Một số lưu ý khi thiết kế slide: - Font chữ khi thiết kế không được quá nhỏ nếu là tiêu đề thì thường chọn cỡ chữ 36 hoặc 40; nếu là nội dung thì thường chọn cỡ chữ là 22 hoặc24.. -- Lưu
Trang 1CHƯƠNG I: LÀM QUEN VỚI POWERPOINT 20031.1 Giới thiệu chung :
- Microsoft Powerpoint Là phần mềm nằm trong công cụ Microsoft Ofiice , được
sử dụng minh họa cho các công cụ thuyết trình
- Có hiệu quả mạnh về đồ họa và tạo các hiệu ứng
- Giao diện tương tự như các công cụ khác trong bộ Microsoft Office ( Word ,
Excel , Powerpoint …)
1.2 Khởi động phần mềm Microsoft Powerpoint 2003:
• Cách 1: Nh p ấ Start Programs Microsoft Office Microsoft Office PowerPoint 2003
• Cách 2: Nh p đúp vào bi u tấ ể ượng PowerPoint trên màn
hình
1
Trang 2-2.3 Gi i thi u v ớ ệ ề Microsoft Powerpoint 2003:
Thanh công cụ
Thanh Thanh
Double click vào biểu tượng trên destop
Trang 3Các thành phần cơ bản của cửa sổ PowerPoint:
- Thanh tiêu đề (Title Bar): Chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint
và tên của Presentation hiện thời
- Thành thực đơn (Menu bar): Các thực đơn chứa các lệnh cơ bản của
PowerPoint
- Thanh trạng thái (Status Bar): Chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc
(Slide 1, Slide 2, )
- Thanh công cụ (Toolbar): Giúp sử dụng lệnh nhanh Các Toolbar này có thể
được hiện, giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu người dùng
3.1 Một số lưu ý khi thiết kế slide:
- Font chữ khi thiết kế không được quá nhỏ( nếu là tiêu đề thì thường chọn cỡ chữ
36 hoặc 40; nếu là nội dung thì thường chọn cỡ chữ là 22 hoặc24)
- Màu chữ phải tương phản với màu nền của slide( VD: nền slide màu đen thì phảichọn màu chữ trắng)
- Trên một slide không được quá nhiều dòng( vì nếu nhiều dòng quá thì cỡ chữ sẽphải chọn nhỏ đi Vì vậy, khi trình chiếu lên sẽ không rõ chữ)
- Không nên chọn nền cho slide quá nhiều màu sắc, lòe loẹt( gây sự chú ý vào cáchtrang trí hơn là nội dung của bài học)
- Không nên tạo quá nhiều hiệu ứng trên slide( gây rối cho người xem khi trìnhchiếu)
- Một bài trình chiếu không được quá nhiều slide(một bài giáo án thường được thiết
kế từ 12 15 slide)
3
Trang 4-CHƯƠNG II:CÁCH TẠO SLIDE TRÌNH CHIẾU
2.1 Slide là gì?
M i t p tin PowerPoint có nhi u Slide ỗ ậ ề M i Slide là m t trangỗ ộtrình chi u Khi trình chi u, màn hình ch hi n th m t Slise Nóiế ế ỉ ể ị ộchung, các Slide được trình chi u theo trình t mà chúng đế ự ược t oạ
ra (n u toàn b t p tin PowerPoint không có t o ra m t nút l nhế ộ ậ ạ ộ ệ
đi u khi n nào).ề ể
2.2 T o m i 1 slie: ạ ớ
- B ướ c 1 : Vào File New Bên ph i ph n m m xu t hi n 1ả ầ ề ấ ệkhung đ ta l a ch nể ự ọ :
Trang 5- Nếu chọn Bank presentation: Tạo ra một slide trắng.( chọn 1 kiểu slide bên khungApply slide layout)
5
-Tạo slide bằng Autocontent wizard
Tạo một Slide mới
Tạo mẫu thiết
kế có sẵn
Thêm các mẫu thiết kế từ ngoài vào
Chọn 1 slide trong khung
Trang 6- Nếu chọn From design template: Chọn một mẫu có sẵn.
