1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Power Point

26 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I: Làm quen với PowerPoint 2003
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số lưu ý khi thiết kế slide: - Font chữ khi thiết kế không được quá nhỏ nếu là tiêu đề thì thường chọn cỡ chữ 36 hoặc 40; nếu là nội dung thì thường chọn cỡ chữ là 22 hoặc24.. -- Lưu

Trang 1

CHƯƠNG I: LÀM QUEN VỚI POWERPOINT 20031.1 Giới thiệu chung :

- Microsoft Powerpoint Là phần mềm nằm trong công cụ Microsoft Ofiice , được

sử dụng minh họa cho các công cụ thuyết trình

- Có hiệu quả mạnh về đồ họa và tạo các hiệu ứng

- Giao diện tương tự như các công cụ khác trong bộ Microsoft Office ( Word ,

Excel , Powerpoint …)

1.2 Khởi động phần mềm Microsoft Powerpoint 2003:

Cách 1: Nh p Start  Programs  Microsoft Office  Microsoft Office PowerPoint 2003

Cách 2: Nh p đúp vào bi u tấ ể ượng PowerPoint trên màn

hình

1

Trang 2

-2.3 Gi i thi u v ớ ệ ề Microsoft Powerpoint 2003:

Thanh công cụ

Thanh Thanh

Double click vào biểu tượng trên destop

Trang 3

Các thành phần cơ bản của cửa sổ PowerPoint:

- Thanh tiêu đề (Title Bar): Chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint

và tên của Presentation hiện thời

- Thành thực đơn (Menu bar): Các thực đơn chứa các lệnh cơ bản của

PowerPoint

- Thanh trạng thái (Status Bar): Chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc

(Slide 1, Slide 2, )

- Thanh công cụ (Toolbar): Giúp sử dụng lệnh nhanh Các Toolbar này có thể

được hiện, giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu người dùng

3.1 Một số lưu ý khi thiết kế slide:

- Font chữ khi thiết kế không được quá nhỏ( nếu là tiêu đề thì thường chọn cỡ chữ

36 hoặc 40; nếu là nội dung thì thường chọn cỡ chữ là 22 hoặc24)

- Màu chữ phải tương phản với màu nền của slide( VD: nền slide màu đen thì phảichọn màu chữ trắng)

- Trên một slide không được quá nhiều dòng( vì nếu nhiều dòng quá thì cỡ chữ sẽphải chọn nhỏ đi Vì vậy, khi trình chiếu lên sẽ không rõ chữ)

- Không nên chọn nền cho slide quá nhiều màu sắc, lòe loẹt( gây sự chú ý vào cáchtrang trí hơn là nội dung của bài học)

- Không nên tạo quá nhiều hiệu ứng trên slide( gây rối cho người xem khi trìnhchiếu)

- Một bài trình chiếu không được quá nhiều slide(một bài giáo án thường được thiết

kế từ 12  15 slide)

3

Trang 4

-CHƯƠNG II:CÁCH TẠO SLIDE TRÌNH CHIẾU

2.1 Slide là gì?

M i t p tin PowerPoint có nhi u Slide ỗ ậ ề M i Slide là m t trangỗ ộtrình chi u Khi trình chi u, màn hình ch hi n th m t Slise Nóiế ế ỉ ể ị ộchung, các Slide được trình chi u theo trình t mà chúng đế ự ược t oạ

ra (n u toàn b t p tin PowerPoint không có t o ra m t nút l nhế ộ ậ ạ ộ ệ

đi u khi n nào).ề ể

2.2 T o m i 1 slie: ạ ớ

- B ướ c 1 : Vào File  New  Bên ph i ph n m m xu t hi n 1ả ầ ề ấ ệkhung đ ta l a ch nể ự ọ :

Trang 5

- Nếu chọn Bank presentation: Tạo ra một slide trắng.( chọn 1 kiểu slide bên khungApply slide layout)

5

-Tạo slide bằng Autocontent wizard

Tạo một Slide mới

Tạo mẫu thiết

kế có sẵn

Thêm các mẫu thiết kế từ ngoài vào

Chọn 1 slide trong khung

Trang 6

- Nếu chọn From design template: Chọn một mẫu có sẵn.

