1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lesson 6 - New words

17 281 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề I've lost my way
Thể loại Lesson
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LESSON 6 I’VE LOST MY WAY 1st period Designed by Nguyet Duong... dance stranger n: người lạ... Big Ben n: tháp đồng hồ Big Ben ở London... Hyde Park n: công viên Hyde Park ở London...

Trang 1

LESSON 6 I’VE LOST MY WAY

(1st period)

Designed by Nguyet Duong

Trang 2

I NEW WORDS

Trang 3

Choose the correct verbs

A. eat

B. fight

C. clean

D. dance

stranger (n): người lạ

Trang 4

Big Ben (n): tháp đồng hồ

Big Ben (ở London)

Trang 5

Hyde Park (n): công viên Hyde Park (ở London)

Trang 6

Way (n): đường, lối đi Place (n): địa điểm, nơi chốn

Go on business (v): đi công

(go – went – gone)

Trang 7

- Turn right (v): rẽ phải

- Turn left (v): rẽ trái

Trang 8

3 No one, nobody, nothing

- Được dùng trong câu khẳng định nhưng mang

ý phủ định

- No one, nobody được dùng cho người

Eg: There is no one in the room

There is nobody in the class right now

- Nothing được dùng cho vật

Eg: There is nothing in the fridge

I am very hungry, but there is nothing

to eat now

- Go ahead (v): đi thẳng

- Keep straight (v): tiếp tục đi thẳng (keep – kept – kept)

- Find (v): tìm thấy (find – found – found)

Trang 9

Bus-stop (n): điểm dừng xe buýt

Trang 10

Get off (v): xuống xe Get on (v): lên xe

Trang 11

Return (v): quay trở lại

Trang 12

- Take the first turning (v):

rẽ ở chỗ rẽ đầu tiên

(take – took – taken)

- Take the second turning (v):

rẽ ở chỗ rẽ thứ 2

2

Trang 13

 Stranger (n)

 Big Ben (n)

 Hyde Park (n)

 Way (n)

 Place (n)

 Go on business (v)

 Turn right (v)

 Turn left (v)

 Go ahead (v)

 Keep straight (v)

 Find (v)

 Bus-stop (n)

 Get off (v)

 Get on (v)

 Return (v)

 Take the first turning

 Take the second turning

Trang 14

K W H R E T U R N E

S S T O P O Y A P I

*Wordsquare:

Trang 15

K W H R E T U R N E

Trang 16

* Study all the words

by heart

* Prepare for the next lesson

Trang 17

MANY THANKS

FOR YOUR ATTENTION

^-^ ^-^

Ngày đăng: 27/10/2013, 19:11

w