- Nếu chọn Autocontent wizard( Ta chỉ việc bấm nút next cho đến khi nút này bị mờ
đi bấm nút Finish là được)
- Nếu chọn From existing … : Xuất hiện bảng New From existing… tìm đến thư mục chứa mẫu nền cho Slide Chọn 1 mẫu Slide Create new
2.3 Mở một File có sẵn:
- Vào menu File , chọn Open , chọn đường dẫn đến File muốn mở Với thao tác
này ta có thể mở cả 2 loại File : Loại File nguyên bản ( có phần mở rộng là.ppt ) và loại File trình diễn ( có phần mở rộng là pps )
Chuột trái vào 1 slide trong khung X/hiện 1 bảng chọn
Chọn Apply to All Slide:
Trang 72.4 Lưu 1 File:
- Lưu dưới dạng PowerPoint bình thường ( File nguyên bản , phần mở rộng có
dạng ppt ) : khi double click vào file này , Hệ điều hành sẽ gọi chương trìnhPowerPoint trước , sau đó mới mở file Để xem hiệu ứng phải nhấn F5 hoặcvào menu View → Slide Show
Vào menu File , chọn Save
- Xuất hiện hộp thoại, chọn nơi chứa tập tin và đặt tên cho file , Sau đó nhấnSave
7
Trang 8Lưu dưới dạng 1 tác phẩm hoàn chỉnh (File trình diễn , phần mở rộng có
dạng pps) : khi double click vào file này , Hệ điều hành sẽ tự động chạy File vàthể hiện các hiệu ứng theo dạng Slide Show , không cần thiết phải gọi chươngtrình PowerPoint
Vào menu File , chọn Save Đặt tên file bình thường Sau đó tại ô Save as Type , ta chọn
PowerPoint Show
2.5 Đóng 1 File:
- Vào menu File , chọn Close
Trang 9- PowerPoint hỏi xem có lưu những thay đổi hay không, nếu có ta chọn Yes và thực
hiện thao tác lưu Nếu không cần lưu, ta chọn No Để hủy bỏ thao tác Close, ta chọnCancel
2.6 Cách gõ chữ lên Slide:
2.6.1 Định dạng Slide:
- Chọn File Page setup Xuất hiện bảng Page setup cho ta lựa chọn
2.6.2 Cách lựa chọn Font chữ, cỡ chữ, căn lề cho chữ.
2.6.3 Chọn Text box để thiết kế Slide:
- Nếu ta không thấy thanh Drawing ta có thể lấy ra như sau:
Chọn khổ giấy dọc
Chọn khổ giấy ngang
Căn lềChọn Font
Chọn cỡ chữ
Trang 10+ Chuột phải vào khoảng trống trên thanh công cụ tích chọn Drawing.
- Bước 1: Chọn công cụ theo hình vẽ:
Bước 2: kéo thả chuột để vẽ.
2.7 Tạo hiệu ứng:
Nháy chuột để chọn
Trang 112.7.1 Tạo hiệu ứng cho từng đối tượng:
1 Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng.
