KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Thời gian :45 phút Câu 1:3 điểm Trình bày diễn biến cơ bản quá trình nhân đôi ADN Câu 2:1 điểm Trình bày nội dung & cơ sở tế bào
Trang 1KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 12
(CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)
Thời gian :45 phút
Câu 1:(3 điểm)
Trình bày diễn biến cơ bản quá trình nhân đôi ADN
Câu 2:(1 điểm)
Trình bày nội dung & cơ sở tế bào học của quy luật tương tác gen không alen
Câu 3:(3 điểm)
Nêu khái niệm, nguyên nhân ,cơ chế phát sinh,phân loại, đặc điểm, vai trò của đột biến gen
Câu 4:(3 điểm)
Cho biết ở đậu Hà Lan , alen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh
B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn.Hai cặp alen này nằm trên 2 cặp NST khác nhau
a/Xác định kết quả ở F1 khi lai các cặp bố mẹ có kiểu gen: aaBb X aabb và aaBb X aaBb
b/Cây mọc từ hạt vàng, nhăn được thụ phấn bằng phấn của cây mọc từ hạt xanh ,trơn đã cho một nửa số hạt là vàng ,trơn; một nửa số hạt là xanh, trơn.Hãy xác định kiểu gen của 2 cây bố mẹ
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN SINH HỌC 12
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu 1:(3 điểm)
Trình bày diễn biến cơ bản quá trình nhân đôi ADN
-Các mạch đơn được tổng hợp theo chiều 5’-3’một mạch được
tổng hợp liên tục,mạch còn lại tổng hợp gián đoạn
-Có sự tham gia của các enzim tháo xoắn,ADN pôlimeraza
1
-Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung, bán bảo toàn 1
Câu 2:(1 điểm)
Trình bày nội dung & cơ sở tế bào học của quy luật tương tác gen không alen
-NỘI DUNG:Các gen không alen tương tác với nhau trong sự
hình thành tính trạng
0.5
-CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC:Các cặp NST tương đồng phân li độc
lập
0.5
Câu 3:(3 điểm)
Nêu khái niệm, nguyên nhân ,cơ chế phát sinh,phân loại, đặc điểm, vai trò của đột biến gen.
-Khái niệm:
Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
0.5
-Nguyên nhân:
Tác động của tác nhân vật lí, hoá học hoặc sinh học
0.5
-Cơ chế:Do sự kết cặp không đúng trong tái bản ADN , tác động
của các nhân tố gây đột biến
0.5
Trang 3-Phân loại:các dạng đột biến điểm gồm thay thế, mất hoặc thêm
một cặp nuclêôtit
0.5
-Đặc điểm:Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung
tính.Mức độ có lợi, có hại phụ thuộc vào tổ hợp gen, điều kiện
môi trường
0.5
- Vai trò:Làm xuất hiện alen mới,cung cấp nguyên liệu cho tiến
hoá & chọn giống
0.5
Câu 4:(3 điểm)
a/Trường hợp 1: aaBb X aabb (1 điểm)
F1 aaBb(Xanh trơn): aabb(xanh nhăn)
Trường hợp 2:aaBb X aaBb (1 điểm)
F1: 1 aaBB:2 aaBb :1aabb
( 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn)
b/Vàng nhăn X xanh trơn 50% vàng trơn:50% xanh trơn -Xét cặp tính trạngvàng & xanh, con phân tính 1:1 vàng (Aa) -Xét cặp tính trạng trơn & nhăn, con đồng tính Trơn( BB) -Vậy kiểu gen của các cây ở thế hệ P là: Aabb X aaBB (1 điểm)