1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap cuoi tuan lop 3 ca nam

58 60 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 357 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn sau cho thớch hợp và viết lại đoạn văn cho đỳng chớnh tả.. Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn sau : Bao thỏng bao

Trang 1

Bài tập cuối tuần lớp 3 cả năm TuÇn 1

Môn Toán Phần I Trắc nghiệm:

Bài 1 Tìm x Đúng ghi Đ, sai ghi S

Trang 2

Bài 2 Cho 3 chữ số : 1; 2; 3

a) Hóy viết cỏc số cú 3 chữ số khỏc nhau, mỗi số cú đủ 3 chữ số đó cho

……… b) Số lớn nhất trong cỏc số trờn là : ………

c) Số nhỏ nhất trong cỏc số trờn là : …………

d) Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là : ………

MễN : TIẾNG VIỆT

I CHÍNH TẢ : Điền vào chỗ trống l hay n ?

Cái ….ón ….ày dùng … úc trời .ắng

Trăng ….ỡi …iềm đang .ấp ó

….ó .ại bị .ạc đờng .ần .ữa rồi

Em đã ….àm bài tập thật kĩ .ỡng

II Luyện từ và câu

1 Dũng nào nờu đỳng cỏc từ chỉ sự vật trong cõu văn “Hụm ấy, để thay đổi khụng khớ, tụi lấy xe lờn nỳi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?

a khụng khớ, xe, nỳi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng

b hụm, xe, nỳi, thưởng thức, hoa, quả, rừng

c hụm, khụng khớ, xe, nỳi, hoa quả, rừng

2 Những cõu nào cú hỡnh ảnh so sỏnh ?

a Tụi chẳng khỏc nào “chim được sổ lồng”

b Tụi say sưa với cảnh đồi nỳi mói đến tận trưa mới chịu về

c Chiếc xe lao đi vựn vụt như một mũi tờn

d Tim tụi như vỡ ra làm trăm mảnh

3 Điền tiếp vào chỗ trống để cú hỡnh ảnh so sỏnh?

a Cảnh nỳi rừng đẹp như ………

b Con đường ngoằn ngoốo uốn lượn như………

4 Nối hỡnh ảnh so sỏnh ở cột A với nghĩa thớch hợp ở cột B cho phự hợp.

Cột A Cột B

c tim như vỡ ra thầnh trăm mảnh 3 rất tự do

Trang 3

5 Điền cụm từ trong ngoặc thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp để cã h×nh ¶nh sos¸nh nói về tình thế nguy hiểm của bạn nhỏ trong bài ?

(trứng chọi đá ; ngàn cân treo sîi tóc ; nước sôi lửa bỏng)

“Tình thế của tôi như ……… ”

a) 463 – 247 b) 597 – 428 a) 5 x 8 + 121 b) 4 x 8 + 124

Trang 4

………

………

Bài 2 Tìm x : a) 15 + x + 27 + 53 = 100 b) 19 < x +17 < 21 ………

………

………

………

Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 435 – 360 + 565 – 140 b) 1 + 5 + 9 + 13 + … + 29 ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Tam giác ABC có chu vi là 58cm Tổng độ dài cạnh AB và BC là 42cm, tổng độ dài cạnh BC và AC là 34cm Tính độ dài các cạnh AB ; AC ; BC của tam giác ………

………

………

………

………

………

………

Bài 4 Em Hà năm nay 6 tuổi Tuổi bố bằng 5 lần tuổi Hà cộng với 9 Hỏi bố bao nhiêu tuổi ………

………

………

………

………

………

………

TIẾNG VIỆT

Trang 5

I CHÍNH TẢ

1 Chọn từ viết đỳng để điền vào chỗ chấm:

a) sột - xột

- đất ……… ; xem ……….; ……… duyệt ; tra ………

b) xinh- sinh - …… xắn ; ngày ……… ; ……… s ụi ; ……… đẹp ; ……… sống II LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1 Nối “ thiếu” và “nhi” với những tiếng chỳng cú thể kết hợp để tạo từ niờn nhi niờn khoa đồng bệnh thiếu gia hai phụ 2 Nối từng ụ ở cột trỏi với ụ thớch hợp ở cột phải để tạo cõu theo mẫu Ai là gỡ ? a Trờng học 1.là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo b Thiếu nhi 2 là ngôi nhà thứ hai của em c Thầy cô 3.là tơng lai của đất nớc 3) Đặt 3 cõu theo mẫu Ai là gỡ ? ………

