1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap cuoi tuan lop 3 ca nam

90 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 639 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí... VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí... Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn

Trang 1

Bài tập cuối tuần lớp 3 cả nămTuÇn 1

c) Số nhỏ nhất trong các số trên là : …………

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 2

d) Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là : ……….

MễN : TIẾNG VIỆT

I CHÍNH TẢ : Điền vào chỗ trống l hay n ?

Cái ….ón ….ày dùng … úc trời ắng

Trăng ….ỡi …iềm đang ấp ó

….ó ại bị ạc đờng ần ữa rồi

Em đã ….àm bài tập thật kĩ ỡng

II Luyện từ và câu

1 Dũng nào nờu đỳng cỏc từ chỉ sự vật trong cõu văn “Hụm ấy, để thay đổi khụng khớ, tụi lấy xe lờn nỳi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a khụng khớ, xe, nỳi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng

b hụm, xe, nỳi, thưởng thức, hoa, quả, rừng

c hụm, khụng khớ, xe, nỳi, hoa quả, rừng

2 Những cõu nào cú hỡnh ảnh so sỏnh ?

a Tụi chẳng khỏc nào “chim được sổ lồng”

b Tụi say sưa với cảnh đồi nỳi mói đến tận trưa mới chịu về

c Chiếc xe lao đi vựn vụt như một mũi tờn

d Tim tụi như vỡ ra làm trăm mảnh

3 Điền tiếp vào chỗ trống để cú hỡnh ảnh so sỏnh?

a Cảnh nỳi rừng đẹp như ………

b Con đường ngoằn ngoốo uốn lượn như………

4 Nối hỡnh ảnh so sỏnh ở cột A với nghĩa thớch hợp ở cột B cho phự hợp.

c tim như vỡ ra thầnh trăm mảnh 3 rất tự do

5 Điền cụm từ trong ngoặc thớch hợp vào chỗ chấm cho phự hợp để có hình ảnh so

sánh núi về tỡnh thế nguy hiểm của bạn nhỏ trong bài ?

(trứng chọi đỏ ; ngàn cõn treo sợi túc ; nước sụi lửa bỏng)

“Tỡnh thế của tụi như ……… ”

III TẬP LÀM VĂN

Cũng như bạn nhỏ của cõu chuyện “Hóy can đảm lờn” em và bạn em đó cú những việc làm dũng cảm Em hóy viết đoạn văn (5 – 7 cõu) kể lại việc làm đú

Bài làm

Trang 3

Tuần 2

Môn Toán Bài 1 Tính :

– 247 b) 597 – 428 a) 5 x 8 + 121 b) 4 x 8 + 124

a) 463

………

………

………

Bài 2 Tìm x : a) 15 + x + 27 + 53 = 100 b) 19 < x +17 < 21 ………

………

………

………

Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 435 – 360 + 565 – 140 b) 1 + 5 + 9 + 13 + … + 29 ………

………

……….……

………

………

……….…………

………

Bài 4 Tam giác ABC có chu vi là 58cm Tổng độ dài cạnh AB và BC là 42cm, tổng độ dài cạnh BC và AC là 34cm Tính độ dài các cạnh AB ; AC ; BC của tam giác ………

………

……….……

………

………

………

………

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 4

Bài 4 Em Hà năm nay 6 tuổi Tuổi bố bằng 5 lần tuổi Hà cộng với 9 Hỏi bố bao nhiờu

tuổi

………

………

……….……

………

………

………

………

TIẾNG VIỆT I CHÍNH TẢ 1 Chọn từ viết đỳng để điền vào chỗ chấm: a) sột - xột - đất ……… ; xem ……….; ……… duyệt ; tra ………

b) xinh- sinh

- …… xắn ;ngày ……… ; ……… s ụi ; ……… đẹp ; ……… sống

II LUYỆN TỪ VÀ CÂU

1 Nối “ thiếu” và “nhi” với những tiếng chỳng cú thể kết hợp để tạo từ

2 Nối từng ụ ở cột trỏi với ụ thớch hợp ở cột phải để tạo cõu theo mẫu Ai là gỡ ?

a Trờng học

b Thiếu nhi

c Thầy cô

1.là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo

2 là ngôi nhà thứ hai của

em 3.là tơng lai của đất nớc.

