Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn sau cho thớch hợp và viết lại đoạn văn cho đỳng chớnh tả.. Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn sau : Bao thỏng bao
Trang 1Bài tập cuối tuần lớp 3 cả năm TuÇn 1
Môn Toán Phần I Trắc nghiệm:
Bài 1 Tìm x Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trang 2Bài 2 Cho 3 chữ số : 1; 2; 3
a) Hóy viết cỏc số cú 3 chữ số khỏc nhau, mỗi số cú đủ 3 chữ số đó cho
……… b) Số lớn nhất trong cỏc số trờn là : ………
c) Số nhỏ nhất trong cỏc số trờn là : …………
d) Tổng của số lớn nhất và số nhỏ nhất là : ………
MễN : TIẾNG VIỆT
I CHÍNH TẢ : Điền vào chỗ trống l hay n ?
Cái ….ón ….ày dùng … úc trời .ắng
Trăng ….ỡi …iềm đang .ấp ó
….ó .ại bị .ạc đờng .ần .ữa rồi
Em đã ….àm bài tập thật kĩ .ỡng
II Luyện từ và câu
1 Dũng nào nờu đỳng cỏc từ chỉ sự vật trong cõu văn “Hụm ấy, để thay đổi khụng khớ, tụi lấy xe lờn nỳi ngắm cảnh và thưởng thức hoa quả của rừng.” ?
a khụng khớ, xe, nỳi, ngắm, cảnh, hoa quả, rừng
b hụm, xe, nỳi, thưởng thức, hoa, quả, rừng
c hụm, khụng khớ, xe, nỳi, hoa quả, rừng
2 Những cõu nào cú hỡnh ảnh so sỏnh ?
a Tụi chẳng khỏc nào “chim được sổ lồng”
b Tụi say sưa với cảnh đồi nỳi mói đến tận trưa mới chịu về
c Chiếc xe lao đi vựn vụt như một mũi tờn
d Tim tụi như vỡ ra làm trăm mảnh
3 Điền tiếp vào chỗ trống để cú hỡnh ảnh so sỏnh?
a Cảnh nỳi rừng đẹp như ………
b Con đường ngoằn ngoốo uốn lượn như………
4 Nối hỡnh ảnh so sỏnh ở cột A với nghĩa thớch hợp ở cột B cho phự hợp.
Cột A Cột B
c tim như vỡ ra thầnh trăm mảnh 3 rất tự do
Trang 35 Điền cụm từ trong ngoặc thích hợp vào chỗ chấm cho phù hợp để cã h×nh ¶nh sos¸nh nói về tình thế nguy hiểm của bạn nhỏ trong bài ?
(trứng chọi đá ; ngàn cân treo sîi tóc ; nước sôi lửa bỏng)
“Tình thế của tôi như ……… ”
a) 463 – 247 b) 597 – 428 a) 5 x 8 + 121 b) 4 x 8 + 124
Trang 4………
………
Bài 2 Tìm x : a) 15 + x + 27 + 53 = 100 b) 19 < x +17 < 21 ………
………
………
………
Bài 3 Tính bằng cách thuận tiện nhất : a) 435 – 360 + 565 – 140 b) 1 + 5 + 9 + 13 + … + 29 ………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Tam giác ABC có chu vi là 58cm Tổng độ dài cạnh AB và BC là 42cm, tổng độ dài cạnh BC và AC là 34cm Tính độ dài các cạnh AB ; AC ; BC của tam giác ………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Em Hà năm nay 6 tuổi Tuổi bố bằng 5 lần tuổi Hà cộng với 9 Hỏi bố bao nhiêu tuổi ………
………
………
………
………
………
………
TIẾNG VIỆT
Trang 5I CHÍNH TẢ
1 Chọn từ viết đỳng để điền vào chỗ chấm:
a) sột - xột
- đất ……… ; xem ……….; ……… duyệt ; tra ………
b) xinh- sinh - …… xắn ; ngày ……… ; ……… s ụi ; ……… đẹp ; ……… sống II LUYỆN TỪ VÀ CÂU 1 Nối “ thiếu” và “nhi” với những tiếng chỳng cú thể kết hợp để tạo từ niờn nhi niờn khoa đồng bệnh thiếu gia hai phụ 2 Nối từng ụ ở cột trỏi với ụ thớch hợp ở cột phải để tạo cõu theo mẫu Ai là gỡ ? a Trờng học 1.là tấm gơng sáng cho học sinh noi theo b Thiếu nhi 2 là ngôi nhà thứ hai của em c Thầy cô 3.là tơng lai của đất nớc 3) Đặt 3 cõu theo mẫu Ai là gỡ ? ………