………

III TẬP LÀM VĂN Em hóy viết một lỏ đơn xin phộp nghỉ học ………

………

………

Trang 6

………

………

………

………

……

Tuần 3 Môn Toán Bài 1: Tìm y a, y x 5 + 65 = 100 b, y : 10 x 3 = 24 ……… ………

……… ………

……… ………

Bài 2: Điền dấu (< ; > ; =) vào ô trống a, 135 - a 78 - a c, 9 + a aa + 79 b, a - 74 a - 47 d, abc + deg aeg + dbc Bài 3: Thịnh có 15 hòn bi Số bi của Thịnh hơn Khánh là 3 hòn Nếu số bi của Huy thêm 4 hòn thì sẽ bằng số bi của Khánh Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu hòn bi Đáp số : Khánh ………

Huy :……….……

Bài 4: Tổ 1 trồng được 14 cây ăn quả Tổ 2 trông bằng nửa tổ 1 Tổ 3 hơn tổ 2 là 3 cây. Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây ? ………

………

………

………

………

Bài 5: Số nhãn vở của An hơn Bình là 24 cái Nếu An được thêm 10 cái, Bình được thêm

6 cái thì lúc này An hơn Bình bao nhiêu nhãn vở ?

Trang 7

………

………

………

………

Bài 6: Tớnh nhanh a, 150 – 34 + 44 – 66 – 50 c, 125 – 36 + 25 – 74 ………

………

………

b, 205 – 72 – 18 – 15 d, 78 – 13 – 15 + 100 ………

………

………

TIẾNG VIỆT 1 Chính tả : Điền no hay lo ăn……… ấm …… …….nghĩ …… lắng * Luyện từ và câu 1 Đặt ba câu theo mẫu : Ai là gì để giới thiệu về em với một ngời bạn mới quen ………

………

………

………

2 Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn sau cho thớch hợp và viết lại đoạn văn cho đỳng chớnh tả.

Cô bộ nhẹ nhàng đặt bụng hồng lờn mộ mẹ ( )Thấy thế ( ) người đàn ụng rất xỳc động (

) Anh nhớ tới mẹ của mỡnh ( )Khụng chỳt chần chừ ( ) anh mua một bú hoa thật đẹp ( )lỏi

xe một mạch về nhà để gặp mẹ ( )

Trang 8

3 Dòng nào nêu đúng câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu văn sau:

1 Cô bé ấy là một người con hiếu thảo.

a Cô bé ấy lµ ai?

b Cô bé ấy như thế nào?

c Cô bé ấy là một người con như thế nào?

2 Người đàn ông dừng xe trước cửa hàng để mua hoa tặng mẹ.

a Người đàn ông làm g×?

b Người đàn ông dừng xe trước của hàng để làm gì?

c Người đàn ông dừng xe ở đâu?

* TËp lµm v¨n :

ViÕt mét ®o¹n v¨n kÓ vÒ mét con vËt mµ em yªu thÝch :

………

………

………

………

………

………

………

Tuần 4

Môn Toán

Trang 9

Bµi 1 §Æt tÝnh råi tÝnh :

34 x 2 11 x 6 43 x 2

………

………

………

Bài 2 Tìm x : a) x x 6 + 18 = 24 c) x : 6 + 15 = 20 ………

………

………

b) 6 x x - 12 = 36 d) 54 : x + 20 = 29 ………

………

………

Bài 3 Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có hơn ngăn trên 30 quyển Hỏi : a) Ngăn dưới có số quyển gấp mấy lần ngăn trên ? b) Cả ngăn trên và ngăn dưới có tất cả bao nhiêu quyển sách ? Bài giải ………

