1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hình 12 CachChonHeTrucOxyz MATHVN.COM

22 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 742 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trao đổi về : Ph ơng pháp toạ độ trong giải

toán hình học

Ng ời soạn :

Trang 2

B ớc I: Chọn hệ trục toạ độ gắn với bài toán

“Tín hiệu để chọn hệ trục là trong bài toán có chứa các đ

ờng thẳng vuông góc nhau , ta sẽ chọn các trục chứa các đ ờng thẳng vuông góc đó

Trang 3

Mét sè c¸ch chän hÖ trôc trong kh«ng gian

C’

D’

Trang 4

II, Chóp tam giác có góc tam diện đỉnh vuông

x

y z

góc tam diện vuông

•Ba trục chứa ba

cạnh phát xuất từ

đỉnh góc tam diện

vuông đó

Trang 5

O x

y

z

C B

Trang 6

Iii, Tứ diện đều

Trang 7

x y

z

O

C D

•Hai trục Ox , Oy lần l ợt chứa

hai đ ờng chéo đáy

Chú ý : Hình chóp tứ giác

đều ( đáy là hình vuông

và các cạnh bên bằng

nhau ) cũng chọn nh vậy.

Trang 8

C D

S

Trang 9

cao t ơng ứng của tam

giác cân là đáy của

chóp

•Trục còn lại chứa đ

ờng trung bình của

Trang 10

x y

z

C D

o O’

VII, lĂNG TRụ Đứng có đáy là hình thoi :

•Chọn trục cao nằm trên đ

ờng thẳng nối tâm hai đáy

•Hai trục kia chứa hai đ ờng

Trang 11

x y

Viii, lĂNG TRụ Đứng có đáy là tam giác vuông :

Chọn đỉnh tam giác

vuông đáy làm gốc Ba

trục chứa ba cạnh phát

xuất từ đỉnh này

Trang 12

Bµi 1:(§¹i häc khèi B – n¨m 2002)

Cho h×nh lËp ph ¬ng ABCD c¹nh a

a, TÝnh theo a kho¶ng c¸ch gi÷a hai ® êng th¼ng vµ

b, Gäi M , N , P lÇn l ît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh , CD ,

TÝnh gãc gi÷a hai ® êng th¼ng MP vµ

C D

Trang 13

C1 D1

B C

A1B và B1D là hai cạnh đối của tứ

diện A1D1B1B nên chéo nhau , do

D (0 ; a ; a)

z

A1

C1 D1

C D

y

a

Trang 14

b, Gäi M , N , P lÇn l ît lµ trung ®iÓm cña c¸c c¹nh

BB1 , CD , A1D1 TÝnh gãc gi÷a hai ® êng th¼ng MP

A1

C1 D1

C D

B1 x

y

a

A1(0 ; 0 ; 0) , B1(a ; 0 ; 0) , C1(a ; a ; 0) , D1( 0 ; a ; 0 ) ,

A(0 ; 0 ; a) , B(a ; 0 ; a) , C(a ; a ; a) ,

D (0 ; a ; a)

M N

4 1 1 1 0 4

u u cos

u u hay C N MP

Trang 15

Bài 2 :(Đại học khối A- năm 2002)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC đỉnh S , cạnh đáy bằng a

Gọi M , N lần l ợt là trung điểm các cạnh SB , SC Tính diện tích tam giác AMN biết mp(AMN) vuông góc với mp(SBC).

Do S.ABC là chóp tam giác đều

nên đáy ABC là tam giác đều cạnh

a Gọi O là trung điểm cạnh AC ,

ta có BO vuông góc với AC.

Chọn hệ trục Oxyz nh hình vẽ : Ox

chứa OB , Oy chứa AC,

( Oz song song SG là chiều cao

chóp tam giác đều S.ABC )

Trang 16

AM = ( ; ; )

3

az

2 2 z

s s

s s

Trang 17

Bài 3 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có AB = a , ’ ’ ’ ’

theo a và m ( trong đó I là tâm hình hộp ) Tìm vị trí của M để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất.

2, Giả sử M là trung điểm của AD.

Tính diện tích thiết diện đó theo a.

2

a

Trang 18

Lêi gi¶i

C B

Trang 19

2 12

A KID

a

Trang 20

A D

C B

c¾t mÆt AA D D theo giao tuyÕn ’ ’

qua M vµ song song víi B C ( v×

B C song song víi mÆt AA D D ) , ’ ’ ’

giao tuyÕn nµy c¾t AA t¹i N Nèi

NB ta thu ® îc thiÕt diÖn lµ h×nh

thang B CMN ( do MN song song

Trang 21

V× MN song song víi B C vµ B C ’ ’

song song víi A D nªn MN song song

Trang 22

2b, CMR ® êng th¼ng B M tiÕp xóc víi mÆt cÇu

® êng kÝnh AA’

C B

a N

B M co VTCP

2

2(0;0; )

2'

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:51

w