2 Vào menu Slide Show / Custom Animation
- Làm việc với hộp thoại sau:
Ghi chú :
- Khi chọn hiệu ứng đối với các nhóm màu khác cũng thực hiện như trên
- Một đối tượng có thể chọn nhiều hiệu ứng khác nhau trong các nhóm hiệu ứng khác nhau
Nhóm có biểu tượng màu vàng để tạo
hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng
Nhóm có biểu tượng
màu đỏ để làm cho đối
tượng biến mất sau khi hiển thị xong hiệu ứng
Nhóm có biểu tượng màu
trắng để làm hiệu ứng di
chuyển đối tượng từ chỗ này sang chỗ khác
3 Sau khi chọn một nhóm hiệu ứng, VD: Ở đây
đang chọn nhóm màu xanh ta thấy có một số hiệu
ứng xuất hiện và nhắp chuột chọn một hiệu ứng
cho đối tượng Nếu chưa vừa ý với các hiệu ứng
đã có sẵn thì nhấn vào More Effects sẽ xuất
hiện một loạt các hiệu ứng khác để lựa chọn
Nhấn vào đây để xuất hiện thêm
những hiệu ứng khác
Nhấn vào đây để xoá một hiệu ứng Muốn xoá hiệu ứng nào thì trước hết phải chọn hiệu ứng đó
Chọn hiệu ứng rồi nhắp vào
đây để thực hiện các mục dưới
Trang 12
H.4
- Khi chọn xong nhớ nhấn OK
Chọn cách xuất hiện cho đối tượng
Chọn kiểu xuất hiện theo chiều lên, xuống, qua, về
Hiệu ứng xuất hiện nhanh, chậm, vừa
Nháy vào một trong hai dòng này để tạo Triggers (liên kết) hoặc thêm một số hiệu ứng, chức năng khác xem H.4&5
Nhắp vào đây để tạo liên kết
Hiệu ứng diễn ra
cùng lúc với hiệu
ứng trước
Hiệu ứng diễn ra liền
sau hiệu ứng trước
Hiệu ứng thể hiện sau
khi nhấn chuột Ba lựa
chọn phía này giống
mục Start
Chọn hiệu ứng rồi nhắp vào
đây để thực hiện các mục dưới
Chọn nơi cần liên kết đến
Chọn hiệu ứng lặp lại nhiều lần
Trang 13
H.5
2.7.2 Tạo hiệu ứng cho Slide:
Với bài trình chiếu có nhiều slide, ngoài hiệu ứng hoạt cảnh, chúng ta còn có thể
áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh khi đi từ slide này sang slide khác để tăng thêm tínhhấp dẫn
- Bước 1 : Chọn Slide show slide Transition…
- Bước 2 : Một hộp thoại lựa chọn hiệu ứng chuyển trang hiện ra…
- Bước 3 : Một số hiệu ứng chuyển trang
+ Tại mục Apply to selected slides: Chọn các kiểu hiệu ứng chuyển trang + Tại mục Speed: Lựa chọn tốc độ chuyển trang (Slow: Chậm; Medium: nhanh;Fast nhanh) Mặc định tốc độ nhanh Fast
+ Tại mục Advance: Chọn cách điều khiển chuyển trang (On mouse click: là
nhấn chuột khi chuyển trang; Automatically after là tự động chuyển trang saumột khoảng thời gian được chỉ định ở dưới)
2.8 Sử dụng WordArt để tạo chữ nghệ thuật:
Để trang trí cho bài trình diễn của chúng ta thêm sinh động( thường sử dụng ở Slide đầu tiên và Slide cuối cùng) ta sử dụng công cụ WordArt có trên thanh Drawing như sau:
13
-Chọn hiệu ứng
âm thanhChọn cách đứng yên
hay biến mất của đối
tượng sau khi xuất
hiện hiệu ứng
Trang 14- Xuất hiện bảng WordArt Gallery chọn một kiểu trong đó Ok xuất hiện bảng Edit WordArt text Gõ chữ vào ô trống ở dưới OK.
Click chuột chọn
Gõ chữ vào đâyChọn kiểu Font Chọn cỡ chữ
Trang 152.9 Chèn thêm Slide hoặc xóa Slide:
- Bước 1: Ch nọ Insert Picture Clip Art khung bênỞ
ph i, phía dả ưới nh p dòng l nh ấ ệ Organize clips.