- Nếu chọn Autocontent wizard( Ta chỉ việc bấm nút next cho đến khi nút này bị mờ

đi  bấm nút Finish là được)

- Nếu chọn From existing … : Xuất hiện bảng New From existing…  tìm đến thư mục chứa mẫu nền cho Slide  Chọn 1 mẫu Slide  Create new

2.3 Mở một File có sẵn:

- Vào menu File , chọn Open , chọn đường dẫn đến File muốn mở Với thao tác

này ta có thể mở cả 2 loại File : Loại File nguyên bản ( có phần mở rộng là.ppt ) và loại File trình diễn ( có phần mở rộng là pps )

Chuột trái vào 1 slide trong khung  X/hiện 1 bảng chọn

Chọn Apply to All Slide:

Trang 7

2.4 Lưu 1 File:

- Lưu dưới dạng PowerPoint bình thường ( File nguyên bản , phần mở rộng có

dạng ppt ) : khi double click vào file này , Hệ điều hành sẽ gọi chương trìnhPowerPoint trước , sau đó mới mở file Để xem hiệu ứng phải nhấn F5 hoặcvào menu View → Slide Show

Vào menu File , chọn Save

- Xuất hiện hộp thoại, chọn nơi chứa tập tin và đặt tên cho file , Sau đó nhấnSave

7

Trang 8

Lưu dưới dạng 1 tác phẩm hoàn chỉnh (File trình diễn , phần mở rộng có

dạng pps) : khi double click vào file này , Hệ điều hành sẽ tự động chạy File vàthể hiện các hiệu ứng theo dạng Slide Show , không cần thiết phải gọi chươngtrình PowerPoint

Vào menu File , chọn Save Đặt tên file bình thường Sau đó tại ô Save as Type , ta chọn

PowerPoint Show

2.5 Đóng 1 File:

- Vào menu File , chọn Close

Trang 9

- PowerPoint hỏi xem có lưu những thay đổi hay không, nếu có ta chọn Yes và thực

hiện thao tác lưu Nếu không cần lưu, ta chọn No Để hủy bỏ thao tác Close, ta chọnCancel

2.6 Cách gõ chữ lên Slide:

2.6.1 Định dạng Slide:

- Chọn File  Page setup  Xuất hiện bảng Page setup cho ta lựa chọn

2.6.2 Cách lựa chọn Font chữ, cỡ chữ, căn lề cho chữ.

2.6.3 Chọn Text box để thiết kế Slide:

- Nếu ta không thấy thanh Drawing ta có thể lấy ra như sau:

Chọn khổ giấy dọc

Chọn khổ giấy ngang

Căn lềChọn Font

Chọn cỡ chữ

Trang 10

+ Chuột phải vào khoảng trống trên thanh công cụ  tích chọn Drawing.

- Bước 1: Chọn công cụ theo hình vẽ:

Bước 2: kéo thả chuột để vẽ.

2.7 Tạo hiệu ứng:

Nháy chuột để chọn

Trang 11

2.7.1 Tạo hiệu ứng cho từng đối tượng:

1 Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng.

2 Vào menu Slide Show / Custom Animation

- Làm việc với hộp thoại sau:

Ghi chú :

- Khi chọn hiệu ứng đối với các nhóm màu khác cũng thực hiện như trên

- Một đối tượng có thể chọn nhiều hiệu ứng khác nhau trong các nhóm hiệu ứng khác nhau

Nhóm có biểu tượng màu vàng để tạo

hiệu ứng nhấn mạnh cho đối tượng

Nhóm có biểu tượng

màu đỏ để làm cho đối

tượng biến mất sau khi hiển thị xong hiệu ứng

Nhóm có biểu tượng màu

trắng để làm hiệu ứng di

chuyển đối tượng từ chỗ này sang chỗ khác

3 Sau khi chọn một nhóm hiệu ứng, VD: Ở đây

đang chọn nhóm màu xanh ta thấy có một số hiệu

ứng xuất hiện và nhắp chuột chọn một hiệu ứng

cho đối tượng Nếu chưa vừa ý với các hiệu ứng

đã có sẵn thì nhấn vào More Effects sẽ xuất

hiện một loạt các hiệu ứng khác để lựa chọn

Nhấn vào đây để xuất hiện thêm

những hiệu ứng khác

Nhấn vào đây để xoá một hiệu ứng Muốn xoá hiệu ứng nào thì trước hết phải chọn hiệu ứng đó