………

………

………

Bài 4 An có 28 nhãn vở, nếu Hà có thêm 3 nhãn vở, An bớt đi 2 nhãn vở thì Hà vẫn kém An 2 nhãn vở Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở ? Bài giải ………

………

………

………

Bài 5 Có 6 bạn đến chơi nhà Hồng Hồng đem ra một số kẹo mời các bạn Nếu mỗi người ăn 5 cái thì còn thừa 3 cái Hỏi Hồng mang ra tất cả bao nhiêu cái kẹo ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

Trang 10

Tiếng việt

*********

* Chính tả :

Điền sào hay xào ?

…….rau ; ……….đất ; cây ……… ; .……sáo

* Luyện từ và câu

1 Khoanh vào những từ cú thể dựng để núi về tỡnh cảm của mẹ đối với con

a yờu thương b chăm súc c quan tõm

d chăm chỉ e chịu khó

2 Trong từ “gia đỡnh”, tiếng “gia” cú nghĩa là “nhà” Khoanh vào những từ cú tiếng “gia”mang nghĩa là “ nhà” trong cỏc từ sau

a gia cảnh b gia sỳc c gia sư

d gia giảm e gia cầm

3 Hóy đặt cõu theo mẫu Ai là gỡ ?

………

………

4 Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn sau :

Bao thỏng bao năm mẹ bế anh em chỳng tụi trờn đụi tay mềm mại ấy Cơm chỳng con

ăn tay mẹ nấu Nước chỳng con uống tay mẹ xỏch mẹ đun Trời núng giú từ tay mẹ đưachỳng tụi vào giấc ngủ Trời rột vũng tay mẹ lại ủ ấm cho chỳng con

Lỳc nào ở đõu quanh chỳng con cũng mang dấu tay mẹ

II Luyện từ và câu

Bài 1( 3điểm) : Tìm những hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:

Trang 11

Mới dạo nào những cây ngô còn lấm tấm nh mạ non Thế mà chỉ ítlâu sau ngô đã thành cây rung rung trớc gió và ánh nắng Những lángô trổ ra mạnh mẽ, nõn nà Trên ngon, một thứ búp nh kết bằngnhung và phấn vơn lên.

Bài 2( 2điểm): Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

a Lan là đội viên câu lạc bộ bơi lội.

b Buổi chiều, Lan giúp mẹ nấu cơm.

Bài 3( 3điểm): Cho các tiếng thợ, nhà, viên Hãy thêm vào trớc hoặc

sau các tiếng trên đển tạo thành các từ chỉ ngời lao động

Bài 4( 3điểm): Có 2 bao gạo Bao thứ nhất nặng 10kg Bao thứ hai

nặng gấp 3 lần bao thứ nhất Hỏi cả 2 bao nặng bao nhiêu kg?

Bài 5( 1điểm) : 1/3 đoạn AB dài 2cm Hỏi đoạn AB dài bao nhiêu cm?

Vẽ đoạn thẳng AB

Tuần 10

Trang 12

Tiếng Việt

I Chính tả ( 2điểm): Điền vào chỗ chấm l hay n

Mùa …ắng, đất nẻ chân chim, …ền nhà cũng rạn ….ứt Trên cái phậpphều và ….ắng gió… ắm dông nh thế, cây đứng ….ẻ khó mà chốngchọi ….ổi

II Luyện từ và câu

Bài 1( 3điểm) : Tìm hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau:

a Tiếng suối trong nh tiếng hát ca

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

b Trong nh tiếng hạc bay qua,

Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời

Bài 2( 2điểm) : Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm

a Quê hơng là cánh diều biếc

b Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị

Bài 3( 3điểm): Điền dấu câu thích hợp, viết hoa chữ cáI cần thiết.