Trang 5

III TẬP LÀM VĂN

Em hãy viết một lá đơn xin phép nghỉ học

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 6

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 3 Môn Toán Bài 1: Tìm y a, y x 5 + 65 = 100 b, y : 10 x 3 = 24 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Điền dấu (< ; > ; =) vào ô trống a, 135 - a 78 - a c, a9 + 6a a a + 79 b, a - 74 a - 47 d, ab c + deg aeg +db c Bài 3: Thịnh có 15 hòn bi Số bi của Thịnh hơn Khánh là 3 hòn Nếu số bi của Huy thêm 4 hòn thì sẽ bằng số bi của Khánh Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu hòn bi Đáp số : Khánh ………

Huy :……….……

Bài 4: Tổ 1 trồng được 14 cây ăn quả Tổ 2 trông bằng nửa tổ 1 Tổ 3 hơn tổ 2 là 3 cây Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây ? ………

………

………

Trang 7

………

Bài 5: Số nhón vở của An hơn Bỡnh là 24 cỏi Nếu An được thờm 10 cỏi, Bỡnh được thờm 6 cỏi thỡ lỳc này An hơn Bỡnh bao nhiờu nhón vở ? ………

………

………

………

………

Bài 6: Tớnh nhanh a, 150 – 34 + 44 – 66 – 50 c, 125 – 36 + 25 – 74 ………

………

………

b, 205 – 72 – 18 – 15 d, 78 – 13 – 15 + 100 ………

………

………

TIẾNG VIỆT 1 Chính tả : Điền no hay lo ăn……… ấm …… …….nghĩ …… lắng * Luyện từ và câu 1.Đặt ba câu theo mẫu : Ai là gì để giới thiệu về em với một ngời bạn mới quen ………

………

………

………

2 Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn sau cho thớch hợp và viết lại đoạn văn cho đỳng chớnh tả.

Cô bộ nhẹ nhàng đặt bụng hồng lờn mộ mẹ ( )Thấy thế ( ) người đàn ụng rất xỳc động ( ) Anh nhớ tới mẹ của mỡnh ( )Khụng chỳt chần chừ ( ) anh mua một bú hoa thật đẹp ( ) lỏi xe một mạch về nhà để gặp mẹ ( )

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản phỏp luật, biểu mẫu miễn phớ

Trang 8

3 Dòng nào nêu đúng câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu văn sau:

1 Cô bé ấy là một người con hiếu thảo.

a Cô bé ấy lµ ai?

b Cô bé ấy như thế nào?

c Cô bé ấy là một người con như thế nào?

2 Người đàn ông dừng xe trước cửa hàng để mua hoa tặng mẹ.

a Người đàn ông làm g×?

b Người đàn ông dừng xe trước của hàng để làm gì?

c Người đàn ông dừng xe ở đâu?

* TËp lµm v¨n :

ViÕt mét ®o¹n v¨n kÓ vÒ mét con vËt mµ em yªu thÝch :

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 4 Môn Toán Bµi 1 §Æt tÝnh råi tÝnh : 34 x 2 11 x 6 43 x 2 ………