Chọn hiệu ứng rồi nhắp vào

đây để thực hiện các mục dưới

Trang 12

H.4

- Khi chọn xong nhớ nhấn OK

Chọn cách xuất hiện cho đối tượng

Chọn kiểu xuất hiện theo chiều lên, xuống, qua, về

Hiệu ứng xuất hiện nhanh, chậm, vừa

Nháy vào một trong hai dòng này để tạo Triggers (liên kết) hoặc thêm một số hiệu ứng, chức năng khác xem H.4&5

Nhắp vào đây để tạo liên kết

Hiệu ứng diễn ra

cùng lúc với hiệu

ứng trước

Hiệu ứng diễn ra liền

sau hiệu ứng trước

Hiệu ứng thể hiện sau

khi nhấn chuột Ba lựa

chọn phía này giống

mục Start

Chọn hiệu ứng rồi nhắp vào

đây để thực hiện các mục dưới

Chọn nơi cần liên kết đến

Chọn hiệu ứng lặp lại nhiều lần

Trang 13

H.5

2.7.2 Tạo hiệu ứng cho Slide:

Với bài trình chiếu có nhiều slide, ngoài hiệu ứng hoạt cảnh, chúng ta còn có thể

áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh khi đi từ slide này sang slide khác để tăng thêm tínhhấp dẫn

- Bước 1 : Chọn Slide show  slide Transition…

- Bước 2 : Một hộp thoại lựa chọn hiệu ứng chuyển trang hiện ra…

- Bước 3 : Một số hiệu ứng chuyển trang

+ Tại mục Apply to selected slides: Chọn các kiểu hiệu ứng chuyển trang + Tại mục Speed: Lựa chọn tốc độ chuyển trang (Slow: Chậm; Medium: nhanh;Fast nhanh) Mặc định tốc độ nhanh Fast

+ Tại mục Advance: Chọn cách điều khiển chuyển trang (On mouse click: là

nhấn chuột khi chuyển trang; Automatically after là tự động chuyển trang saumột khoảng thời gian được chỉ định ở dưới)

2.8 Sử dụng WordArt để tạo chữ nghệ thuật:

Để trang trí cho bài trình diễn của chúng ta thêm sinh động( thường sử dụng ở Slide đầu tiên và Slide cuối cùng) ta sử dụng công cụ WordArt có trên thanh Drawing như sau:

13

-Chọn hiệu ứng

âm thanhChọn cách đứng yên

hay biến mất của đối

tượng sau khi xuất

hiện hiệu ứng

Trang 14

- Xuất hiện bảng WordArt Gallery  chọn một kiểu trong đó  Ok  xuất hiện bảng Edit WordArt text  Gõ chữ vào ô trống ở dưới  OK.

Click chuột chọn

Gõ chữ vào đâyChọn kiểu Font Chọn cỡ chữ

Trang 15

2.9 Chèn thêm Slide hoặc xóa Slide:

- Bước 1: Ch nọ Insert Picture  Clip Art khung bên

ph i, phía dả ưới nh p dòng l nh ấ ệ Organize clips.

- Bước 2: Xu t hi n h p tho i khung bên ph i ấ ệ ộ ạ ở ả  GO

- Bước 3: Ho c ch n hình t i m c ặ ọ ạ ụ Organize clips  Xu t hi nấ ệ

h p tho i ộ ạ  Kích chu t t i d u ộ ạ ấ +Office Collections Ch n hình

c n chèn ầ  Nh n chu t ph i ấ ộ ả  Ch n ọ Copy

15

Trang 16

Bước 4: Đưa chu t ra đo n v n b n c n chèn ộ ạ ă ả ầ  Nh n chu tấ ộ

1.10.1.3 Di chuy n, thay đ i kích th ể ổ ướ c… hình:

B n có th di chuy n, thay đ i kích thạ ể ể ổ ước, sao chép, xoay hình

gi ng nh v i TextBox ố ư ớ Đặc bi t b n có th nhóm các hình l i v iệ ạ ể ạ ớnhau Các hình đã nhóm l i v i nhau r i thì xem nh là m t hình.ạ ớ ồ ư ộAutoShape c ng v y.ũ ậ

2.10.2 Chèn File âm thanh:

* Lo i File âm thanh PowerPoint th hi n đ ạ ể ệ ượ : c

Trong Window có s n m t chẵ ộ ương trình nghe nh c và xemạphim là Windows Media Player File âm thanh nào chương trình này