Bé treo nón bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc mấy đa em chống haitay ngồi nhìn chị bé đa mắt nhìn đám học trò nó đánh vần tongtiếng đàn em ríu rít đánh vần theo

III Tập làm văn

Một lần em bị sốt cao, bố mẹ đã lo lắng và chăm sóc em với tất cảtấm lòng yêu thơng Hãy kể lại câu chuyện em bị ốm đợc cha mẹchăm sóc nh thế nào cho các bạn cùng nghe

a Gấp mỗi số sau đây lên 7 lần: 18 , 29

b Giảm mỗi số sau đi 7 lần: 77, 63

Trang 13

Bài 3( 2điểm) : Gấp 1 số lên 4 lần rồi giảm tiếp kết quả đI 12 đơn

vị thì đợc 24 Tìm số đó

Bài 4( 3điểm): Túi thứ nhất đựng 8 kg gạo bằng 1/3 túi thứ hai Hỏi

túi thứ hai đựng nhiều hơn túi thứ nhất bao nhiêu kg gạo?

Bài 5( 1điểm): Tìm số bị chia, biết số chia là 15, thơng là 8 và số

d là số d lớn nhất

Bài 6( 1điểm): Để đánh số trang của một quyển sách gồm 50 trang

ta phải dùng bao nhiêu chữ số?

Tuần 11

Tiếng Việt

I Chính tả( 2điểm) trong các từ ngữ sau từ nào viết sai chính tả.

Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp sách,

s-ơng đêm, xửa chữa, xức khoẻ

Trang 14

Non xanh nớc biếc, thức khuya dậy sớm, non sông gấm vóc, thẳng cánh

cò bay, học một biết mời, chôn rau cắt rốn, làng trên xóm dới, dámnghĩ dám làm, muôn hình muôn vẻ, quê cha đất tổ

III Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( ít nhất 10 câu) kể

Trang 15

d (hạt) đậu phộng

e ( hạt) vừng

i bông

j ( hạt) lạc

Bài 2: Điền dấu câu( chấm phẩy, chấm hỏi, chấm than) thích hợp

vào mỗi ô trống dới đây:

Đang đi Vịt con thấy một bạn đang nằm trong cái túi trớc ngựccủa mẹ Vịt con cất tiếng chào:

- Chào ban Bạn tên là gì thế

- Chào Vịt con Tôi là chuột túi Bạn có muốn nghe tôi kểchuyện về mẹ không

Vịt con gật đầu Chuột túi liền kể:

- Tôi còn bé nên đợc ở trong cái túi trớc bụng của mẹ tôi Thật

là êm ái Đã bao lần mẹ tôi mang tôi chạy băng qua cánh rừngqua đồng cỏ mênh mông để tránh hổ dữ Mẹ thở hổn hển

ớt đẫm mồ hôi Ôi Tôi yêu mẹ biết bao

Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2: Có 8 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 40 con.

Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?

Bài 3: Một bến xe có 63 xe ôtô, sau đó có 1/7 số ôtô rời bến xe Hỏi

bến xe còn lại bao nhiêu xe?

Bài 4: Trong kho có 9 bao gạo, mỗi bao nặng 50 kg Ngời ta lấy ta

135kg gạo để bán Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg gạo?

Bài 5: Tính

Trang 16

50g x 5 + 5g = 90g x 4 – 125g =

Tuần 14

Tiếng Việt Bài 1: Gạch 1 gạch dới từ chỉ sự vật, gạch 2 gạch dới từ chỉ đặc điểm

trong các câu thơ sau:

Cây bầu hoa trắngCây mớt hoa vàngTim tím hoa xoan

Đỏ tơI râm bụtMào gà đỏ chótHồng ửng hoa đào

Cao tít cây cau

Mà thơm ngan ngátHoa sen trên nớcHoa dừa trên mây

Đất nớc em đâyBốn mùa hoa thắm

Bài 2: Gạch dới câu đợc viết theo mẫu Ai thế nào? trong các câu dới

đây rồi điền vào chỗ trống trong bảng cácbộ phận thích hợp

Ngày xa, Hơu rất nhút nhát Hơu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng

động lạ Tuy vậy, Hơu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bong Mộthôm, nghê tin bác Gấu ốm nặng, Hơu xin phép mẹ đến thăm bácGấu

94 : 3

77 : 6

Trang 17

215 x 3 224 x 4 405 x 2 192 x 5 Bài 2: Tính giá trị biểu thức

Bài 3: Trên xe buýt có 80 hành khách Đến bến có 1/5 số khách xuống

xe Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu hành khách?