………

………

Bài 2 Tìm x : a) x x 6 + 18 = 24 c) x : 6 + 15 = 20 ………

Trang 9

b) 6 x x - 12 = 36 d) 54 : x + 20 = 29

………

………

………

Bài 3 Ngăn trờn cú 6 quyển sỏch, ngăn dưới cú hơn ngăn trờn 30 quyển Hỏi : a) Ngăn dưới cú số quyển gấp mấy lần ngăn trờn ? b) Cả ngăn trờn và ngăn dưới cú tất cả bao nhiờu quyển sỏch ? Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 An cú 28 nhón vở, nếu Hà cú thờm 3 nhón vở, An bớt đi 2 nhón vở thỡ Hà vẫn kộm An 2 nhón vở Hỏi cả hai bạn cú bao nhiờu nhón vở ? Bài giải ………

………

………

………

Bài 5 Cú 6 bạn đến chơi nhà Hồng Hồng đem ra một số kẹo mời cỏc bạn Nếu mỗi người ăn 5 cỏi thỡ cũn thừa 3 cỏi Hỏi Hồng mang ra tất cả bao nhiờu cỏi kẹo ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Tiếng việt

*********

*Chính tả :

Điền sào hay

xào ?

…….rau ; ……….đất ; cây ……… ; .……sáo

* Luyện từ và câu

1 Khoanh vào những từ cú thể dựng để núi về tỡnh cảm của mẹ đối với con

d chăm chỉ e chịu khó

Trang 10

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Bài 1: Đặt tính rồi tính

45 : 5 36: 6 48 : 2 69 : 3 26: 2

Bài 2 Tìm x : a) x x 5 + 18 = 58 c) x : 6 + 15 = 20 ………

………

………

………

Bài 3 : Tính nhanh a, 150 – 34 + 44 – 66 – 50 c, 125 – 36 + 25 – 74 ………

………

………

b, 205 – 72 – 18 – 15 d, 78 – 13 – 15 + 100 ………

………

………

4 Trong từ “gia đình”, tiếng “gia” có nghĩa là “nhà” Khoanh vào những từ có tiếng “gia” mang nghĩa là “ nhà” trong các từ sau a gia cảnh b gia súc c gia sư d gia giảm e gia cầm 5 Hãy đặt câu theo mẫu Ai là gì ? ………

Trang 11

Bao tháng bao năm mẹ bế anh em chúng tôi trên đôi tay mềm mại ấy Cơm chúng con

ăn tay mẹ nấu Nước chúng con uống tay mẹ xách mẹ đun Trời nóng gió từ tay mẹ đưachúng tôi vào giÊc ngủ Trời rét vòng tay mẹ lại ủ ấm cho chúng con

Lúc nào ở đâu quanh chúng con cũng mang dấu tay mẹ

* TËp lµm v¨n

Hãy viết từ 3 đến 4 câu nêu những cảm xúc của em về mẹ ?

Trang 12

II Luyện từ và câu

Bài 1( 3điểm) : Tìm những hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:

Mới dạo nào những cây ngô còn lấm tấm nh mạ non Thế mà chỉ ítlâu sau ngô đã thành cây rung rung trớc gió và ánh nắng Những lángô trổ ra mạnh mẽ, nõn nà Trên ngon, một thứ búp nh kết bằngnhung và phấn vơn lên

Bài 2( 2điểm): Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

a Lan là đội viên câu lạc bộ bơi lội.

b Buổi chiều, Lan giúp mẹ nấu cơm.

Bài 3( 3điểm): Cho các tiếng thợ, nhà, viên Hãy thêm vào trớc hoặc sau

các tiếng trên

đển tạo thành các từ chỉ ngời lao động

ví dụ: thợ mộc

Trang 13

Bµi 1( 2®iÓm): §Æt tÝnh råi

tÝnh

Bµi 2( 2®iÓm): §iÒn vµo chç chÊm 1/4 cña 44kg = …… kg 1/4 cña 84 cm = …… cm 1/3 cña 36 dm = ……dm 1/9 cña 63 l = …….l Bµi 2 ( 3®iÓm): Cã 2 bao g¹o Bao thø nhÊt nÆng 10kg Bao thø hai nÆng gÊp 3 lÇn bao thø nhÊt Hái c¶ 2 bao nÆng bao nhiªu kg?