- Bước 2: Xu t hi n h p tho i khung bên ph i ấ ệ ộ ạ ở ả GO
- Bước 3: Ho c ch n hình t i m c ặ ọ ạ ụ Organize clips Xu t hi nấ ệ
h p tho i ộ ạ Kích chu t t i d u ộ ạ ấ +Office Collections Ch n hìnhọ
c n chèn ầ Nh n chu t ph i ấ ộ ả Ch n ọ Copy
15
Trang 16Bước 4: Đưa chu t ra đo n v n b n c n chèn ộ ạ ă ả ầ Nh n chu tấ ộ
1.10.1.3 Di chuy n, thay đ i kích th ể ổ ướ c… hình:
B n có th di chuy n, thay đ i kích thạ ể ể ổ ước, sao chép, xoay hình
gi ng nh v i TextBox ố ư ớ Đặc bi t b n có th nhóm các hình l i v iệ ạ ể ạ ớnhau Các hình đã nhóm l i v i nhau r i thì xem nh là m t hình.ạ ớ ồ ư ộAutoShape c ng v y.ũ ậ
2.10.2 Chèn File âm thanh:
* Lo i File âm thanh PowerPoint th hi n đ ạ ể ệ ượ : c
Trong Window có s n m t chẵ ộ ương trình nghe nh c và xemạphim là Windows Media Player File âm thanh nào chương trình này
đ c đọ ược thì Powerpoint th hi n để ệ ược Ví d âm thanh t o b i cácụ ạ ởthi t b s ế ị ố
2.10.2.1 Chèn âm thanh t Clip Organizer ừ :
- B ướ c 1: Nh p ấ Insert / Movies and Sounds / Sound from Clip Organizer khung bên ph i hi n th kho ng 100 File âmỞ ả ể ị ảthanh, b n nh p đúp chu t vào m t Fileạ ấ ộ ộ
- B ướ c 2: Âm thanh; trên h p tho i m i xu t hi n b n nh pộ ạ ớ ấ ệ ạ ấvào nút l nh ệ When Clicked (Ch y khi nh p chu t vào) M t bi uạ ấ ộ ộ ể
tượng (hình cái loa) s hi n th trên Slide ẽ ể ị Nh p ch n nó, đèấ ọ
và rê chu t đ di chuy n nó đ n v trí thích h p trên Slide ộ ể ể ế ị ợ
- B ướ c 3: Mu n bi t n i dung c a File âm thanh ố ế ộ ủ Nh p vàoấ
bi u tể ượng trình chi u hình cái ly phía dế ở ưới bên trái (g n đó cóầhai bi u tể ượng n a) ho c nh n t h p phím Shift+F5 Khi Slide ữ ặ ấ ổ ợ ở
ch đ trình chi u ế ộ ế Nh p chu t vào File âm thanh mu n nghe ấ ộ ố Để
Trang 17đ a Slide tr l i ch đ xem ư ở ạ ế ộ Nh p chu t ph i vào Slide đangấ ộ ảtrình chi u; trên menu nhanh m i xu t hi n b n ch n dòng l nhế ớ ấ ệ ạ ọ ệ
End Show (k t thúc trình chi u) ho c n phím ESC trên bàn phím.ế ế ặ ấ
2.10.2.2 Chèn âm thanh t m t File: ừ ộ
- Bước 1: Nh p ấ Insert / Movies and Sounds / Sound from File H p tho i Insert Sound xu t hi n:ộ ạ ấ ệ
- B ướ c 2: h p tho i này b n nh p đỞ ộ ạ ạ ấ ường d n đ n File âmẫ ếthanh c n chèn, nh p ch n nó ầ ấ ọ OK
- B ướ c 3: h p tho i Microsoft Office PowerPoint v a xu tỞ ộ ạ ừ ấ
hi nệ nh p vào nút l nh ấ ệ When Clicked n u mu n File âm thanhế ốnày phát ra khi nh p chu t vào nó; nh p vào nút l nhấ ộ ấ ệ
Automatically n u mu n File âm thanh này phát ra t đ ng khiế ố ự ộSlide ch a nó đứ ược trình chi u ế