Bài 4: Năm nay bà 64 tuổi Tuổi bà gấp đôI tuổi mẹ, tuổi mẹ gấp 4

lần tuổi Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?

Bài 5: Trong vờn có 6 cây cam Số cây cam ít hơn quýt là 18 cay Hỏi

số cây cam bằng một phần mấy số cây quýt?

Bài 6: Có 63 mét vải, may mỗi một bộ quần áo hét 3mét Hỏi có thể

may đợc nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?

Atrochochiềutriều

Btànmợn

đìnhtối

II Luyện từ và câu

Bài 1: Nối từ ngữ ở cột A ( tên một số dân tộc ít ngời) với từ ngữ thích hợp ở cột B ( địa bàn mà dân tộc đó sinh sống).

1 Tày, Nùng, Thái,

M-ờng, Dao, H-Mông

a Nam Trung Bộ và Nam Bộ

Bài 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.

Trang 18

Bài 3: Vờn nhà Hồng có 54 cây vải, vờn nhà Huệ có số cây vải kém

vờn nhà Hồng 6 lần Hỏi cả hai vờn có bao nhiêu cây vải?

Bài 4: Một trại nuôi gà có 792 con gà nhốt đều vào 9 ngăn chuồng.

Ngời ta bán đi một số gà bằng số gà nhốt trong 2 ngăn chuồng Hỏi

ng-ời ta đã bán đi bao nhiêu con gà?

Bài 5: Trong phép chia hết có số chia là 48 và thơng là 6 Nếu vẫn lấy

số đó chia cho 4 thì đợc thơng mới là bao nhiêu?

II Luyện từ và câu

Bài 1( 2điểm): Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm

Trang 19

Bài 2( 3 điểm): Đặt 3 câu trong đó mỗi câu sử dụng một hình ảnh

Bài 4( 3 điểm): Hiện nay con 4 tuổi, mẹ gấp 8 lần tuổi con Hỏi khi

sinh con mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài 5( 1điểm): 1/6 tấm vải dài 6 m Hỏi 1/4 tấm vải đó dài bao nhiêu

mét?

Tuần 16

Trang 20

3 C«ng cô s¶n xuÊt cña

ngêi n«ng d©n

………

Trang 21

Bài 3: Lớp 3D có 28 học sinh nữ và 20 học sinh nam Cô giáo cử 1/8 số

học sinh của lớp đI thi ọc sinh giỏi Hỏi cô giáo đã cử mấy ban jđii thihọc sinh giỏi?

Bài 4: Hãy điền dấu ( + , - , x, : ) vào chỗ trống thích hợp để đợc các

sau và điền vào bảng dới đây

Lá thông nh thể chùm kim Reo lên trong gió một nghìn âm thanh

Lá lúa là lỡi kiếm cong Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng

Lá chuối là những con tàu Bồng bềnh chở nặng một màu gió trăng.

Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong các câu sau:

Đầm sen nở sen vàng Lá sen màu xanh mát, lá cao, lá thấp chennhau, phủ kín mặt đầm

Trang 22

Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính

ô trống phù hợp

Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hang đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nớc nắng đầy trong thau

Cậu mèo đã dậy từ lâu Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Tên sự vật Từ gọi sự vật nh gọi

ngời Từ ngữ tả sự vật nh tả ngời.

Bài 2; Gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?

Trang 23

a Ngời Tày, ngời Nùng thờng múa s tử vào các dịp lễ hội mừngxuân.

b Tháng năm, bầu trời nh chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úpchụp vào xóm làng

c Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm1945

Bài 3: Trả lời các câu hỏi”

a Khi nào lớp em tổ chức đi thăm quan?

