)
(chọn đáp án đúng và đủ nhất)
Câu 1: Cho sơ đồ X (C3H6Br2) →NaOHt0 A +Cu(OH)2,H2O→ cho dd màu xanh lam ⇒ cấu tạo phù hợp của X là :
Br
a CH3 - CH - CH2; b Br - CH2 - CH2 - CH2 - Br; c CH3 - C - CH3 ; d CH3 - CH2 - CHBr2
Câu 2: Chất nào sau đây là este: 1 C2H5Cl; 2 C2H5ONO2; 3 CH3 - NO2; 4 (C2H5-)2O; 5 (C2H5-O)2SO2 a 2,3 ; b 1,2,5; c 2,3,5 ; d 1,2,3,4,5
Câu 3: Gluxit X có phản ứng diễn ra theo sơ đồ: X Cu(OH)2,NaOH→ cho dd xanh lam →t0 có kết tủa đỏ gạch ⇒ X có thể là : a
glucôzơ ; b fructôzơ; c mantôzơ; d saccarozơ (trờng hợp nào sai?)
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 2 axit cacbôxilic đơn chức 19g A + Na d thu đợc 25,6g hỗn hợp muối Đun hết hỗn hợp muối này với lợng d dd
Ag2O(NH3) sinh ra 21,6g Ag (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Xác định 2 axit a HCOOH CH3COOH ; b HCOOH C2H5-COOH;
c HCOOH C2H3-COOH ; d CH3COOH C2H5-COOH
4 -OH + Na2CO3 , 5 -OH + NaHCO3 , 6 -ONa + CO2 + H2O → , 7 C6H5-ONa + HCl , 8 C6H5-OH + NHO3 đ, to → ,
9 -OH + NaHCO3 , 10 -ONa + Br2 dd →: a 5; b 4,5 ; c 3,4,5,7,10 ; d 4,5,8,9,10
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai? a Phênol có tính chất axit mạnh hơn rợu etylic vì gốc phenyl hút e mạnh của -O-H làm tăng độ
phân cực của e KO-H còn C2H5- đẩy e làm giảm độ phản ứng của -OH làm giảm tính axit; b Phênol có tính chất axit khi tan vào
H2O dd phênol làm hồng quỳ tím; c Tính chất axit của phênol hơn rợu etylic thể hiếm ở tính chất phênol có phản ứng với kiềm (NaOH) còn rợu không phản ứng; d Tính chất axit của phênol yếu hơn H2CO3 thể hiện ở phản ứng sục CO2 vào dd Natriphênolat có tạo ra ↓ phênol
Câu 7: Có bao nhiêu chất mạch hở cùng có công thức phân tử C3H6O2 và đều phản ứng đợc với Na? a 3 ; b 4; c 5; d 6
Câu 8: Rợu no đơn chức A →+2xt B →+ 2xt D (axit) 13g hỗn hợp AD tác dụng với Na d cho 17,4g hỗn hợp muối Xác định A? a
CH3OH; b C2H5-OH; c CH3-CHOH-CH3; d C2H5-CH2OH
Câu 9: Pôly Vinylan Col điều chế bằng phơng pháp trùng hợp rồi thủy phân sản phẩm Hỏi nó đợc điều chế từ monome nào sau đây?