- Bước 4: Bi u tể ượng cái loa v a xu t hi n trên Slide chính làừ ấ ệFile âm thanh v a đừ ược chèn vào Để di chuy n “cái loa” ể Nh pấchu t vào nó, đè và rê chu t đ t đ n v trí thích h p thì th chu t.ộ ộ ặ ế ị ợ ả ộ xóa m t File âm thanh, b n nh p cái loa bi u th cho nó và
nh n phím Delete trên bàn phím.ấ
17
-Chọn đường dẫn đến các file âm nhạc
Trang 182.10.2.3 T o File âm thanh t Microphone ạ ừ :
- Bước 1: Nh p ấ Start / Progams / Accessories / Entertainment / Sound Recorder (thu âm) H p tho i Soundộ ạRecorder xu t hi n.ấ ệ
- B ướ c 2: Ki m tra xem Microphone đã m ch a, m nó và chu n b ể ở ư ở ẩ ị nói (hát, ngâm …)
- B ướ c 3: Nh p chu t vào nút l nh hình tròn nh màu đ vàấ ộ ệ ỏ ỏnói đ máy thu âm; mu n d ng thu b n nh p vào nút l nh hìnhể ố ừ ạ ấ ệ
ch nh t màu đen B n nh p vào nút l nh hình tam giác hữ ậ ạ ấ ệ ướngsang ph i đ nghe File âm thanh v a thu ả ể ừ
- B ướ c 4: N u b n không v a ý v i File âm thanh này thì b nế ạ ừ ớ ạ
nh p vào menu l nh ấ ệ File / New M t h p tho i Sound Recorderộ ộ ạkhác xu t hi n h i b n có l u File âm thanh v a r i hay không, b nấ ệ ỏ ạ ư ừ ồ ạ
nh p vào nút l nh No.ấ ệ
Khi b n đã v a ý v i File âm thanh thì b n nh p menu l nhạ ừ ớ ạ ấ ệ
File / Save As H p tho i ộ ạ Save As xu t hi n, b n đ t tên cho Fileấ ệ ạ ặ
âm thanh này khung ở file name; ch n th m c s ch a File âmọ ư ụ ẽ ứthanh khung Save in r i nh p nút l nh Save.ở ồ ấ ệ
L u ý ư : Độ dài th i gian c a m t File âm thanh b gi i h n, th i gianờ ủ ộ ị ớ ạ ờ
t i đa là 1 phút.ố
Chọn đường dẫn chứa file âmm nhạcĐặt tên cho
file của bạn
Trang 192.10.3 Chèn bi u đ : ể ồ
- Ch n Font ch : ọ ữ Các Font ch trong bi u đ , m c đ nh là Fontữ ể ồ ặ ịUnicode
- Ch n lo i bi u đ : ọ ạ ể ồ Khi b n nh p ạ ấ Insert / Chart thì m t bi uộ ể
đ d ng c t 3 chi u s xu t hi n trên Slide, kèm theo nó là h pồ ạ ộ ề ẽ ấ ệ ộtho i ạ Datasheet đ cho b n thay đ i các s li u m c đ nh ể ạ ổ ố ệ ặ ị
+ N u b n mu n lo i bi u đ khác thì nh p menu l nh ế ạ ố ạ ể ồ ấ ệ Chart / Chart Type H p tho i ộ ạ Chart Type xu t hi n, khung bên tráiấ ệ ở
c a h p tho i có nhi u lo i bi u đ cho b n ch n Khi b n nh pủ ộ ạ ề ạ ể ồ ạ ọ ạ ấ
Trang 20-B n ki m tra xem mã Font Vietkey (ho c Unikey) đã phùạ ể ở ặ
- Trên h p tho i ộ ạ Datasheet Nh p ch n ô ấ ọ 1st Qtr và nh nấ
phím Delete trên bàn phím đ xóa v n b n này r i nh p ch ể ă ả ồ ậ ữ Toánvào đó Tương t : ự 2nd Qtr đ i thành ổ Lý; 3rd Qtr đ i thành ổ Hóa; 4thQtr đ i thành ổ Sinh; East đ i thành ổ Gi iỏ ; West đ i thành ổ Khá; North