đ c đọ ược thì Powerpoint th hi n để ệ ược Ví d âm thanh t o b i cácụ ạ ởthi t b s ế ị ố

2.10.2.1 Chèn âm thanh t Clip Organizer ừ :

- B ướ c 1: Nh p ấ Insert / Movies and Sounds / Sound from Clip Organizer khung bên ph i hi n th kho ng 100 File âmỞ ả ể ị ảthanh, b n nh p đúp chu t vào m t Fileạ ấ ộ ộ

- B ướ c 2: Âm thanh; trên h p tho i m i xu t hi n b n nh pộ ạ ớ ấ ệ ạ ấvào nút l nh ệ When Clicked (Ch y khi nh p chu t vào) M t bi uạ ấ ộ ộ ể

tượng (hình cái loa) s hi n th trên Slide ẽ ể ị  Nh p ch n nó, đèấ ọ

và rê chu t đ di chuy n nó đ n v trí thích h p trên Slide ộ ể ể ế ị ợ

- B ướ c 3: Mu n bi t n i dung c a File âm thanh ố ế ộ ủ  Nh p vàoấ

bi u tể ượng trình chi u hình cái ly phía dế ở ưới bên trái (g n đó cóầhai bi u tể ượng n a) ho c nh n t h p phím Shift+F5 Khi Slide ữ ặ ấ ổ ợ ở

ch đ trình chi u ế ộ ế  Nh p chu t vào File âm thanh mu n nghe ấ ộ ố Để

Trang 17

đ a Slide tr l i ch đ xem ư ở ạ ế ộ  Nh p chu t ph i vào Slide đangấ ộ ảtrình chi u; trên menu nhanh m i xu t hi n b n ch n dòng l nhế ớ ấ ệ ạ ọ ệ

End Show (k t thúc trình chi u) ho c n phím ESC trên bàn phím.ế ế ặ ấ

2.10.2.2 Chèn âm thanh t m t File: ừ ộ

- Bước 1: Nh p ấ Insert / Movies and Sounds / Sound from File  H p tho i Insert Sound xu t hi n:ộ ạ ấ ệ

- B ướ c 2: h p tho i này b n nh p đỞ ộ ạ ạ ấ ường d n đ n File âmẫ ếthanh c n chèn, nh p ch n nó ầ ấ ọ  OK

- B ướ c 3: h p tho i Microsoft Office PowerPoint v a xu tỞ ộ ạ ừ ấ

hi nệ  nh p vào nút l nh ấ ệ When Clicked n u mu n File âm thanhế ốnày phát ra khi nh p chu t vào nó; nh p vào nút l nhấ ộ ấ ệ

Automatically n u mu n File âm thanh này phát ra t đ ng khiế ố ự ộSlide ch a nó đứ ược trình chi u ế

- Bước 4: Bi u tể ượng cái loa v a xu t hi n trên Slide chính làừ ấ ệFile âm thanh v a đừ ược chèn vào Để di chuy n “cái loa” ể  Nh pấchu t vào nó, đè và rê chu t đ t đ n v trí thích h p thì th chu t.ộ ộ ặ ế ị ợ ả ộ xóa m t File âm thanh, b n nh p cái loa bi u th cho nó và

nh n phím Delete trên bàn phím.ấ

17

-Chọn đường dẫn đến các file âm nhạc

Trang 18

2.10.2.3 T o File âm thanh t Microphone ạ ừ :

- Bước 1: Nh p ấ Start / Progams / Accessories / Entertainment / Sound Recorder (thu âm)  H p tho i Soundộ ạRecorder xu t hi n.ấ ệ

- B ướ c 2: Ki m tra xem Microphone đã m ch a, m nó và chu n b ể ở ư ở ẩ ị nói (hát, ngâm …)

- B ướ c 3: Nh p chu t vào nút l nh hình tròn nh màu đ vàấ ộ ệ ỏ ỏnói đ máy thu âm; mu n d ng thu b n nh p vào nút l nh hìnhể ố ừ ạ ấ ệ

ch nh t màu đen B n nh p vào nút l nh hình tam giác hữ ậ ạ ấ ệ ướngsang ph i đ nghe File âm thanh v a thu ả ể ừ