Trang 14

Bài 5( 1điểm) : 1/3 đoạn AB dài 2cm Hỏi đoạn AB dài bao nhiêu cm? Vẽ đoạn thẳng AB.

Tuần 10

Tiếng Việt

I Chính tả ( 2điểm): Điền vào chỗ chấm l hay n

Mùa …ắng, đất nẻ chân chim, …ền nhà cũng rạn ….ứt Trên cái phập phều và ….ắng gió… ắm dông nh thế, cây đứng ….ẻ khó mà chống chọi ….ổi

II Luyện từ và câu

Bài 1( 3điểm) : Tìm hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau:

a Tiếng suối trong nh tiếng hát

ca.

Trang 15

c Trong nh tiếng hạc bay

qua, Đục nh tiếng suối mới sa

nửa vời.

Bài 2( 2điểm) : Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

a Quê hơng là cánh diều biếc

b Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị

Bài 3( 3điểm): Điền dấu câu thích hợp, viết hoa chữ cáI cần thiết. Bé treo nón bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc mấy đa em chống hai tay ngồi nhìn chị bé đa mắt nhìn đám học trò nó đánh vần tong tiếng đàn em ríu rít đánh vần theo. Toán Bài 1( 2điểm): Đặt tính rồi tính 36:3 51 x 7 49 x 5 47:5

Trang 16

Bài 2( 2điểm) a Gấp mỗi số sau đây lên 7 lần: 18 , 29

b Giảm mỗi số sau đi 7 lần: 77, 63

Bài 3( 2điểm) : Gấp 1 số lên 4 lần rồi giảm tiếp kết quả đI 12 đơn vị thì đợc 24 Tìm số đó.

Trang 17

Bài 4( 3điểm): Túi thứ nhất đựng 8 kg gạo bằng 1/3 túi thứ hai Hỏi cả

hai tỳi đựng bao nhiêu kg gạo?

Tuần 11 Tiếng Việt I Chính tả( 2điểm) trong các từ ngữ sau từ nào viết sai chính tả. Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp sách, s-ơng đêm, xửa chữa, xức khoẻ II.Luyện từ và câu Bài 1( 3điểm): Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong các câu dới đây để tạo ra hình ảnh so sánh. - ở chân trời phía đông, mặt trời mọc đỏ nh-………

Trang 18

- Đêm trung thu, mặt trăng tròn vành vạch

nh-………

- Dòng sông mùa lũ cuồn cuộn chảy

nh-……… Bài 2( 2điểm): Điền từ thích

hợp vào chỗ trống để tạo thành câu nói về cảnh đẹp quê hơng.

Trang 19

b ……… bay bổng d ……….uốn khúc

Bài 3( 3điểm): Tìm những thành ngữ nói về quê hơng.

Non xanh nớc biếc, thức khuya dậy sớm, non sông gấm vóc, thẳng cánh

cò bay, học một biết mời, chôn rau cắt rốn, làng trên xóm dới, dámnghĩ dám làm, muôn hình muôn vẻ, quê cha đất tổ

III Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( ít nhất 10 câu) kể về quê

( hạt) lạc

Bài 2: Điền dấu câu( chấm phẩy, chấm hỏi, chấm than) thích hợp

vào mỗi ô trống dới đây:

Đang đi Vịt con thấy một bạn đang nằm trong cái túi trớc ngực của mẹ Vịt con cất tiếng chào:

Trang 20

- Chµo ban B¹n tªn lµ g× thÕ

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 21

- Chào Vịt con Tôi là chuột túi Bạn có muốn nghe tôi kể chuyện về mẹ không

Vịt con gật đầu Chuột túi liền kể:

- Tôi còn bé nên đợc ở trong cái túi trớc bụng của mẹ tôi Thật là êm ái

Đã bao lần mẹ tôi mang tôi chạy băng qua cánh rừng qua đồng cỏ mênh mông để tránh hổ dữ Mẹ thở hổn hển ớt đẫm mồ hôi Ôi Tôi yêu mẹ biết bao