đ i thành ổ T.Bình
S li u trong các ô, b n c ng thay đ i cho phù h p.ố ệ ạ ũ ổ ợ
* Thêm b t s c t , s hàng ớ ố ộ ố : Nh ví d trên, b n ph i thêmư ở ụ ạ ả
- Bước 1: Trước tiên b n ph i chèn m t hình (hình ch p, hìnhạ ả ộ ụ
v , AutoShapes, Text Box ) hay nh p m t đo n ch làm đ i tẽ ậ ộ ạ ữ ố ượngliên k t ế vào Slide
- Bước 2: Ch n đ i tọ ố ượng liên k t ế Ch n ọ Insert Hyperlink
H p tho i ộ ạ Insert Hyperlink xu t hi n ấ ệ
Trang 21- Bước 3: Ch n m c ọ ụ Place in this Document Ch n ọ Slide c nầliên k t đ n ế ế Ok
3 Nhấn Ok
Trang 22CH ƯƠ NG III: CÁCH TRÌNH CHI U VÀ IN N Ế Ấ
3.1 Cách trình chi u: ế
3.1.1 Cách trình chi u: ế
- Ch n Slide Show ọ View Show ho c n phím F5ặ ấ
Trang 233.3 Đóng gói giáo án sang CD
3.3.1 Để trình diễn trên máy tính không có PPT
Trong PowerPoint 2003 có một chức năng hơn hẳn các đời "anh" của nó Đó làkhả năng đóng gói các giáo án để có thể trình diễn trên các máy tính không cài đặtPowerpoint hoặc cài các Powerpoint và hệ điều hành đời cũ như 9x
Các gói bài giảng này bảo đảm hiển thị không mất tính logic, không mất liên kết,không sợ xung đột giữa các phiên bản, không phá font chữ, có thể ghi ra đĩa CDhoặc RAMDISK để mang đi một cách thuận tiện, có thể bảo mật bằng Password
- Yêu cầu hệ thông: Máy phải cài PowerPoint 2003 và PowerPoint Viewer 2003
để thực hiện việc đóng gói giáo án Có ổ CD-RW và đĩa CD-R
- Cách thực hiện:
23
Trang 24-• Khởi động PowerPoint 2003
• File / Package for CD , hộp thoại Package for CD xuất hiện
Nếu chức năng này chưa được cài đặt thì ta cần bổ sung từ đĩa OFFICE2003 bằngcách sử dụng Add/Remove Programs trong Control Panel
• Nháy nút Options để mở hộp thoại Options dành cho PowerPoint Viewer và đánh dấu vào các mục như hình sau:
Trong hộp combox 'Select how presentations will be play in the Viewer', khi
nháy vào mũi tên xuống ở bên phải, sẽ có 4 lựa chọn cho phép ta thiết lập cách phátlại các giáo án là:
- Play all presentations automatically in the specified order: tự động phát lại
tất cả các giáo án theo thứ tự đã xác định
- Play only first presentation automatically: chỉ tự động phát lại giáo án đầu
tiên
- Let the user select which presentation to view: cho phép người dùng tự chọn
giáo án nào để xem trình diễn
- Don't play the CD automatically: không tự động phát lại CD khi cho CD vào ổ
CD
Nếu chọn chế độ automatically thì khi cho đĩa CD vào ổ đĩa, chương trình máy
chiếu PowerPoint Viewer 2003 có tệp thi hành Pptview.exe sẽ tự khởi động và bắt