- Nhận ra chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu - Viết được phương trình phân tử và ion thu gọn của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li.. SỰ ĐIỆN LI, PH[r]
Trang 1MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ HÓA HỌC 11 NĂM HỌC 2020 – 2021
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức
cao
1 Sự điện li, phản
ứng trao đổi ion trong
dung dịch chất điện
li Axit – bazo – muối
- Nhận ra chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
- Viết được phương trình phân tử và ion thu gọn của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li (2đ)
2 Sự điện li của
nước pH
- Tính được giá trị pH của các dung dịch axit mạnh, bazơ mạnh
(0,75đ)
3 Tính chất hóa học
của đơn chất và hợp
chất quan trọng của
nito, photpho
- Nắm chắc tính chất hóa học để thực hiện được các sơ đồ chuyển hóa
(2đ)
- Xác định được sản phẩm và khối lượng sản phẩm khí cho H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH, KOH…)
(1,5đ)
- Xác định sản phẩm phản ứng của HNO3 với các chất khử (kim loại, hợp chất .), khối lượng sản phẩm hoặc các chất phản ứng
(1,75đ)
4 Bài tập tổng hợp
kiến thức
- Dựa vào các dấu hiệu riêng, thuốc thử để nhận biết 1 số ion trong dung dịch (ion NH4, PO43- )
- Nêu hiện tượng phản ứng
(1,5đ)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ DẠNG 1 SỰ ĐIỆN LI, PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION – PHƯƠNG TRÌNH ION THU GỌN.
Câu 1 Viết PT phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) khi trộn lẫn các chất sau:
a dd HNO3 + CaCO3 b dd KOH + dd FeCl3
c dd H2SO4 + dd NaOH d dd NaOH dư và AlCl3
g FeS và dd HCl h dd (NH4)2CO3 + dd Ba(OH)2
Câu 2 Viết phương trình phân tử ứng với phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau
a Ba + CO BaCO2+ 2-3 3 b NH + OH NH+4 - 3 + H O2
c S2- + 2H+ → H2S↑ d Fe3+ + 3OH- → Fe(OH)3↓
Câu 3:Viết ptpư dạng phân tử và ion rút gọn của các phản ứng theo sơ đồ sau:
a) CaCl2 + ? CaCO3 + ? b) FeSO4 + ? K2SO4 + ?
c) NaHCO3 + ? H2O + CO2 + ?
DẠNG 2 HOÀN THÀNH CHUỔI PHẢN ỨNG.
1>P ⃗(1 ) Ca 3 P 2 ⃗( 2 ) PH 3 ⃗( 3 ) P 2 O 5 ⃗( 4) KH 2 PO 4
2>NH 4 NO 3 ⃗(1 ) NH 3 ⃗(2 ) CO(NH 2 ) 2 ⃗(3 ) (NH 4 ) 2 CO 3 ⃗( 4) CO 2
Trang 23> P ⃗( 1 ) P2O5 ⃗( 2 ) H3PO4 ⃗(3 ) NaH2PO4 ⃗( 4) Na3PO4
4> NH3 ⃗(1 ) NO ⃗(2 ) NO2 ⃗(3 ) HNO3 ⃗( 4) NO2
DẠNG 3 NÊU HIỆN TƯỢNG, NHẬN BIẾT VÀ VIẾT PTPU
Câu 1 Nêu hiện tượng, viết PTPU xảy ra
a Cho dd AgNO3 vào dung dịch Na3PO4
b Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch (NH4)2SO4 và đun nóng
c Cho từ từ khí dung dịch NH3 đền dư vào dung dịch AlCl3 và dung dịch CuSO4
Câu 2 Nhận biết bằng phương pháp hoá học các dung dịch riêng biệt.
a) NH4Cl , NaNO3 , (NH4)2SO4 , NH4NO3
b) KCl , Na3PO4 , (NH4)2SO4 , (NH4)2CO3
c) NaNO3, Na3PO4 , NH4Cl, NH4NO3
DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ pH.
Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau:
a) 200 ml dung dịch A có hòa tan 2,24 lít khí HCl (đktc)
b) Dung dịch HNO3 0,002M
c) Dung dịch H2SO4 0,005M (Coi H2SO4 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
d) Dung dịch Ba(OH)2 0,05M (Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn cả 2 nấc)
Câu 2: Trộn lẫn 200 ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch HCl 0,1M ta được dung dịch D.
a) Tính pH của dung dịch D.
b) Lấy 150 ml dd D trung hòa bởi 50ml dung dịch KOH Tính nồng độ dung dịch KOH đem dùng
Câu 3: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A); Dung dịch HCl có pH = 1 (dung dịch B).
a) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch A và B.
b) Trộn 2,75 lit dung dịch A với 2,25 lit dung dịch B Tính pH của dung dịch thu được (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
DẠNG 5 : H 3 PO 4 VÀ P 2 O 5 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
Câu 1 Cho 100ml dung dịch H3PO4 3M tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2,5M Tính khối lượng muối thu được
Câu 2 Cho 42,6 gam khí P2O5 vào dd chứa 100ml dd KOH 3M Tính khối lượng của muối thu được trong dung dịch sau phản ứng
Câu 3 Cho 1,47 gam H3PO4 vào 75ml dd KOH 10% (d=1,12 g/ml) Tính nồng độ %, nồng độ mol/l của chất tan trong dung dịch sau phản ứng, coi thể tích thay đổi k đáng kể
DẠNG 6 BÀI TOÁN HNO 3 , MUỐI NITRAT
Câu 1 Cho 7,36g Cu tan hết trong 170ml dd HNO3 vừa đủ thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X gồm NO, NO2(đktc , không
có sp khử khác)
a) Tính % theoV của mỗi khí b) Tính nồng độ mol/ lit của dung dịch HNO3
Câu 2 Cho 15 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với lít dd HNO3 1,5M loãng thì thu được 6,72 lít khí NO (đkc , sản phẩm khử duy nhất )
a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 3 Hòa tan 21,3 g hỗn hợp Al và Al2O3 bằng dd HNO3 loãng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc).(sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
Câu 4.Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Tính V
Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Tính khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu
Câu 6: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn.
a Tính tổng số mol khí thu được và hiệu suất phản ứng
b Dẫn toàn bộ lượng khí trên vào H2O thu được 2lit dung dịch X Tính pH của dung dịch X
PHẦN THAM KHẢO
Câu 1: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim loại M là
A NO và Mg B NO2 và Al C N2O và Al D N2O và Fe
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A 21,95% và 2,25 B 78,05% và 2,25 C 21,95% và 0,78 D 78,05% và 0,78
Câu 4: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Trang 3A.0,746 B 0,448 C 1,792 D 0,672
Câu 5: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí
NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A.8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O
và dung dịch chứa 8m gam muối Tỉ khối của X so với H2 bằng 18 Giá trị của m là
Câu 7 Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO
là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64) A.V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 9: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
Câu 10 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3
loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là