1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng Trang bị điện

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TiÕp ®iÓm th­êng ®ãng... TiÕp ®iÓm th­êng ®ãng..[r]

Trang 1

TRANG B ĐI N Ị Ệ

TS Đ ng Thái Vi t ặ ệ

Trang 2

PH N I : KHÍ C ĐI N Ầ Ụ Ệ

1.1 Nút n : ấ

+ Nút n t ph c h i : ấ ự ụ ồ

Lß xo

TiÕp ®iÓm

Nóm nhÊn

H×nh1.1: CÊu t¹o nót nhÊn.

H×nh1.2: Mét d¹ng nót

nhÊn cña h·ng Schneider.

Trang 3

1.1 Nỳt n : ấ

+ Nỳt n t ph c h i : ấ ự ụ ồ

- Tác dụ ng

Nút nhấn thường được lắp ở mặt trước của các tủ điều khiển, nó dùng để ra lệnh điều khiển.

Tín hiệu do nút nhấn tự phục hồi tạo ra có dạng xung.

Trang 4

- Ký hi u : ệ

+ Ký hiệu the o bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

Trang 5

1.1 Nút n : ấ

+ Nút n t không t ph c h i : ( D ng kh n c p ) ấ ự ự ụ ồ ừ ẩ ấ

H×nh1.3: Mét d¹ng nót dõng

khÈn cña h·ng Schneider.

NhÈn vµo nóm khi cÊn chuyÓn tr¹ng th¸i c¸c tiÕp

®iÓm

Xoay nóm the o chiÒu m òi tªn khi muè n tr¶ c¸c tiÕp

®iÓm vÒ tr¹ng th¸i ban ®Çu

Trang 6

1.1 Nỳt n : ấ

+ Nỳt n t khụng t ph c h i : ấ ự ự ụ ồ

- Tác dụ ng

Nút dừng khẩn được dùng để dừng nhanh hệ thống khi xảy ra sự cố Thông thường người ta dùng tiếp điểm thư ờng đóng để cấp điện cho toàn bộ mạch điều khiển Khi hệ thống xảy ra sự cố nhấn vào nút dừng khẩn làm

mở tiếp điểm thường đóng ra cắt điện toàn bộ mạch

điều khiển.

Trang 7

- Ký hi u : ệ

+ Ký hiệu the o bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

Trang 8

1.2 Công t c: ắ

+ Công t c : ắ

H×nh1.4: C«ng t¾c

1 pha cña h·ng

Schneider.

H×nh1.5: C«ng t¾c 3

pha cña h·ng Schneider.

Trang 9

1.2 Cụng t c : ắ

+Cụng t c: ắ

- Tác dụng

Công tắc thực tế thường được dùng làm các khoá chuyển mạch (chuyển chế độ làm việc trong mạch điều khiển), hoặc dùng làm các công tắc

đóng mở nguồn (cầu dao).

Trang 10

KHÍ C Đi N Ụ Ệ

- Ký hi u : ệ

+ Ký hiệu the o bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu của công tắc 3 pha

Trang 11

1.3 Công t c hành trình : ắ

+C u t o công t c hành trình ấ ạ ắ

Bánh xe con cóc

Lß xo.

Trang 12

1.3Công t c hành trình : ắ

+C u t o công t c hành trình ấ ạ ắ

H×nh1.6: Mét sè kiÓu c«ng t¾c hµnh tr×nh cña h·ng OMRON.

Trang 13

1.3 Cụng t c hành trỡnh ắ

+Cụng t c hành trỡnh ắ

- Tác dụng

Công tắc hành trình thường dùng để nhận biết vị trí chuyển động của các cơ cấu máy hoặc dùng để giới hạn các hành trình chuyển động.

Trang 14

- Ký hi u : ệ

+ Ký hiệu the o bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

Trang 15

1.4 Cụng t c t ắ ừ

+ Cụng t c t c u t o g m hai b ph n : ắ ừ ấ ạ ồ ộ ậ

Nam chõm vĩnh c u + Ti p đi m l ử ế ể ưỡ i gà

Nam châm vĩnh cửu

Tiếp điểm lưỡi gà

Trang 16

1.4 Cụng t c t ắ ừ

Tỏc d ng : ụ

Tro ng thực tế c ông tắc từ đ-ợc ứng dụ ng để nhận biết vị trí c ủa c ác cơ c ấu trong c ác máy mà không cần tiếp xú c Tro ng hệ thống điều khiển khí nén ng-ời ta dùng công tắc từ để nhận biết vị trí c ủa

pitto ng chuyển động trong xi lanh.

Công tắc từ

Nam châm vĩnh

cửu

Xilanh

Pittong

Hình 1.7: ứng dụng công tắc từ

Trang 17

- Ký hi u : ệ

+ Ký hiệu the o bản vẽ Việt Nam (Nga)

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Châu Âu

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

+ Ký hiệu the o bản vẽ Nhật Bản

Tiếp điểm thường mở Tiếp điểm thường đóng

Trang 18

CH ƯƠ NG 2 : PH N T X LÝ TÍN HI U Ầ Ử Ử Ệ 2.1 R le đi n t ơ ệ ừ

0

1

2 A

B

Cuộn dây

M ch T ạ ừ

Lò xo

Tiếp điểm

Trang 19

2.1 R le đi n t ơ ệ ừ

H×nh1.21: R¬le ®iÖn tõ h·ng OMRON.

Trang 20

CH ƯƠ NG 2 : PH N T X Lí TÍN HI U Ầ Ử Ử Ệ

2.1 R le đi n t ơ ệ ừ

n Mạc h từ :

Có tác dụng dẫn từ Đối với rơ le điện từ 1 chiều, gông từ được chế tạo từ thép khối thường có dạng hình trụ tròn (vì dòng điện một chiều không gây nên dòng điện xoáy do đó không phát nóng mạch từ) Đối với rơ le điện từ xoay chiều, mạch từ thường được chế tạo từ các lá thép kỹ thuật điện ghép lại (để làm giảm dòng điện xoáy fuco gây phát nóng)

n Cuộ n dây:

Khi đặt một điện áp đủ lớn vào hai đầu A và B, trong cuộn dây sẽ

có dòng điện chạy qua, dòng điện này sinh ra từ trường, từ trường khép mạch qua mạch từ tạo nên lực hút điện từ hút nắp mạch từ

làm thay đổi trạng thái của tiếp điểm

n Lò xo : Dùng để giữ nắp

Thường có một hoặc nhiều cặp tiếp điểm, 0-1 là

Ngày đăng: 08/01/2021, 22:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w