………
III TẬP LÀM VĂN Em hóy viết một lỏ đơn xin phộp nghỉ học ………
………
………
Trang 6
………
………
………
………
……
Tuần 3 Môn Toán Bài 1: Tìm y a, y x 5 + 65 = 100 b, y : 10 x 3 = 24 ……… ………
……… ………
……… ………
Bài 2: Điền dấu (< ; > ; =) vào ô trống a, 135 - a 78 - a c, 9 + a aa + 79 b, a - 74 a - 47 d, abc + deg aeg + dbc Bài 3: Thịnh có 15 hòn bi Số bi của Thịnh hơn Khánh là 3 hòn Nếu số bi của Huy thêm 4 hòn thì sẽ bằng số bi của Khánh Hỏi cả ba bạn có bao nhiêu hòn bi Đáp số : Khánh ………
Huy :……….……
Bài 4: Tổ 1 trồng được 14 cây ăn quả Tổ 2 trông bằng nửa tổ 1 Tổ 3 hơn tổ 2 là 3 cây. Hỏi cả 3 tổ trồng được bao nhiêu cây ? ………
………
………
………
………
Bài 5: Số nhãn vở của An hơn Bình là 24 cái Nếu An được thêm 10 cái, Bình được thêm
6 cái thì lúc này An hơn Bình bao nhiêu nhãn vở ?
Trang 7………
………
………
………
Bài 6: Tớnh nhanh a, 150 – 34 + 44 – 66 – 50 c, 125 – 36 + 25 – 74 ………
………
………
b, 205 – 72 – 18 – 15 d, 78 – 13 – 15 + 100 ………
………
………
TIẾNG VIỆT 1 Chính tả : Điền no hay lo ăn……… ấm …… …….nghĩ …… lắng * Luyện từ và câu 1 Đặt ba câu theo mẫu : Ai là gì để giới thiệu về em với một ngời bạn mới quen ………
………
………
………
2 Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào từng chỗ trống trong đoạn văn sau cho thớch hợp và viết lại đoạn văn cho đỳng chớnh tả.
Cô bộ nhẹ nhàng đặt bụng hồng lờn mộ mẹ ( )Thấy thế ( ) người đàn ụng rất xỳc động (
) Anh nhớ tới mẹ của mỡnh ( )Khụng chỳt chần chừ ( ) anh mua một bú hoa thật đẹp ( )lỏi
xe một mạch về nhà để gặp mẹ ( )
Trang 83 Dòng nào nêu đúng câu hỏi cho bộ phận in đậm trong các câu văn sau:
1 Cô bé ấy là một người con hiếu thảo.
a Cô bé ấy lµ ai?
b Cô bé ấy như thế nào?
c Cô bé ấy là một người con như thế nào?
2 Người đàn ông dừng xe trước cửa hàng để mua hoa tặng mẹ.
a Người đàn ông làm g×?
b Người đàn ông dừng xe trước của hàng để làm gì?
c Người đàn ông dừng xe ở đâu?
* TËp lµm v¨n :
ViÕt mét ®o¹n v¨n kÓ vÒ mét con vËt mµ em yªu thÝch :
………
………
………
………
………
………
………
Tuần 4
Môn Toán
Trang 9Bµi 1 §Æt tÝnh råi tÝnh :
34 x 2 11 x 6 43 x 2
………
………
………
Bài 2 Tìm x : a) x x 6 + 18 = 24 c) x : 6 + 15 = 20 ………
………
………
b) 6 x x - 12 = 36 d) 54 : x + 20 = 29 ………
………
………
Bài 3 Ngăn trên có 6 quyển sách, ngăn dưới có hơn ngăn trên 30 quyển Hỏi : a) Ngăn dưới có số quyển gấp mấy lần ngăn trên ? b) Cả ngăn trên và ngăn dưới có tất cả bao nhiêu quyển sách ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 4 An có 28 nhãn vở, nếu Hà có thêm 3 nhãn vở, An bớt đi 2 nhãn vở thì Hà vẫn kém An 2 nhãn vở Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở ? Bài giải ………
………
………
………
Bài 5 Có 6 bạn đến chơi nhà Hồng Hồng đem ra một số kẹo mời các bạn Nếu mỗi người ăn 5 cái thì còn thừa 3 cái Hỏi Hồng mang ra tất cả bao nhiêu cái kẹo ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
Trang 10Tiếng việt
*********
* Chính tả :
Điền sào hay xào ?