Toán Bài 1: Đặt tính rồi

Cây bầu hoatrắng Cao tít cây cauCây mớt hoa

vàng Mà thơm nganngát

Trang 22

Tim tím hoa xoan Hoa sen trên nớc

Đỏ tơI râm bụt Hoa dừa trên mây

Mào gà đỏ chót Đất nớc em đây

Hồng ửng hoa

đào

Bốn mùa hoathắm

Trang 23

Bài 2: Gạch dới câu đợc viết theo mẫu Ai thế nào? trong các câu dới

đây rồi điền vào chỗ trống trong bảng cácbộ phận thích hợp.

Ngày xa, Hơu rất nhút nhát Hơu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng động lạ Tuy vậy, Hơu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bong Một hôm, nghê tin bác Gấu ốm nặng, Hơu xin phép mẹ đến thăm bác Gấu.

Bài 3: Trên xe buýt có 80 hành khách Đến bến có 1/5 số khách xuống

xe Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu hành khách?

Bài 4: Năm nay bà 64 tuổi Tuổi bà gấp đôI tuổi mẹ, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Trong vờn có 6 cây cam Số cây cam ít hơn quýt là 18 cay Hỏi

số cây cam bằng một phần mấy số cây quýt?

Bài 6: Có 63 mét vải, may mỗi một bộ quần áo hét 3mét Hỏi có thể may đợc nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải? Tuần 15 ( 1)

Trang 24

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 25

chắc trở tro tàn

II Luyện từ và câu

Bài 1: Nối từ ngữ ở cột A ( tên một số dân tộc ít ngời) với từ ngữ thích hợp

ở cột B ( địa

bàn mà dân tộc đó sinh sống).

1 Tày, Nùng, Thái, Mờng,

a Nam Trung Bộ và Nam

Bài 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ

đi bao nhiêu con gà?

Bài 5: Trong phép chia hết có số chia là 48 và thơng là 6 Nếu vẫn lấy

số đó chia cho 4 thì đợc thơng mới là bao nhiêu?

Tuần 15(2)

Trang 26

TiÕng viÖt

I.ChÝnh t¶( 2®iÓm): §iÒn vµo chç trèng x¬ hay s¬

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 27

-

II Luyện từ và câu

Bài 1( 2điểm): Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm

Những ngôi sao trên trời Vầng trăng nh lỡi liềm

Nh cánh đồng mùa gặt Ai bỏ quên giữa ruộng

Bài 4( 3 điểm): Hiện nay con 4 tuổi, mẹ gấp 8 lần tuổi con Hỏi khi sinh con mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài 5( 1điểm): 1/6 tấm vải dài 6 m Hỏi 1/4 tấm vải đó dài bao nhiêu

mét?

Trang 28

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 29

Tuần 16

Tiếng Việt

Chia các từ ngữ dới đây thành 4 nhóm rồi điền vào chỗ trống thích hợp trong

bảng: đờng phố, đại lộ, mái đình, bờ tre, giếng nớc, vỉa hè, phố xá, xe buýt,

xe tac-xi, cái cày, cái bừa, cái cào, nhà máy, xí nghiệp, công viên, ôtô, rạp xiếc, máy cày, cái liềm, cái hái, cây đa, cánh đồng, vờn cây, làng mạc, xích lô, xe lam, cung văn hoá, đài truyền hình.

Trang 31

Tuần 18

Tiếng việt Bài 1: Hãy ghi lại những hình ảnh so sánh tìm đợc trong đoạn thơ sau và điền vào bảng dới đây.

Lá thông nh thể chùm kim Reo lên trong gió một nghìn âm thanh

Lá lúa là lỡi kiếm cong Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng

Lá chuối là những con tàu Bồng bềnh chở nặng một màu gió trăng.

Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong các câu sau:

Đầm sen nở sen vàng Lá sen màu xanh mát, lá cao, lá thấp chen nhau, phủ kín mặt

đầm

Toán Bài 1: Đặt tính rồi

Trang 32

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 33

điền vào ô trống phù hợp Ông trời nổi

lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hang đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nớc nắng đầy trong thau

Cậu mèo đã dậy từ lâu Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Tên sự

vật Từ gọi sự vật nh gọi ngời Từ ngữ tả sự vật nh tả ng- ời.

Bài 2; Gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?

a Ngời Tày, ngời Nùng thờng múa s tử vào các dịp lễ hội mừng xuân

b Tháng năm, bầu trời nh chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úp chụp vào xóm làng.

c Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945

Bài 3: Trả lời các câu hỏi”

a Khi nào lớp em tổ chức đi thăm quan?

Trang 35

Tiếng việt

I Chính tả

Bài 1: Điền vào chỗ trống

a sa hay xa: …mạc; ….xa; phù……; sơng……; … xôi;….lánh;… hoa;

….lới

b se hay xe: … cộ; … lạnh; … chỉ; … máy

II Luyện từ câu

Bài 1: Trong từ Tổ quốc tiếng quốc có nghĩa là nớc Tìm thêm các

từ khác có tiếng quốc với nghĩa nh trên.

ví dụ: quốc kì, quốc ca

Bài 2: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi

dãy:

a Non nớc, giang sơn, non sông, quê hơng, tổ quốc, đất nứơc, làngxóm

b Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ

c Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây

d Tơi đẹp, hùng vĩ, xanh tốt, gấm vóc

Bài 3: Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, 2 gạch

dới bộ phận

trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào?

a Đờng lên dốc trơn và lầy

b Ngời nọ đi tiếp sau ngời kia

c Đoàn quân đột ngột chuyển mạnh

d Những đám rừng đỏ lên vì bom Mỹ

e Những khuôn mặt đỏ bong

Toán Bài 1: Đặt tính rồi

tính

Trang 36

3366 + 5544 307 + 4279 2672 + 3576

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 37

Bài 2: Với 4 chữ số 0, 3, 4, 5 Hãy lập các số có 4 chữ số sao cho mỗi số

Tiếng dừa làm dịu nắng tra Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.

Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh nh là đứng chơi.

Bài 2: Gạch chân dới bộ phận câu trả lời câu hỏi: ở đâu?

a Các em nhỏ they cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng

b Ngoài vờn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ

c Trong lớp, học sinh đang học bài

d Bầy chim sẻ hót ríu rít trong vòm lá

Toán Bài 1: Tính nhẩm

Trang 38

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí

Trang 39

726 + x = 1510 – 39

x – 765 = 3224 + 3000

Bài 4: Một cửa hàng có 4628m vải Ngày thứ nhất bán đợc 1547m vải Ngày thứ hai bán đợc 2037m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu mét vải?

Trí thức Khả năng hiểu biết bằng bộ não

ý chí Ngời làm việc bằng trí óc, hiểu biết nhiều

Trí tuệ ý thức tự giác mạnh mẽ, quyết đoán, quyết tâm

dồn sức lực, trí tuệ đẻ đật đợc mục

đích.

Bài 2: Xếp các từ ngữ sau voà hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: nhà khoa học, nhà nghiên cứu, tiến sĩ, nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, bác sĩ, chữa bệnh, thiết kế nhà cửa, giáo s, nhà thơ, nhạc sĩ, dạy hoc, chế thuốc, sáng tác.

Trang 40

……… ………

Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:

a Dới đờng lũ trẻ đang rủ nhau thả những chiếc thuyền gấp bằng giấy trên những vũng nớc ma Ngoài Hồ Tây dân chài đang tung lới vớt cá

Ngày đăng: 09/01/2021, 11:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w