- B ướ c 4: N u b n không v a ý v i File âm thanh này thì b nế ạ ừ ớ ạ

nh p vào menu l nh ấ ệ File / New M t h p tho i Sound Recorderộ ộ ạkhác xu t hi n h i b n có l u File âm thanh v a r i hay không, b nấ ệ ỏ ạ ư ừ ồ ạ

nh p vào nút l nh No.ấ ệ

Khi b n đã v a ý v i File âm thanh thì b n nh p menu l nhạ ừ ớ ạ ấ ệ

File / Save As H p tho i ạ Save As xu t hi n, b n đ t tên cho Fileấ ệ ạ ặ

âm thanh này khung ở file name; ch n th m c s ch a File âmọ ư ụ ẽ ứthanh khung Save in r i nh p nút l nh Save.ở ồ ấ ệ

L u ý ư : Độ dài th i gian c a m t File âm thanh b gi i h n, th i gianờ ủ ộ ị ớ ạ ờ

t i đa là 1 phút.ố

Chọn đường dẫn chứa file âmm nhạcĐặt tên cho

file của bạn

Trang 19

2.10.3 Chèn bi u đ : ể ồ

- Ch n Font ch : ọ ữ Các Font ch trong bi u đ , m c đ nh là Fontữ ể ồ ặ ịUnicode

- Ch n lo i bi u đ : ọ ạ ể ồ Khi b n nh p ấ Insert / Chart thì m t bi uộ ể

đ d ng c t 3 chi u s xu t hi n trên Slide, kèm theo nó là h pồ ạ ộ ề ẽ ấ ệ ộtho i ạ Datasheet đ cho b n thay đ i các s li u m c đ nh ể ạ ổ ố ệ ặ ị

+ N u b n mu n lo i bi u đ khác thì nh p menu l nh ế ạ ố ạ ể ồ ấ ệ Chart / Chart Type  H p tho i ạ Chart Type xu t hi n, khung bên tráiấ ệ ở

c a h p tho i có nhi u lo i bi u đ cho b n ch n Khi b n nh pủ ộ ạ ề ạ ể ồ ạ ọ ạ ấ

Trang 20

-B n ki m tra xem mã Font Vietkey (ho c Unikey) đã phùạ ể ở ặ

- Trên h p tho i ộ ạ Datasheet  Nh p ch n ô ấ ọ 1st Qtr và nh nấ

phím Delete trên bàn phím đ xóa v n b n này r i nh p ch ể ă ả ồ ậ ữ Toánvào đó Tương t : ự 2nd Qtr đ i thành ổ Lý; 3rd Qtr đ i thành ổ Hóa; 4thQtr đ i thành ổ Sinh; East đ i thành ổ Gi iỏ ; West đ i thành ổ Khá; North

đ i thành ổ T.Bình

S li u trong các ô, b n c ng thay đ i cho phù h p.ố ệ ạ ũ ổ ợ

* Thêm b t s c t , s hàng ớ ố ộ ố : Nh ví d trên, b n ph i thêmư ở ụ ạ ả

- Bước 1: Trước tiên b n ph i chèn m t hình (hình ch p, hìnhạ ả ộ ụ

v , AutoShapes, Text Box ) hay nh p m t đo n ch làm đ i tẽ ậ ộ ạ ữ ố ượngliên k t ế  vào Slide

- Bước 2: Ch n đ i tọ ố ượng liên k t ế  Ch n ọ Insert  Hyperlink

 H p tho i ộ ạ Insert Hyperlink xu t hi n ấ ệ

Trang 21

- Bước 3: Ch n m c ọ ụ Place in this Document  Ch n ọ Slide c nầliên k t đ n ế ế  Ok

3 Nhấn Ok

Trang 22

CH ƯƠ NG III: CÁCH TRÌNH CHI U VÀ IN N Ế Ấ

3.1 Cách trình chi u: ế

3.1.1 Cách trình chi u: ế

- Ch n Slide Show ọ  View Show ho c n phím F5ặ ấ

Trang 23

3.3 Đóng gói giáo án sang CD

3.3.1 Để trình diễn trên máy tính không có PPT

Trong PowerPoint 2003 có một chức năng hơn hẳn các đời "anh" của nó Đó làkhả năng đóng gói các giáo án để có thể trình diễn trên các máy tính không cài đặtPowerpoint hoặc cài các Powerpoint và hệ điều hành đời cũ như 9x