…….rau ; ……….đất ; cây ……… ; .……sáo
* Luyện từ và câu
1 Khoanh vào những từ cú thể dựng để núi về tỡnh cảm của mẹ đối với con
a yờu thương b chăm súc c quan tõm
d chăm chỉ e chịu khó
2 Trong từ “gia đỡnh”, tiếng “gia” cú nghĩa là “nhà” Khoanh vào những từ cú tiếng “gia”mang nghĩa là “ nhà” trong cỏc từ sau
a gia cảnh b gia sỳc c gia sư
d gia giảm e gia cầm
3 Hóy đặt cõu theo mẫu Ai là gỡ ?
………
………
4 Đặt dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn sau :
Bao thỏng bao năm mẹ bế anh em chỳng tụi trờn đụi tay mềm mại ấy Cơm chỳng con
ăn tay mẹ nấu Nước chỳng con uống tay mẹ xỏch mẹ đun Trời núng giú từ tay mẹ đưachỳng tụi vào giấc ngủ Trời rột vũng tay mẹ lại ủ ấm cho chỳng con
Lỳc nào ở đõu quanh chỳng con cũng mang dấu tay mẹ
II Luyện từ và câu
Bài 1( 3điểm) : Tìm những hình ảnh so sánh trong đoạn văn sau:
Trang 11Mới dạo nào những cây ngô còn lấm tấm nh mạ non Thế mà chỉ ítlâu sau ngô đã thành cây rung rung trớc gió và ánh nắng Những lángô trổ ra mạnh mẽ, nõn nà Trên ngon, một thứ búp nh kết bằngnhung và phấn vơn lên.
Bài 2( 2điểm): Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
a Lan là đội viên câu lạc bộ bơi lội.
b Buổi chiều, Lan giúp mẹ nấu cơm.
Bài 3( 3điểm): Cho các tiếng thợ, nhà, viên Hãy thêm vào trớc hoặc
sau các tiếng trên đển tạo thành các từ chỉ ngời lao động
Bài 4( 3điểm): Có 2 bao gạo Bao thứ nhất nặng 10kg Bao thứ hai
nặng gấp 3 lần bao thứ nhất Hỏi cả 2 bao nặng bao nhiêu kg?
Bài 5( 1điểm) : 1/3 đoạn AB dài 2cm Hỏi đoạn AB dài bao nhiêu cm?
Vẽ đoạn thẳng AB
Tuần 10
Trang 12Tiếng Việt
I Chính tả ( 2điểm): Điền vào chỗ chấm l hay n
Mùa …ắng, đất nẻ chân chim, …ền nhà cũng rạn ….ứt Trên cái phậpphều và ….ắng gió… ắm dông nh thế, cây đứng ….ẻ khó mà chốngchọi ….ổi
II Luyện từ và câu
Bài 1( 3điểm) : Tìm hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau:
a Tiếng suối trong nh tiếng hát ca
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
b Trong nh tiếng hạc bay qua,
Đục nh tiếng suối mới sa nửa vời
Bài 2( 2điểm) : Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
a Quê hơng là cánh diều biếc
b Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị
Bài 3( 3điểm): Điền dấu câu thích hợp, viết hoa chữ cáI cần thiết.
