1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ON TAP TOAN 4 CUC HAY

6 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 214,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi một hình vuông có cạnh 25m.. Chiều dài hình chữ nhật bằng 3 2 chiều rộng.. Tính diện tích của thửa ruộng.. Hỏi thửa ruộng thu đư

Trang 1

Tên: ÔN TẬP TOÁN CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2014 – 2015

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu 1: Phân số bé hơn 1 là phân số nào?

A

3

4

B

98

99

76

75

9 10

Câu 2: Cho biểu thức: a : b – c; với a = 120; b = 4 ; c = 10 thì giá trị của biểu thức a : b –

c là:

Câu 3: Hình thoi có số đo các đường chéo lần lượt là: 40 cm và 30 cm thì diện tích của

hình thoi là:

Câu 4: Cho các số 3 009 124; 453 000; 679 367; 127 453 Số nào có chữ số 3 có giá trị

là: 300:

Câu 5: Dòng nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

A

4

3

; 3

4

;

6

5

;

2

1

B

3

4

; 6

5

; 4

3

; 2

1

4

3

; 2

1

; 3

4

; 6

5

4

3

; 2

1

; 3

4

; 6 5

Câu 6: Biểu thức:

4

1 3

2 2

1

A

2

1

B

4

3

5

4

3 2

Câu 7: Hiệu của hai số bằng 60; tỉ số của hai số bằng

5

2 Vậy hai số đó là:

Câu 8: Hình bình hành có đáy bằng 25 cm; chiều cao bằng

5

3đáy Diện tích của hình bình hành là:

Câu 9:

7

4

của 224 là:

135

Câu 10: Phân số

7

3 bằng với phân số nào trong các phân số dưới đây:

A

28

12

B

49

18

35

9

21 12

Trang 2

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

a 7 tấn 5 tạ = kg Năm 1876 thuộc thế kỷ thứ:

b 4 m2 50 dm2= dm2 4 3 giờ = phút c 5 2 của 70 kg = kg 4 3 tạ = kg Bài 3: Đúng ghi Đ; sai ghi S a Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau b Hình bình hành có 2 góc vuông c Bản đồ ghi tỉ lệ 1 : 2 000; trên bản đồ vẽ đoạn thẳng A-B dài 5 cm Vậy độ dài A – B trên thực tế bằng 100m d Hình chữ nhật có nửa chu vi là 40 m Chiều dài hơn chiều rộng 6 m Diện tích của hình chữ nhật đó là 390 m2 PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính 84 057 - 56 098 105 499 + 96 407 7 093 84 10 032 : 48

4 5 8 7  =

7 5 4 9  =

5 7 12  =

7 4 : 9 5 =

Bài 2: Tính giá trị biểu thức ( 4 587 + 129) – 3 476 67 125 + 4520

Trang 3

2

:

2

1

5

4

  

      6 3 2 4 : 4 7

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 45 + 127 + 55 + 303 127 × 35+127 × 54 + 127

3 36 30 5 60 12 9 45      

5 8 75 95 5 12 75 105   

Bài 4: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi một hình vuông có cạnh 25m Chiều dài hình chữ nhật bằng 3 2 chiều rộng a Tính diện tích của thửa ruộng b Người ta trồng rau trên thửa ruộng Cứ 5 m2 thì thu được 15 kg rau Hỏi thửa ruộng thu được bao nhiêu tạ rau?

Trang 4

Bài 5: Một đội xe vận tải gồm hai đoàn xe Đoàn thứ nhất có 40 chiếc, đoàn thứ hai có 55

chiếc Biết rằng đoàn thứ nhất chở được ít hơn đoàn thứ hai 150 tấn hàng Hỏi mỗi đoàn chở được bao nhiêu tấn?

( Giải bằng cách đưa về tỉ số)

Bài 6: Một cái ao hình chữ nhật được vẽ trên bản đồ theo tỉ lệ 1: 200 có các số đo chiều dài 6dm, chiều rộng 4 dm a Tính chiều dài và chiều rộng cái ao b Tính diện tích cái ao c Người ta thả cá trong ao; cứ 1m2 mặt nước thì thu được 5 kg cá Hỏi cái áo thu được bao nhiêu cá

Trang 5

Bài 7: Một ngôi trường có cái sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 120m; chiều rộng

80m Người ta muốn vẽ cái sân vận động lên bản đồ theo tỉ lệ 1: 2000

a Hãy tính chiều dài, chiều rộng thu nhỏ của cái sân vận động

b Vẽ cái sân trên bản đồ theo số đo đã tính được

Bài 8: Tìm y Y + 4075 = 3 476 + 2 155 23 479 – Y = 150  1000

5 9 4 3 6 5 Y   2 7 : 4 9 3 1 :  Y

Trang 6

Bài 9: Lớp 4A và lớp 4B cùng nhau thu gom giấy vụn làm kế hoạch nhỏ được tất cả 252

kg giấy vụn Biết số học sinh lớp 4A là 40 học sinh; số học sinh lớp 4B bằng 50 học sinh Hỏi mỗi lớp thu được bao nhiêu kg giấy vụn ( giải bằng cách đưa về tỉ số)

Bài 10: Trung bình cộng của hai số bằng số bé nhất có 4 chữ số Hiệu hai số bằng 200 Tìm hai số đó

Bài 11: Tìm Y là số tự nhiên chẵn, biết : 40 < y+ 2 < 43

Tìm Y là số tự nhiên, biết 100 < Y x 2 < 104

Ngày đăng: 13/08/2019, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w