Bài 2: Viết các số sau:

a Tám nghìn bẩy trăm linh hai

Bài 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng

bằng một nửa chiều dài Tính chu vi mảnh vờn đó?

Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số

Trang 24

Bài 1: Điền vào chỗ trống

a sa hay xa: …mạc; ….xa; phù……; sơng……; … xôi;….lánh;… hoa;

….lới

b se hay xe: … cộ; … lạnh; … chỉ; … máy

II Luyện từ câu

Bài 1: Trong từ Tổ quốc tiếng quốc có nghĩa là nớc Tìm thêm các từ khác có tiếng quốc với nghĩa nh trên.

ví dụ: quốc kì, quốc ca

Bài 2: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi

dãy:

a Non nớc, giang sơn, non sông, quê hơng, tổ quốc, đất nứơc, làngxóm

b Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ

c Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây

d Tơi đẹp, hùng vĩ, xanh tốt, gấm vóc

Bài 3: Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, 2

gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào?

a Đờng lên dốc trơn và lầy

b Ngời nọ đi tiếp sau ngời kia

c Đoàn quân đột ngột chuyển mạnh

d Những đám rừng đỏ lên vì bom Mỹ

e Những khuôn mặt đỏ bong

Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính

Trang 25

Bài 4: Hãy nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng:

AB- DC – EG – MN- PS – EP – KQ – GS

Tuần 21

Tiếng việt Bài 1: Đọc đoạn thơ sau rồi điền vào bảng dới đây.

Tiếng dừa làm dịu nắng tra Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.

Đứng canh trời đất bao la

Mà dừa đủng đỉnh nh là đứng chơi.

Bài 2: Gạch chân dới bộ phận câu trả lời câu hỏi: ở đâu?

a Các em nhỏ they cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng

b Ngoài vờn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ

c Trong lớp, học sinh đang học bài

d Bầy chim sẻ hót ríu rít trong vòm lá

Toán Bài 1: Tính nhẩm

2000

Trang 26

4000- 3500 5836 – 2000 5734 –3734

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

Bài 4: Một cửa hàng có 4628m vải Ngày thứ nhất bán đợc 1547m vải.

Ngày thứ hai bán đợc 2037m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu métvải? ( giải bằng2 cách)

Bài 5: Tìm số thích hợp điền vào vòng tròn.

+ 17 - 40 + 25

Tuần 22( 1)

Tiếng Việt Bài 1: Nối từ ở cột A với nghĩa từ ở cột B

Bài 2: Xếp các từ ngữ sau voà hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm:

nhà khoa học, nhà nghiên cứu, tiến sĩ, nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, bác sĩ, chữa bệnh, thiết kế nhà cửa, giáo s, nhà thơ, nhạc sĩ, dạy hoc, chế thuốc, sáng tác.

ý chí

Trí thức

Trí tuệ

Khả năng hiểu biết bằng bộ não

Ngời làm việc bằng trí óc, hiểu biết nhiều

ý thức tự giác mạnh mẽ, quyết đoán, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đẻ

Trang 27

Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:

a Dới đờng lũ trẻ đang rủ nhau thả những chiếc thuyền gấp bằnggiấy trên những vũng nớc ma Ngoài Hồ Tây dân chài đang tunglới vớt cá

b Ngoài nơng rẫy lúa đã chín vàng rực ở đây mùa hái hạt bao giờcũng trúng tháng mời tháng mời một những ngày vui vẻ nhấttrong năm

c Từ chiếc tổ nhỏ đợc lót rơm êm nh nệm đôi chim non xinh xắnbay ra,

d Giữa đám lá to bản một búp xanh vơn lên

e Xa xa giữa cánh đồng đàn trâu lững thững từng bớc nặng nềtrở về làng

Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính

Bài 2: Ngày thứ bẩy của tháng t là ngày mùng 4 Hỏi tháng đó có mấy

ngàu thứ bẩy? Là những ngày nào?

Bài 3: Nếu ngày cuối thàng tám là ngày thứ bẩy thì tháng đó có mấy

ngày thứ bẩy? Đó là những ngày nào?