Bé treo nón bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc mấy đa em chống haitay ngồi nhìn chị bé đa mắt nhìn đám học trò nó đánh vần tongtiếng đàn em ríu rít đánh vần theo
III Tập làm văn
Một lần em bị sốt cao, bố mẹ đã lo lắng và chăm sóc em với tất cảtấm lòng yêu thơng Hãy kể lại câu chuyện em bị ốm đợc cha mẹchăm sóc nh thế nào cho các bạn cùng nghe
a Gấp mỗi số sau đây lên 7 lần: 18 , 29
b Giảm mỗi số sau đi 7 lần: 77, 63
Trang 13Bài 3( 2điểm) : Gấp 1 số lên 4 lần rồi giảm tiếp kết quả đI 12 đơn
vị thì đợc 24 Tìm số đó
Bài 4( 3điểm): Túi thứ nhất đựng 8 kg gạo bằng 1/3 túi thứ hai Hỏi
túi thứ hai đựng nhiều hơn túi thứ nhất bao nhiêu kg gạo?
Bài 5( 1điểm): Tìm số bị chia, biết số chia là 15, thơng là 8 và số
d là số d lớn nhất
Bài 6( 1điểm): Để đánh số trang của một quyển sách gồm 50 trang
ta phải dùng bao nhiêu chữ số?
Tuần 11
Tiếng Việt
I Chính tả( 2điểm) trong các từ ngữ sau từ nào viết sai chính tả.
Sạch sẽ, xanh sao, xang sông, sáng xủa, ngôi xao, sôi gấc, cặp sách,
s-ơng đêm, xửa chữa, xức khoẻ
Trang 14Non xanh nớc biếc, thức khuya dậy sớm, non sông gấm vóc, thẳng cánh
cò bay, học một biết mời, chôn rau cắt rốn, làng trên xóm dới, dámnghĩ dám làm, muôn hình muôn vẻ, quê cha đất tổ
III Tập làm văn: Hãy viết một đoạn văn ngắn ( ít nhất 10 câu) kể
Trang 15d (hạt) đậu phộng
e ( hạt) vừng
i bông
j ( hạt) lạc
Bài 2: Điền dấu câu( chấm phẩy, chấm hỏi, chấm than) thích hợp
vào mỗi ô trống dới đây:
Đang đi Vịt con thấy một bạn đang nằm trong cái túi trớc ngựccủa mẹ Vịt con cất tiếng chào:
- Chào ban Bạn tên là gì thế
- Chào Vịt con Tôi là chuột túi Bạn có muốn nghe tôi kểchuyện về mẹ không
Vịt con gật đầu Chuột túi liền kể:
- Tôi còn bé nên đợc ở trong cái túi trớc bụng của mẹ tôi Thật
là êm ái Đã bao lần mẹ tôi mang tôi chạy băng qua cánh rừngqua đồng cỏ mênh mông để tránh hổ dữ Mẹ thở hổn hển
ớt đẫm mồ hôi Ôi Tôi yêu mẹ biết bao
Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Có 8 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 40 con.
Hỏi số gà trống bằng một phần mấy số gà mái?
Bài 3: Một bến xe có 63 xe ôtô, sau đó có 1/7 số ôtô rời bến xe Hỏi
bến xe còn lại bao nhiêu xe?
Bài 4: Trong kho có 9 bao gạo, mỗi bao nặng 50 kg Ngời ta lấy ta
135kg gạo để bán Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg gạo?
Bài 5: Tính
Trang 1650g x 5 + 5g = 90g x 4 – 125g =
Tuần 14
Tiếng Việt Bài 1: Gạch 1 gạch dới từ chỉ sự vật, gạch 2 gạch dới từ chỉ đặc điểm
trong các câu thơ sau:
Cây bầu hoa trắngCây mớt hoa vàngTim tím hoa xoan
Đỏ tơI râm bụtMào gà đỏ chótHồng ửng hoa đào
Cao tít cây cau
Mà thơm ngan ngátHoa sen trên nớcHoa dừa trên mây
Đất nớc em đâyBốn mùa hoa thắm
Bài 2: Gạch dới câu đợc viết theo mẫu Ai thế nào? trong các câu dới
đây rồi điền vào chỗ trống trong bảng cácbộ phận thích hợp
Ngày xa, Hơu rất nhút nhát Hơu sợ bóng tối, sợ thú dữ, sợ cả tiếng
động lạ Tuy vậy, Hơu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bong Mộthôm, nghê tin bác Gấu ốm nặng, Hơu xin phép mẹ đến thăm bácGấu
94 : 3
77 : 6
Trang 17215 x 3 224 x 4 405 x 2 192 x 5 Bài 2: Tính giá trị biểu thức
Bài 3: Trên xe buýt có 80 hành khách Đến bến có 1/5 số khách xuống
xe Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu hành khách?