a CH2=CH-O-CO-CH3 ; b CH2=CH-COO-CH3 ; c CH2=CH-Cl; d CH2=CH-COOH
Câu 10: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ? 1 oro pilen; 2 axêtilen; 3 anđêhitfomic; 4 CH2=CH-CN; 5
Stiren; 6 Butađien - 1,3 ; 7 CH3-C(OH)=O; 8 Vinyl axetat; 9 Tôluen a 1,2,4,5,6; b 1,2,3,4,5,6,8; c 1,3,4,5,6; d tất cả 9 chất
Câu 11: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng? 1 HCHO, 2 Phênol (C6H5OH); 3 HO-CH2-CH2-OH ;
4 Glyxêrin; 5 Glucozơ; 6 Fructôzơ; 7 axit ađipic; 8 Tôluen; 9 Glyxin; 10 Hexa metylenđiamin a 1,2,3,4,5,6; b 1,2,3,5,7,8;
c 1,2,3,4,5,6,7,9,10; d đáp số khác
Câu 12: Hỗn hợp A gồm 3 axit cacbôxilic 26,6gA + Na d thoát ra 4,48l khí đktc Đốt cháy hết 26,6gA bằng O2 d thu đợc 16,2gH2O Tính
số mol CO2 sinh ra : a 0,8mol; b 0,9mol; c 0,64mol ; d 1mol
Câu 13 : Với thành phần C3H6O2 có thể có bao nhiêu cấu trạo có phản ứng tráng gơng ? a 4 ; b 3; c 5; d 6
Câu 14: Cho 300mol dd HCl xM vào 200ml NaOH 1M đợc dd B có v = 500ml và PH = 1 Tính x? a 1M; b 0,8333M; c 0,555M; d đáp số khác
Câu 15: Trờng hợp nào đúng: Cho HCl vào Ca(NO3)2 rồi thêm dd Na3PO4 vào hỗn hợp (nHCl: nCaCl2: nNa3PO4 = 3 : 2 : 1) a Thấy có
kết tủa; b Ban đầu không kết tủa sau thấy có kết tủa; c Thí nghiệm thấy không có kết tủa; d a,b,c đều sai
Câu16: Có 3 dd: HNO3, K3PO4, CaCl2 Không đúng thứ tự Nhỏ 1 vào 2 rồi thêm 3 không thấy có kết tủa Nhỏ 2 vào 3 rồi thêm 1 cũng
không thấy có kết tủa Hỏi dd nào là HNO3 ? a 2; b 1; c 3; d Không xác định đợc
Câu 17: Cho dd KHSO4 vào dd Ba(HCO3)2 hiện tợng là a có kết tủa không có khí; b có khí không có kết tủa; c Không có hiện t ợng gì vì
không có phản ứng; d Vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra
Câu 18: Cho 400ml dd NaOH 2M vào 200ml dd Al2(SO4)3 0,5 dd thu đợc có môi trờng: a axit PH < 7 ; b Bazơ PH > 7 ; c Trung tính PH
= 7 ; d Không xác định
Câu 19: Cho 10g hỗn hợp Al Cu và kim loại M tan hết vào dd HNO3 to thoát ra 0,2mol NO2; 0,1mol NO Tính tổng khối lợng muối nitơrat
tạo ra: a 31g; b 46g; c 41g; d đáp số khác
thấy có kết tủa trắng 1trong 2 khi trong A cháy với O2 sinh ra chất lỏng khí còn lại không phản ứng với O2. A gồm khí nào sau
đây? a N2, H2; b H2, O2, ; c Cl2, H2S ; d H2Cl2.
Câu 21: So sánh thể tích khí NO thoát ra ở 2 thí nghiệm sau cùng t, p Thí nghiệm 1: Cho 6,4g Cu vào 150ml HNO3 1M Thí nghiệm 2 : Cho 6,4g Cu vào
150ml (HNO3 1M, HCl 1M) a Vkhí TN1 > Vkhí TN2; b Vkhí TN1 < Vkhí TN2; c Vkhí 2 thí nghiệm = nhau; d Không xác định đợc
tạo điều kiện cho phản ứng hỗn hợp A với O2 xảy ra hoàn toàn rồi đa về nhiệt độ ban đầu Vb không đổi Vchất rắn không đáng
kể ⇒ a p sau TN = p trớc TN; b p sau TN tăng so với trớc ; c p sau TN giảm so với trớc TN; d Không xác định đợc
Câu 23: Điều chế CuSO4 bằng cách 1 cho Cu + H2SO4 đto Cách 2 cho Cu vào dd H2SO4 và sục khí O2 liên tục vào bình Công nghiệp sử
dụng cách nào có lợi hơn? a Cách 1; b Cách 2; c Hai cách nh nhau; d Không xác định đợc
thành phần của khí trong ống không đổi Chất rắn ở một đầu ống nghiệm tan hết vào dd H2SO4 không có khí thoát ra, chất rắn
ở đầu kia không thay đổi khi cho vào dd H2SO4 lo ng Tính tỷ lệ n : m? a 0,5; b 0,75; c 1; d 1,5ã
Câu 25: Cho 3,36l (CO, H2) đktc qua 30g hỗn hợp (Al2O3, Fe2O3, CuO)0to phản ứng hoàn toàn đợc hỗn hợp rắn B gồm 6 chất Tính khối
lợng hỗn hợp rắn B a 28g; b 26g; c 26,8g; d 27,6g