Bài 4: Vẽ hình tròn tâm I, bán kính 2cm

Vẽ đờng kính AB, vẽ bán kính MI sao cho MI vuông góc với AB Hỏi cómấy gốc vuông? là những góc nào?

Bài 5: Có 4 xe chở hàng, mỗi xe đều chở đợc 2045 kg gạo Ngời ta đã

dỡ xuống 4927kg Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu kg gạo?

Tuần 22( 2)

Tiếng Việt

I Chính tả( 2điểm): Điền vào chỗ chấm d hay v

Trang 28

- Khu vờn …ắng….ẻ – Trăng tròn ……ành ….ạch

II Luyện từ và câu

Bài 1( 3điểm): Xắp xếp các từ sau đây vào 2 nhóm rồi đặt tên

cho mỗi nhóm: nhà thơ, bác học, ngời nghiên cứu, tiến sĩ, nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, bác sĩ, thiết kế nhà cửa, giáo

s, nhạc sĩ, dạy học, chế thuốc, chữa bệnh, sáng tác.

- Nhóm 1: Các từ ngữ chỉ………

- Nhóm 2: Các từ ngữ chỉ:………

Bài 2( 2điểm): Chọn các từ ngữ cho dới đây để điền vào chỗ trống

thích hợp trong các câu dới đây Chuyên gia máy tính, bác sĩ, nhà khoa học, kiến trúc s.

a Là một ……… giàu sáng kiến, Ê-đi-xơn đã cống hiến choloài ngời hơn một ngàn sáng chế

b Tại các trạm y tế, các ………đang khám bệnh cho mọi ngời

c Cha tôi là một……… Để có đợc những bản thiết kế mẫunhà ng ý, ông đã phải thức trắng nhiều đêm

d Công việc bộn bề khiến anh thờng xuyên ngồi hàng giờ đồng hồbên chiếc máy vi tính Anh là một ……… hàng đầu của

III Tập làm văn: Viết đoạn văn ngắn kể về ngời lao động trí thức

Trang 29

a x 5 + a = 360 : 6 720 : ( a x 2 + a x3) = 2 x 3

Bài 3( 2điểm) : Tổng hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì

đợc thơng là 5 và d 4 Tìm 2 số đó

Bài 4( 3điểm): Khi viết thêm chữ số 8 vào bên phải một số tự nhiên

ta đợc số mới hơn số cũ 332 đơn vị Tìm số tự nhiên lúc đầu

Bài 5( 1điểm): Một xe lửa đi trong 2 giờ đợc 80km Hỏi:

a Xe lửa đó đi trong 4 giờ đợc bao nhiêu km?

b Xe lửa đi trong 4 giờ 30 phút đợc bao nhiêu km?

Tuần 22( 3)

Tiếng việt

I Chính tả(2điểm): Điền vào chỗ trống ớc hay ớt

II Luyện từ và câu

Câu 1( 3điểm): Viết đoạn văn ngắn về con mèo nhà em nuôi trong

đó có sử dụng biện pháp nhân hoá

Bài 2( 2điểm): Chỉ rõ những câu văn sử dụng biện pháp nhân hoá

mà em đã sử dụng ở bài tập 1 bằng cách gạch chân

Bài 3( 3điểm): Điền dấu chấm, dấu phẩy vào vị trí thích hợp

a Dới đờng lũ trẻ rủ nhau thả những chiếc thuyền gấp bằng giấytrên những vũng nớc ma ngoài Hồ Tây dân chài đang tung lớibắt cá

b Những con chim pít báo hiệu mùa màng từ miền xa lại bay vềngoài nơng lúa đã chín vàng rực ở đây mùa hái hạt bao giờ cũngtrúng vào tháng mời, tháng mời một những ngày hè vui vẻ nhấttrong năm

III Tập làm văn

Em ớc mơ lớn lên sẽ trở thành một nhà khoa học chế tạo đợc nhiều máymóc phục vụ con ngời Hãy viết một đoạn văn ngắn nói về ớc mơ đó

Ngày đăng: 20/10/2020, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w