Bài 4: Năm nay bà 64 tuổi Tuổi bà gấp đôI tuổi mẹ, tuổi mẹ gấp 4
lần tuổi Minh Hỏi năm nay Minh bao nhiêu tuổi?
Bài 5: Trong vờn có 6 cây cam Số cây cam ít hơn quýt là 18 cay Hỏi
số cây cam bằng một phần mấy số cây quýt?
Bài 6: Có 63 mét vải, may mỗi một bộ quần áo hét 3mét Hỏi có thể
may đợc nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải?
Atrochochiềutriều
Btànmợn
đìnhtối
II Luyện từ và câu
Bài 1: Nối từ ngữ ở cột A ( tên một số dân tộc ít ngời) với từ ngữ thích hợp ở cột B ( địa bàn mà dân tộc đó sinh sống).
1 Tày, Nùng, Thái,
M-ờng, Dao, H-Mông
a Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Bài 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Trang 18Bài 3: Vờn nhà Hồng có 54 cây vải, vờn nhà Huệ có số cây vải kém
vờn nhà Hồng 6 lần Hỏi cả hai vờn có bao nhiêu cây vải?
Bài 4: Một trại nuôi gà có 792 con gà nhốt đều vào 9 ngăn chuồng.
Ngời ta bán đi một số gà bằng số gà nhốt trong 2 ngăn chuồng Hỏi
ng-ời ta đã bán đi bao nhiêu con gà?
Bài 5: Trong phép chia hết có số chia là 48 và thơng là 6 Nếu vẫn lấy
số đó chia cho 4 thì đợc thơng mới là bao nhiêu?
II Luyện từ và câu
Bài 1( 2điểm): Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ chấm
Trang 19Bài 2( 3 điểm): Đặt 3 câu trong đó mỗi câu sử dụng một hình ảnh
Bài 4( 3 điểm): Hiện nay con 4 tuổi, mẹ gấp 8 lần tuổi con Hỏi khi
sinh con mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài 5( 1điểm): 1/6 tấm vải dài 6 m Hỏi 1/4 tấm vải đó dài bao nhiêu
mét?
Tuần 16
Trang 203 C«ng cô s¶n xuÊt cña
ngêi n«ng d©n
………
Trang 21Bài 3: Lớp 3D có 28 học sinh nữ và 20 học sinh nam Cô giáo cử 1/8 số
học sinh của lớp đI thi ọc sinh giỏi Hỏi cô giáo đã cử mấy ban jđii thihọc sinh giỏi?
Bài 4: Hãy điền dấu ( + , - , x, : ) vào chỗ trống thích hợp để đợc các
sau và điền vào bảng dới đây
Lá thông nh thể chùm kim Reo lên trong gió một nghìn âm thanh
Lá lúa là lỡi kiếm cong Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng
Lá chuối là những con tàu Bồng bềnh chở nặng một màu gió trăng.
Bài 2: Tìm từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm trong các câu sau:
Đầm sen nở sen vàng Lá sen màu xanh mát, lá cao, lá thấp chennhau, phủ kín mặt đầm
Trang 22Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính
ô trống phù hợp
Ông trời nổi lửa đằng đông
Bà sân vấn chiếc khăn hang đẹp thay
Bố em xách điếu đi cày
Mẹ em tát nớc nắng đầy trong thau
Cậu mèo đã dậy từ lâu Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.
Tên sự vật Từ gọi sự vật nh gọi
ngời Từ ngữ tả sự vật nh tả ngời.
Bài 2; Gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi Khi nào?
Trang 23a Ngời Tày, ngời Nùng thờng múa s tử vào các dịp lễ hội mừngxuân.
b Tháng năm, bầu trời nh chiếc chảo khổng lồ bị nung nóng úpchụp vào xóm làng
c Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm1945
Bài 3: Trả lời các câu hỏi”
a Khi nào lớp em tổ chức đi thăm quan?
Bài 2: Viết các số sau:
a Tám nghìn bẩy trăm linh hai
Bài 4: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài là 168m, chiều rộng
bằng một nửa chiều dài Tính chu vi mảnh vờn đó?