Các gói bài giảng này bảo đảm hiển thị không mất tính logic, không mất liên kết,không sợ xung đột giữa các phiên bản, không phá font chữ, có thể ghi ra đĩa CDhoặc RAMDISK để mang đi một cách thuận tiện, có thể bảo mật bằng Password

- Yêu cầu hệ thông: Máy phải cài PowerPoint 2003 và PowerPoint Viewer 2003

để thực hiện việc đóng gói giáo án Có ổ CD-RW và đĩa CD-R

- Cách thực hiện:

23

Trang 24

-• Khởi động PowerPoint 2003

• File / Package for CD , hộp thoại Package for CD xuất hiện

Nếu chức năng này chưa được cài đặt thì ta cần bổ sung từ đĩa OFFICE2003 bằngcách sử dụng Add/Remove Programs trong Control Panel

Nháy nút Options để mở hộp thoại Options dành cho PowerPoint Viewer và đánh dấu vào các mục như hình sau:

Trong hộp combox 'Select how presentations will be play in the Viewer', khi

nháy vào mũi tên xuống ở bên phải, sẽ có 4 lựa chọn cho phép ta thiết lập cách phátlại các giáo án là:

- Play all presentations automatically in the specified order: tự động phát lại

tất cả các giáo án theo thứ tự đã xác định

- Play only first presentation automatically: chỉ tự động phát lại giáo án đầu

tiên

- Let the user select which presentation to view: cho phép người dùng tự chọn

giáo án nào để xem trình diễn

- Don't play the CD automatically: không tự động phát lại CD khi cho CD vào ổ

CD

Nếu chọn chế độ automatically thì khi cho đĩa CD vào ổ đĩa, chương trình máy

chiếu PowerPoint Viewer 2003 có tệp thi hành Pptview.exe sẽ tự khởi động và bắt

Ngày đăng: 27/10/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình. - Tài liệu Power Point
h ình (Trang 1)
Màn hình PowerPoint có dạng sau: - Tài liệu Power Point
n hình PowerPoint có dạng sau: (Trang 2)
- Nếu chọn From existing …..: Xuất hiện bảng New From existing….  tìm đến thư mục chứa mẫu nền cho Slide  Chọn 1 mẫu Slide  Create new. - Tài liệu Power Point
u chọn From existing …..: Xuất hiện bảng New From existing….  tìm đến thư mục chứa mẫu nền cho Slide  Chọn 1 mẫu Slide  Create new (Trang 6)
2.6. Cách gõ chữ lên Slide: 2.6.1. Định dạng Slide: - Tài liệu Power Point
2.6. Cách gõ chữ lên Slide: 2.6.1. Định dạng Slide: (Trang 9)
- Chọn File  Page setup  Xuất hiện bảng Page setup cho ta lựa chọn. - Tài liệu Power Point
h ọn File  Page setup  Xuất hiện bảng Page setup cho ta lựa chọn (Trang 9)
- Bước 1: Chọn công cụ theo hình vẽ: - Tài liệu Power Point
c 1: Chọn công cụ theo hình vẽ: (Trang 10)
- Xuất hiện bảng WordArt Gallery  chọn một kiểu trong đó  Ok  xuất hiện bảng Edit WordArt text  Gõ chữ vào ô trống ở dưới  OK. - Tài liệu Power Point
u ất hiện bảng WordArt Gallery  chọn một kiểu trong đó  Ok  xuất hiện bảng Edit WordArt text  Gõ chữ vào ô trống ở dưới  OK (Trang 14)
nói đ máy thu âm; mu nd ng thu bn nh p vào nú tl nh hình ệ - Tài liệu Power Point
n ói đ máy thu âm; mu nd ng thu bn nh p vào nú tl nh hình ệ (Trang 18)
- Bước 3: Nh p ch ut vào nú tl nh hình tròn nh màu đ và ỏ - Tài liệu Power Point
c 3: Nh p ch ut vào nú tl nh hình tròn nh màu đ và ỏ (Trang 18)
Các nú tl nh và các siêu liên kt có cùng bn ch t, nh ng hình ư - Tài liệu Power Point
c nú tl nh và các siêu liên kt có cùng bn ch t, nh ng hình ư (Trang 21)
Viewer và đánh dấu vào các mục như hình sau: - Tài liệu Power Point
iewer và đánh dấu vào các mục như hình sau: (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w