Bài 5: Viết các số có 4chữ số, biết mỗi chữ số đứng sau hơn chữ số
Trang 24Bài 1: Điền vào chỗ trống
a sa hay xa: …mạc; ….xa; phù……; sơng……; … xôi;….lánh;… hoa;
….lới
b se hay xe: … cộ; … lạnh; … chỉ; … máy
II Luyện từ câu
Bài 1: Trong từ Tổ quốc tiếng quốc có nghĩa là nớc Tìm thêm các từ khác có tiếng quốc với nghĩa nh trên.
ví dụ: quốc kì, quốc ca
Bài 2: Gạch bỏ từ không cùng nhóm nghĩa với các từ còn lại trong mỗi
dãy:
a Non nớc, giang sơn, non sông, quê hơng, tổ quốc, đất nứơc, làngxóm
b Bảo tồn, bảo ban, bảo vệ, giữ gìn, gìn giữ
c Xây dựng, dung đứng, kiến thiết, dung xây
d Tơi đẹp, hùng vĩ, xanh tốt, gấm vóc
Bài 3: Gạch 1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì)?, 2
gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi: làm gì, thế nào?
a Đờng lên dốc trơn và lầy
b Ngời nọ đi tiếp sau ngời kia
c Đoàn quân đột ngột chuyển mạnh
d Những đám rừng đỏ lên vì bom Mỹ
e Những khuôn mặt đỏ bong
Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính
Trang 25Bài 4: Hãy nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng:
AB- DC – EG – MN- PS – EP – KQ – GS
Tuần 21
Tiếng việt Bài 1: Đọc đoạn thơ sau rồi điền vào bảng dới đây.
Tiếng dừa làm dịu nắng tra Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.
Đứng canh trời đất bao la
Mà dừa đủng đỉnh nh là đứng chơi.
Bài 2: Gạch chân dới bộ phận câu trả lời câu hỏi: ở đâu?
a Các em nhỏ they cụ già ngồi ở vệ cỏ ven đờng
b Ngoài vờn, hoa hồng và hoa cúc đang nở rộ
c Trong lớp, học sinh đang học bài
d Bầy chim sẻ hót ríu rít trong vòm lá
Toán Bài 1: Tính nhẩm
2000
Trang 264000- 3500 5836 – 2000 5734 –3734
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
Bài 4: Một cửa hàng có 4628m vải Ngày thứ nhất bán đợc 1547m vải.
Ngày thứ hai bán đợc 2037m vải Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu métvải? ( giải bằng2 cách)
Bài 5: Tìm số thích hợp điền vào vòng tròn.
+ 17 - 40 + 25
Tuần 22( 1)
Tiếng Việt Bài 1: Nối từ ở cột A với nghĩa từ ở cột B
Bài 2: Xếp các từ ngữ sau voà hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm:
nhà khoa học, nhà nghiên cứu, tiến sĩ, nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, bác sĩ, chữa bệnh, thiết kế nhà cửa, giáo s, nhà thơ, nhạc sĩ, dạy hoc, chế thuốc, sáng tác.
ý chí
Trí thức
Trí tuệ
Khả năng hiểu biết bằng bộ não
Ngời làm việc bằng trí óc, hiểu biết nhiều
ý thức tự giác mạnh mẽ, quyết đoán, quyết tâm dồn sức lực, trí tuệ đẻ
Trang 27Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong các câu sau:
a Dới đờng lũ trẻ đang rủ nhau thả những chiếc thuyền gấp bằnggiấy trên những vũng nớc ma Ngoài Hồ Tây dân chài đang tunglới vớt cá
b Ngoài nơng rẫy lúa đã chín vàng rực ở đây mùa hái hạt bao giờcũng trúng tháng mời tháng mời một những ngày vui vẻ nhấttrong năm
c Từ chiếc tổ nhỏ đợc lót rơm êm nh nệm đôi chim non xinh xắnbay ra,
d Giữa đám lá to bản một búp xanh vơn lên
e Xa xa giữa cánh đồng đàn trâu lững thững từng bớc nặng nềtrở về làng
Toán Bài 1: Đặt tính rồi tính
Bài 2: Ngày thứ bẩy của tháng t là ngày mùng 4 Hỏi tháng đó có mấy
ngàu thứ bẩy? Là những ngày nào?
Bài 3: Nếu ngày cuối thàng tám là ngày thứ bẩy thì tháng đó có mấy
ngày thứ bẩy? Đó là những ngày nào?
Bài 4: Vẽ hình tròn tâm I, bán kính 2cm
Vẽ đờng kính AB, vẽ bán kính MI sao cho MI vuông góc với AB Hỏi cómấy gốc vuông? là những góc nào?
Bài 5: Có 4 xe chở hàng, mỗi xe đều chở đợc 2045 kg gạo Ngời ta đã
dỡ xuống 4927kg Hỏi trên xe còn lại bao nhiêu kg gạo?
Tuần 22( 2)
Tiếng Việt
I Chính tả( 2điểm): Điền vào chỗ chấm d hay v
Trang 28- Khu vờn …ắng….ẻ – Trăng tròn ……ành ….ạch
II Luyện từ và câu
Bài 1( 3điểm): Xắp xếp các từ sau đây vào 2 nhóm rồi đặt tên
cho mỗi nhóm: nhà thơ, bác học, ngời nghiên cứu, tiến sĩ, nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo máy móc, bác sĩ, thiết kế nhà cửa, giáo
s, nhạc sĩ, dạy học, chế thuốc, chữa bệnh, sáng tác.
- Nhóm 1: Các từ ngữ chỉ………
- Nhóm 2: Các từ ngữ chỉ:………
Bài 2( 2điểm): Chọn các từ ngữ cho dới đây để điền vào chỗ trống
thích hợp trong các câu dới đây Chuyên gia máy tính, bác sĩ, nhà khoa học, kiến trúc s.
a Là một ……… giàu sáng kiến, Ê-đi-xơn đã cống hiến choloài ngời hơn một ngàn sáng chế
b Tại các trạm y tế, các ………đang khám bệnh cho mọi ngời
c Cha tôi là một……… Để có đợc những bản thiết kế mẫunhà ng ý, ông đã phải thức trắng nhiều đêm
d Công việc bộn bề khiến anh thờng xuyên ngồi hàng giờ đồng hồbên chiếc máy vi tính Anh là một ……… hàng đầu của
III Tập làm văn: Viết đoạn văn ngắn kể về ngời lao động trí thức
Trang 29a x 5 + a = 360 : 6 720 : ( a x 2 + a x3) = 2 x 3
Bài 3( 2điểm) : Tổng hai số là 64, nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì
đợc thơng là 5 và d 4 Tìm 2 số đó
Bài 4( 3điểm): Khi viết thêm chữ số 8 vào bên phải một số tự nhiên
ta đợc số mới hơn số cũ 332 đơn vị Tìm số tự nhiên lúc đầu
Bài 5( 1điểm): Một xe lửa đi trong 2 giờ đợc 80km Hỏi:
a Xe lửa đó đi trong 4 giờ đợc bao nhiêu km?
b Xe lửa đi trong 4 giờ 30 phút đợc bao nhiêu km?
Tuần 22( 3)
Tiếng việt
I Chính tả(2điểm): Điền vào chỗ trống ớc hay ớt
II Luyện từ và câu
Câu 1( 3điểm): Viết đoạn văn ngắn về con mèo nhà em nuôi trong
đó có sử dụng biện pháp nhân hoá
Bài 2( 2điểm): Chỉ rõ những câu văn sử dụng biện pháp nhân hoá
mà em đã sử dụng ở bài tập 1 bằng cách gạch chân
Bài 3( 3điểm): Điền dấu chấm, dấu phẩy vào vị trí thích hợp
a Dới đờng lũ trẻ rủ nhau thả những chiếc thuyền gấp bằng giấytrên những vũng nớc ma ngoài Hồ Tây dân chài đang tung lớibắt cá
b Những con chim pít báo hiệu mùa màng từ miền xa lại bay vềngoài nơng lúa đã chín vàng rực ở đây mùa hái hạt bao giờ cũngtrúng vào tháng mời, tháng mời một những ngày hè vui vẻ nhấttrong năm
III Tập làm văn
Em ớc mơ lớn lên sẽ trở thành một nhà khoa học chế tạo đợc nhiều máymóc phục vụ con ngời Hãy viết một đoạn văn ngắn nói về ớc mơ đó